Danh mục tại Netanya

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng thiết bị giảm chấn ô tôCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ sửa thân xe ô tôTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXưởng máy ô tôAluminium SupplierChợ bán buôn rau củCông ty dược phẩmCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán gỗCửa hàng văn phòng phẩmCửa hàng vật tư chế biến gỗCửa sổ nhômĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn bánh kẹoĐại lý bán buôn máy tínhDịch vụ in 3DDịch vụ mài sắcĐồ thủ công mỹ nghệMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNgành công nghiệp mỹ phẩmNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp hệ thống nước nóng năng lượng mặt trờiNhà cung cấp khung nhôm
Hiển thị 1-50 của 742

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Netanya

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng797
Mua sắm53221 years
Cửa hàng điện tử40824 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị40614 years
Quản lí đoàn thể39224 years
Luật sư hợp pháp358
Thẩm mỹ viện315
Bất Động Sản31332 years
Cửa hàng quần áo27840 years
Sửa chữa xe hơi25830 years
Giáo dục249
Mua Sắm Khác23225 years
Sức khoẻ và y tế21822 years

Thông tin về Netanya

Khu vực29.4 km²
Dân số222.081
Dân số nam109.992 (49.5%)
Dân số nữ112.089 (50.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+402.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+137.2%
Độ tuổi trung bình33 tuổi (Nam: 31.7, Nữ: 34.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$39.690 (2022)
Mã Vùng9
Các vùng lân cậnHaKirya, Montefiore, Ramat Poleg, Lev HaIr Tzafon, Caravans A
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Mùa Hè Israel
Vĩ độ & Kinh độ32.33291, 34.85992
Mã Bưu Chính4204042060420614210042101More

Bản đồ Netanya

Bản đồ tương tác

Dân số Netanya

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số44.23567.76193.607132.653222.081246.892270.279
Mật độ dân số1.502,7 / km²2.301,9 / km²3.179,9 / km²4.506,3 / km²7.544,2 / km²8.387 / km²9.181,5 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Netanya từ 2000 đến 2020

Tăng 137.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Netanya+402%+227.7%+137.2%
Quận Trung (Israel)
Israel
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Netanya

Tuổi trung vị: 33 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Netanya33 yrs34.2 yrs31.7 yrs
Quận Trung (Israel)31.1 yrs32.1 yrs30.1 yrs
Israel29.5 yrs30.6 yrs28.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Netanya

Mật độ dân số: 7.544 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Netanya222.08129,4 km²7.544 / km²
Quận Trung (Israel)2,2 million1.293,8 km²1.673 / km²
Israel8,3 million22.078 km²374 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Netanya

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Netanya

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Netanya

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Netanya

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Netanya

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Netanya

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$21.758$24.588$26.809$26.700$29.736$34.847$33.966$39.690
Tổng GDP$246 Tr$369,8 Tr$470,2 Tr$531,6 Tr$659,8 Tr$871,4 Tr$972,4 Tr$1,2 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Netanya

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Netanya2,600,645 tn11.71 tn88,344.6 tons/km²
Quận Trung (Israel)24,413,350 tn11.28 tn18,868.8 tons/km²
Israel81,985,471 tn9.92 tn3,713.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Netanya
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,600,645 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người11.71 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)88,344.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (5.6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/4/187:45 PM4.775.2 km10,000 m5km SE of 'Eilabun, Israelusgs.gov
7/4/181:50 AM473.9 km10,000 m6km SSE of 'Eilabun, Israelusgs.gov
10/20/1312:54 PM3.588.5 km5,000 m8km NNE of Tiberias, Israelusgs.gov
8/7/118:52 AM4.144.9 km31,000 mDead Sea regionusgs.gov
8/13/086:05 AM3.284.7 km10,000 meastern Mediterranean Seausgs.gov
12/2/077:38 AM498 km10,000 mDead Sea regionusgs.gov
11/23/0710:19 PM4.453 km11,000 mDead Sea regionusgs.gov
11/20/079:18 AM4.697.6 km10,000 mDead Sea regionusgs.gov
11/18/062:57 AM3.160 km10,000 mDead Sea regionusgs.gov
9/17/068:22 AM467.2 km1,000 mDead Sea regionusgs.gov

Netanya

Netanya (Hebrew: נְתַנְיָה, Tiếng Hebrew chuẩn Nətanya) là một thành phố ở Quận Trung của Israel và là thủ phủ của đồng bằng Sharon. Thành phố này nằm giữa suối 'Poleg' và Viện Wingate ở phía nam và suối 'Avichail' ở phía bắc. Thành phố có 14 km bờ biển, là nơ..

Trang Wikipedia về Netanya
Hình ảnh về Netanya

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.