Danh mục tại Tabanan

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe HondaĐại lý xe MitsubishiĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe ToyotaDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ thay dầuNhà buôn bán xe máy cũRửa xe tự phục vụSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ bọc nội thất ô tôThợ cơ khíTiệm rửa xe đạpTiệm sửa vỏ xeTiệm sửa xe tay gaTrạm xăngAluminium SupplierBán buôn trái câyChợ bán buôn quần áoChợ bán buôn rau củChợ vật liệu xây dựngCông ty in lụa ép nhiệtCông ty nước khoángCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán gỗCửa hàng cung cấp đồ dùng khách sạnCửa hàng đậu phụCửa hàng nội thất văn phòng
Hiển thị 1-50 của 806

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tabanan

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm5,413
Nhà hàng2,943
Ngôi đền Hindu1,055
Chỗ ở khác1,02821 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị956
Du lịch và đi lại955
Quán cà phê876
Nhà hàng Mỹ850
Giáo dục772
Cửa hàng quần áo745
Quản lí đoàn thể652
Tôn giáo559
Cửa Hàng Bách Hóa546

Thông tin về Tabanan

Khu vực515.6 km²
Dân số427.171
Dân số nam213.030 (49.9%)
Dân số nữ214.141 (50.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+82.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+17.5%
Độ tuổi trung bình35.3 tuổi (Nam: 34.7, Nữ: 35.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$12.765 (2022)
Mã Vùng36
Các vùng lân cậnDelod Peken, Tabanan Sub-District, Banjar Anyar, Kediri, Dauh Peken, Tabanan Sub-District, Tua, Marga, Delod Peken, Kecamatan Tabanan
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Miền Trung Indonesia
Vĩ độ & Kinh độ-8.54130, 115.12522
Mã Bưu Chính8211182112821138211482115More

Bản đồ Tabanan

Bản đồ tương tác

Dân số Tabanan

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số233.491316.734363.507416.878427.171443.494458.283
Mật độ dân số452,9 / km²614,3 / km²705,1 / km²808,6 / km²828,6 / km²860,2 / km²888,9 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Tabanan từ 2000 đến 2020

Tăng 17.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Tabanan+82.9%+34.9%+17.5%
Bali
Indonesia
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Tabanan

Tuổi trung vị: 35.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Tabanan35.3 yrs35.8 yrs34.7 yrs
Bali30.6 yrs31 yrs30.1 yrs
Indonesia27.2 yrs27.5 yrs26.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Tabanan

Mật độ dân số: 829 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Tabanan427.171515,6 km²829 / km²
Bali4,3 million5.653,8 km²759 / km²
Indonesia252,8 million1.893.657,8 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Tabanan

Dân số ước tính từ 1400 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Tabanan

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Tabanan

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Tabanan

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Tabanan

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Tabanan

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Tabanan

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$3.130$4.372$4.459$4.850$7.885$10.780$11.248$12.765
Tổng GDP$641,2 Tr$994,9 Tr$1,1 T$1,3 T$2,1 T$3,1 T$3,3 T$3,8 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Tabanan

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Tabanan894,018 tn2.09 tn1,734.1 tons/km²
Bali8,769,218 tn2.05 tn1,551 tons/km²
Indonesia478,610,416 tn1.89 tn252.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Tabanan
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)894,018 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.09 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,734.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (6.9)
Sạt lởCao (9)
Núi lửaTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/14/185:23 PM566.4 km68,090 m38km SE of Bualu, Indonesiausgs.gov
8/22/1810:48 PM5.168.5 km70,950 m43km SW of Kangin, Indonesiausgs.gov
7/15/1811:48 PM4.764.7 km79,790 m37km SE of Bualu, Indonesiausgs.gov
3/3/182:52 AM3.948.4 km10,000 m7km WSW of Banjar Dukuh, Indonesiausgs.gov
11/16/175:58 PM4.114.9 km117,020 m0km ESE of Banjar Jabejero, Indonesiausgs.gov
11/8/179:54 PM4.951.3 km22,710 m3km SW of Banjar Dukuh, Indonesiausgs.gov
9/26/178:27 AM442.4 km7,770 m7km ESE of Banjar Bias, Indonesiausgs.gov
8/22/178:02 AM4.116.9 km169,060 m2km NNW of Tua, Indonesiausgs.gov
3/21/1711:40 PM432 km115,200 m1km E of Banjar Tiga, Indonesiausgs.gov
3/21/1711:10 PM5.622.5 km111,710 m1km SE of Banjar Mulung, Indonesiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.