Danh mục tại Bitung
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bitung
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Tôn giáo | 20 |
Thông tin về Bitung
| Khu vực | 143.9 km² |
| Dân số | 237.292 |
| Dân số nam | 121.351 (51.1%) |
| Dân số nữ | 115.941 (48.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +353.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +66.8% |
| Độ tuổi trung bình | 27.2 tuổi (Nam: 26.7, Nữ: 27.7) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $14.417 (2022) |
| Mã Vùng | 21, 4, 438 |
| Các vùng lân cận | Aertembaga Satu, Aertembaga, Bitung Timur, Maesa, Girian Indah, Girian, Bitung, Bitung Barat Dua, Maesa |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Miền Trung Indonesia |
| Vĩ độ & Kinh độ | 1.45697, 125.18950 |
| Mã Bưu Chính | 95237, 95511, 95512, 95513, 95514, More |
Bản đồ Bitung
Bản đồ tương tác
Dân số Bitung
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 52.301 | 100.167 | 142.257 | 224.492 | 237.292 | 257.936 | 280.708 |
| Mật độ dân số | 363,4 / km² | 695,9 / km² | 988,3 / km² | 1.559,6 / km² | 1.648,6 / km² | 1.792 / km² | 1.950,2 / km² |
Thay đổi dân số Bitung từ 2000 đến 2020
Tăng 66.8% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Bitung | +353.7% | +136.9% | +66.8% |
| Bắc Sulawesi | — | — | — |
| Indonesia | — | — | — |
Tuổi trung vị của Bitung
Tuổi trung vị: 27.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Bitung | 27.2 yrs | 27.7 yrs | 26.7 yrs |
| Bắc Sulawesi | 29.1 yrs | 29.5 yrs | 28.7 yrs |
| Indonesia | 27.2 yrs | 27.5 yrs | 26.9 yrs |
Mật độ dân số của Bitung
Mật độ dân số: 1.649 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Bitung | 237.292 | 143,9 km² | 1.649 / km² |
| Bắc Sulawesi | 2,4 million | 14.665,5 km² | 161 / km² |
| Indonesia | 252,8 million | 1.893.657,8 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Bitung
Dân số ước tính từ 1810 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Bitung
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Bitung
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Bitung
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Bitung
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Bitung
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Bitung
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $2.339 | $2.854 | $2.683 | $3.536 | $4.885 | $4.959 | $8.357 | $14.417 |
| Tổng GDP | $227,1 Tr | $317 Tr | $340,6 Tr | $523,8 Tr | $842 Tr | $934,2 Tr | $1,7 T | $3,1 T |
Phát thải CO2 của Bitung
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Bitung | 360,237 tn | 1.52 tn | 2,502.7 tons/km² |
| Bắc Sulawesi | 4,296,994 tn | 1.82 tn | 293 tons/km² |
| Indonesia | 478,610,416 tn | 1.89 tn | 252.7 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 360,237 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.52 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,502.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (7.9) |
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Trung bình (5.8) |
| Sạt lở | Cao (9) |
| Núi lửa | Cao (9) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/18/19 | 9:31 PM | 4.5 | 24.2 km | 170,050 m | 25km N of Bitung, Indonesia | usgs.gov |
| 11/21/18 | 6:39 AM | 4.7 | 54 km | 69,440 m | 52km SSE of Bitung, Indonesia | usgs.gov |
| 10/13/18 | 4:34 AM | 5.2 | 14.8 km | 97,150 m | 16km ENE of Bitung, Indonesia | usgs.gov |
| 8/29/18 | 12:02 PM | 4.9 | 55.6 km | 55,080 m | 54km SSE of Bitung, Indonesia | usgs.gov |
| 4/2/18 | 7:23 PM | 4.6 | 34.9 km | 193,710 m | 17km NNW of Laikit, Laikit II (Dimembe), Indonesia | usgs.gov |
| 3/14/18 | 2:26 PM | 4.7 | 47.5 km | 43,880 m | 48km E of Bitung, Indonesia | usgs.gov |
| 8/21/17 | 11:31 PM | 4.5 | 55.2 km | 134,190 m | 27km S of Tondano, Indonesia | usgs.gov |
| 10/10/16 | 8:24 AM | 4.1 | 44.2 km | 550,800 m | 15km N of Manado, Indonesia | usgs.gov |
| 9/27/16 | 9:35 AM | 4.1 | 46.2 km | 35,000 m | 6km WNW of Tomohon, Indonesia | usgs.gov |
| 6/1/16 | 7:12 PM | 4.2 | 45.3 km | 153,380 m | 19km N of Manado, Indonesia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


