Danh mục tại Tompaso
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tompaso
Thông tin về Tompaso
| Khu vực | 10.3 km² |
| Dân số | 16.921 |
| Dân số nam | 8.664 (51.2%) |
| Dân số nữ | 8.257 (48.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +297.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +54.2% |
| Độ tuổi trung bình | 32 tuổi (Nam: 31.5, Nữ: 32.4) |
| Các vùng lân cận | Talikuran, Tompaso, Liba, Tompaso, North Pinabetengan, Tompaso, Kamanga, Tompaso, Touure, Tompaso |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Miền Trung Indonesia |
| Vĩ độ & Kinh độ | 1.17880, 124.80940 |
| Mã Bưu Chính | 95692, 95693 |
Bản đồ Tompaso
Bản đồ tương tác
Dân số Tompaso
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 4.259 | 7.713 | 10.971 | 16.287 | 16.921 |
| Mật độ dân số | 413 / km² | 747,9 / km² | 1.063,9 / km² | 1.579,3 / km² | 1.640,8 / km² |
Thay đổi dân số Tompaso từ 2000 đến 2015
Tăng 48.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Tompaso | +282.4% | +111.2% | +48.5% |
| Bắc Sulawesi | +161% | +67.6% | +34.2% |
| Indonesia | +96.9% | +41.9% | +21.7% |
Tuổi trung vị của Tompaso
Tuổi trung vị: 32 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Tompaso | 32 yrs | 32.4 yrs | 31.5 yrs |
| Bắc Sulawesi | 29.1 yrs | 29.5 yrs | 28.7 yrs |
| Indonesia | 27.2 yrs | 27.5 yrs | 26.9 yrs |
Mật độ dân số của Tompaso
Mật độ dân số: 1.641 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Tompaso | 16.921 | 10,3 km² | 1.641 / km² |
| Bắc Sulawesi | 2,4 million | 14.665,5 km² | 161 / km² |
| Indonesia | 252,8 million | 1.893.657,8 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Tompaso
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Tompaso
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Tompaso
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Tompaso
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Tompaso
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Tompaso | 40,972 tn | 2.42 tn | 3,973 tons/km² |
| Bắc Sulawesi | 4,296,994 tn | 1.82 tn | 293 tons/km² |
| Indonesia | 478,610,416 tn | 1.89 tn | 252.7 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 40,972 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.42 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 3,973 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (7) |
| Flood | Medium (4) |
| Earthquake | Medium (6) |
| Landslide | High (8) |
| Volcano | High (9) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/13/18 | 2:29 AM | 4.6 | 39.3 km | 227,990 m | 36km W of Tomohon, Indonesia | usgs.gov |
| 4/2/18 | 7:23 PM | 4.6 | 53.2 km | 193,710 m | 17km NNW of Laikit, Laikit II (Dimembe), Indonesia | usgs.gov |
| 8/21/17 | 11:31 PM | 4.5 | 16.5 km | 134,190 m | 27km S of Tondano, Indonesia | usgs.gov |
| 10/10/16 | 8:24 AM | 4.1 | 49.6 km | 550,800 m | 15km N of Manado, Indonesia | usgs.gov |
| 9/27/16 | 9:35 AM | 4.1 | 19.3 km | 35,000 m | 6km WNW of Tomohon, Indonesia | usgs.gov |
| 7/27/16 | 9:53 AM | 4.2 | 45.9 km | 234,150 m | 42km NNE of Poigar, Indonesia | usgs.gov |
| 6/1/16 | 7:12 PM | 4.2 | 54 km | 153,380 m | 19km N of Manado, Indonesia | usgs.gov |
| 4/26/16 | 9:18 PM | 4.2 | 51.6 km | 242,870 m | 34km WNW of Manado, Indonesia | usgs.gov |
| 10/2/15 | 3:51 PM | 5.2 | 27.3 km | 109,830 m | 11km E of Tondano, Indonesia | usgs.gov |
| 7/3/15 | 8:24 PM | 4.4 | 38.5 km | 218,220 m | 38km W of Tomohon, Indonesia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


