Danh mục tại Kfar Saba

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiDịch vụ điện tự độngSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ sửa thân xe ô tôTrạm xăngXưởng máy ô tôXưởng sửa chữa xe tay gaAluminium SupplierCông ty dược phẩmCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng văn phòng phẩmCửa sổ nhômĐại lí bán sỉMáy in kỹ thuật sốMáy in lướiNhà cung cấp cửaNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp linh kiện điện tửNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp sản phẩm tẩy rửaNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị viễn thôngNhà sản xuất thiết bị y tếNhà sản xuất thực phẩmSản xuất công nghiệp & Xây dựngSản xuất thực phẩm nói chungThợ làm đồ nội thấtCửa hàng áo thunCửa hàng bán áo phông đặt mayCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng bán váyCửa hàng đồ bơiCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng đồ lótCửa hàng giày chỉnh hìnhCửa hàng mayCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áo
Hiển thị 1-50 của 522

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kfar Saba

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng39321 years
Mua sắm35523 years
Quản lí đoàn thể31623 years
Cửa hàng điện tử29727 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị212
Thẩm mỹ viện200
Luật sư hợp pháp170
Sức khoẻ và y tế164
Cửa hàng quần áo157
Mua Sắm Khác14927 years
Các nha sĩ14026 years
Giáo dục131
Sửa chữa xe hơi12621 years
Bất Động Sản125

Thông tin về Kfar Saba

Khu vực13.6 km²
Dân số92.521
Dân số nam45.193 (48.8%)
Dân số nữ47.328 (51.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+362.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+111.5%
Độ tuổi trung bình33.7 tuổi (Nam: 32.5, Nữ: 34.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$39.690 (2022)
Các vùng lân cậnNamal Tel-Aviv, HaTzafon HaYashan - Tzafon, HaKirya, HaPo'el HaMizrahi A, Kiryat Atidim
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Mùa Hè Israel
Vĩ độ & Kinh độ32.17500, 34.90694
Mã Bưu Chính4410044101441024410344104More

Bản đồ Kfar Saba

Bản đồ tương tác

Dân số Kfar Saba

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số19.99331.19643.75266.89092.521103.275113.588
Mật độ dân số1.474,1 / km²2.300,2 / km²3.226 / km²4.932 / km²6.821,8 / km²7.614,7 / km²8.375,2 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Kfar Saba từ 2000 đến 2020

Tăng 111.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Kfar Saba+362.8%+196.6%+111.5%
Quận Trung (Israel)
Israel
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Kfar Saba

Tuổi trung vị: 33.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Kfar Saba33.7 yrs34.7 yrs32.5 yrs
Quận Trung (Israel)31.1 yrs32.1 yrs30.1 yrs
Israel29.5 yrs30.6 yrs28.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Kfar Saba

Mật độ dân số: 6.822 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Kfar Saba92.52113,6 km²6.822 / km²
Quận Trung (Israel)2,2 million1.293,8 km²1.673 / km²
Israel8,3 million22.078 km²374 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Kfar Saba

Dân số ước tính từ 100 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Kfar Saba

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Kfar Saba

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kfar Saba

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Kfar Saba

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Kfar Saba

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$21.758$24.588$26.809$26.700$29.736$34.847$33.966$39.690
Tổng GDP$661,5 Tr$1,1 T$1,4 T$1,6 T$2,1 T$2,8 T$3,2 T$4 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Kfar Saba

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Kfar Saba1,080,412 tn11.68 tn79,661.7 tons/km²
Quận Trung (Israel)24,413,350 tn11.28 tn18,868.8 tons/km²
Israel81,985,471 tn9.92 tn3,713.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kfar Saba
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,080,412 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người11.68 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)79,661.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/4/187:45 PM4.785.5 km10,000 m5km SE of 'Eilabun, Israelusgs.gov
7/4/181:50 AM484.1 km10,000 m6km SSE of 'Eilabun, Israelusgs.gov
10/20/1312:54 PM3.598 km5,000 m8km NNE of Tiberias, Israelusgs.gov
8/7/118:52 AM4.159.8 km31,000 mDead Sea regionusgs.gov
12/2/077:38 AM482.3 km10,000 mDead Sea regionusgs.gov
11/23/0710:19 PM4.435.1 km11,000 mDead Sea regionusgs.gov
11/20/0711:21 PM3.284.8 km5,000 mDead Sea regionusgs.gov
11/20/079:18 AM4.682.2 km10,000 mDead Sea regionusgs.gov
11/18/062:57 AM3.151.3 km10,000 mDead Sea regionusgs.gov
9/17/068:22 AM455.9 km1,000 mDead Sea regionusgs.gov

Kfar Saba

Kfar Saba (tiếng Do Thái: כפר סבא) là một thành phố ở vùng Sharo của Israel. Thành phố Kfar Saba thuộc quận Trung tâm. Thành phố Kfar Saba có diện tích km2, dân số là 83.600 người (năm 2009).

Trang Wikipedia về Kfar Saba
Hình ảnh về Kfar Saba

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.