Danh mục tại Manado

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôChợ ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sản phẩm chăm sóc xeCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý động cơ dieselĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe HondaĐại lý xe MitsubishiĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe SuzukiĐại lý xe ToyotaDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ thay dầuNhà buôn bán xe máy cũNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôRửa xe tự phục vụSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ bọc nội thất ô tôThợ cơ khíTiệm rửa xe đạpTiệm sửa vỏ xeTiệm sửa xe tay gaTrạm xăngTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quanBán buôn nông nghiệpBán buôn trái cây
Hiển thị 1-50 của 1022

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Manado

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm5,409
Nhà hàng4,307
Quán cà phê2,355
Chỗ ở khác2,281
Du lịch và đi lại1,809
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị1,547
Quản lí đoàn thể1,46517 years
Cửa hàng quần áo1,347
Giáo dục1,20834 years
Tôn giáo1,085
Thẩm mỹ viện807

Thông tin về Manado

Khu vực426.4 km²
Dân số651.649
Dân số nam328.224 (50.4%)
Dân số nữ323.425 (49.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+126.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+33.8%
Độ tuổi trung bình28.2 tuổi (Nam: 27.8, Nữ: 28.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$14.526 (2022)
Mã Vùng43
Các vùng lân cậnPinaesaan, Wenang, Wenang Utara, Wenang, Manado, Teling Atas, Wanea, Malalayang Satu, Malalayang
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Miền Trung Indonesia
Vĩ độ & Kinh độ1.48218, 124.84892
Mã Bưu Chính9511195112951139511495115More

Bản đồ Manado

Bản đồ tương tác

Dân số Manado

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số288.070409.979486.854605.767651.649689.068737.478
Mật độ dân số675,5 / km²961,4 / km²1.141,7 / km²1.420,5 / km²1.528,1 / km²1.615,9 / km²1.729,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Manado từ 2000 đến 2020

Tăng 33.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Manado+126.2%+58.9%+33.8%
Bắc Sulawesi
Indonesia
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Manado

Tuổi trung vị: 28.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Manado28.2 yrs28.7 yrs27.8 yrs
Bắc Sulawesi29.1 yrs29.5 yrs28.7 yrs
Indonesia27.2 yrs27.5 yrs26.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Manado

Mật độ dân số: 1.528 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Manado651.649426,4 km²1.528 / km²
Bắc Sulawesi2,4 million14.665,5 km²161 / km²
Indonesia252,8 million1.893.657,8 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Manado

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Manado

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Manado

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Manado

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Manado

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Manado

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Manado

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$4.897$6.738$6.390$7.121$9.766$11.847$15.154$14.526
Tổng GDP$2,2 T$3,4 T$3,5 T$4,1 T$5,8 T$7,2 T$9,9 T$9,4 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Manado

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Manado885,977 tn1.36 tn2,077.6 tons/km²
Bắc Sulawesi4,296,994 tn1.82 tn293 tons/km²
Indonesia478,610,416 tn1.89 tn252.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Manado
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)885,977 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.36 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,077.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (7.1)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (5.3)
Sạt lởCao (9)
Núi lửaCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
  6. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/18/199:31 PM4.545.6 km170,050 m25km N of Bitung, Indonesiausgs.gov
10/13/184:34 AM5.251.4 km97,150 m16km ENE of Bitung, Indonesiausgs.gov
7/13/182:29 AM4.638.7 km227,990 m36km W of Tomohon, Indonesiausgs.gov
4/2/187:23 PM4.620.3 km193,710 m17km NNW of Laikit, Laikit II (Dimembe), Indonesiausgs.gov
2/20/189:29 AM4.853.4 km220,060 m53km W of Manado, Indonesiausgs.gov
8/27/177:51 PM4.246.9 km235,650 m46km NNW of Manado, Indonesiausgs.gov
8/21/1711:31 PM4.547.4 km134,190 m27km S of Tondano, Indonesiausgs.gov
7/19/175:04 PM4.946.2 km177,060 m45km N of Manado, Indonesiausgs.gov
10/10/168:24 AM4.116.1 km550,800 m15km N of Manado, Indonesiausgs.gov
9/27/169:35 AM4.115.9 km35,000 m6km WNW of Tomohon, Indonesiausgs.gov

Manado

Manado là thủ phủ của tỉnh Sulawesi Utara của Indonesia. Manado nằm ở vịnh Manado, bao quanh bởi các khu vực núi non. Thành phố có dân số khoảng 600.000 người. Về mặt hành chính, Manado được chia ra làm 5 quận: Wenang, Sario, Malalayang, Molas, and Mapanget.

Trang Wikipedia về Manado
Hình ảnh về Manado

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.