Danh mục tại Hadera

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ sửa thân xe ô tôTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXưởng máy ô tôCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng văn phòng phẩmCửa sổ nhômĐại lí bán sỉMáy in kỹ thuật sốMáy in lướiNhà cung cấp bê tông trộn sẵnNhà cung cấp cửaNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp sản phẩm tẩy rửaNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất đồ chơiNuôi trồngSản xuất thực phẩm nói chungThợ làm đồ nội thấtCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng bán váyCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng giày chỉnh hìnhCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo sơ sinhDịch vụ giặt ủiDịch vụ làm sạch vải thảmDịch vụ lau chùiHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm VảiTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di động
Hiển thị 1-50 của 428

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hadera

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng311
Mua sắm23528 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị178
Thẩm mỹ viện162
Quản lí đoàn thể151
Luật sư hợp pháp146
Cửa hàng điện tử12420 years
Giáo dục123
Mua Sắm Khác11921 years
Sửa chữa xe hơi11630 years
Cửa hàng quần áo103
Bất Động Sản102
Sức khoẻ và y tế97

Thông tin về Hadera

Khu vực32.1 km²
Dân số74.174
Dân số nam36.529 (49.2%)
Dân số nữ37.645 (50.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+321.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+102.1%
Độ tuổi trung bình30.4 tuổi (Nam: 29.2, Nữ: 31.5)
GDP bình quân đầu người (PPP)$43.807 (2022)
Mã Vùng4
Các vùng lân cậnLev HaIr Tzafon, Giv'at Olga, Neve Hayim, Ramat-Aviv, HaTzafon HaYashan - Tzafon
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Mùa Hè Israel
Vĩ độ & Kinh độ32.44192, 34.90390
Mã Bưu Chính3085637850380013810038101More

Bản đồ Hadera

Bản đồ tương tác

Dân số Hadera

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số17.60025.90836.70150.87274.17476.47180.453
Mật độ dân số547,9 / km²806,5 / km²1.142,4 / km²1.583,6 / km²2.308,9 / km²2.380,4 / km²2.504,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Hadera từ 2000 đến 2020

Tăng 102.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Hadera+321.4%+186.3%+102.1%
Quận Haifa
Israel
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Hadera

Tuổi trung vị: 30.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Hadera30.4 yrs31.5 yrs29.2 yrs
Quận Haifa32.3 yrs33.9 yrs30.7 yrs
Israel29.5 yrs30.6 yrs28.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Hadera

Mật độ dân số: 2.309 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Hadera74.17432,1 km²2.309 / km²
Quận Haifa942.781865,4 km²1.089 / km²
Israel8,3 million22.078 km²374 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Hadera

Dân số ước tính từ 100 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Hadera

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Hadera

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Hadera

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Hadera

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Hadera

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$23.129$29.441$27.179$25.047$29.666$33.361$38.041$43.807
Tổng GDP$650,9 Tr$939,8 Tr$987,3 Tr$1 T$1,3 T$1,5 T$1,7 T$2 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Hadera

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Hadera831,329 tn11.21 tn25,877.9 tons/km²
Quận Haifa10,045,714 tn10.66 tn11,608.3 tons/km²
Israel81,985,471 tn9.92 tn3,713.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Hadera
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)831,329 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người11.21 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)25,877.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (5.3)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/4/187:45 PM4.764.2 km10,000 m5km SE of 'Eilabun, Israelusgs.gov
7/4/181:50 AM462.9 km10,000 m6km SSE of 'Eilabun, Israelusgs.gov
10/20/1312:54 PM3.577.7 km5,000 m8km NNE of Tiberias, Israelusgs.gov
8/7/118:52 AM4.143 km31,000 mDead Sea regionusgs.gov
8/13/086:05 AM3.275.2 km10,000 meastern Mediterranean Seausgs.gov
11/23/0710:19 PM4.464.6 km11,000 mDead Sea regionusgs.gov
11/18/062:57 AM3.162.1 km10,000 mDead Sea regionusgs.gov
9/17/068:22 AM471 km1,000 mDead Sea regionusgs.gov
9/9/064:58 AM4.572.4 km1,000 mDead Sea regionusgs.gov
10/3/054:05 AM4.492.8 km10,000 mDead Sea regionusgs.gov

Hadera

Hadera (tiếng Do Thái: חדרה, tiếng Ả Rập: الخضيرة) là một thành phố của Israel. Thành phố Hadera thuộc quận Haifa. Thành phố Hadera có diện tích km2, dân số là 76.400 người (năm).

Trang Wikipedia về Hadera
Hình ảnh về Hadera

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.