Danh mục tại Kuta
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kuta
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 12,093 | 14 years |
| Mua sắm | 10,762 | 21 years |
| Chỗ ở khác | 6,866 | 17 years |
| Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng | 3,899 | — |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 3,108 | 17 years |
| Cửa hàng quần áo | 2,898 | — |
| Quán cà phê | 2,746 | — |
| Quản lí đoàn thể | 2,364 | 22 years |
| Du lịch và đi lại | 2,196 | 15 years |
| Giặt ủi | 1,724 | — |
| Nhà hàng Mỹ | 1,694 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 1,443 | — |
| Thẩm mỹ viện | 1,414 | 17 years |
Thông tin về Kuta
| Khu vực | 15.3 km² |
| Dân số | 95.373 |
| Dân số nam | 48.726 (51.1%) |
| Dân số nữ | 46.647 (48.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +517.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +71.4% |
| Độ tuổi trung bình | 29.4 tuổi (Nam: 29.4, Nữ: 29.4) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $10.150 (2022) |
| Mã Vùng | 36 |
| Các vùng lân cận | Kuta, Legian, Kuta, Seminyak, Kuta, Jimbaran, South Kuta, Kerobokan Kelod, Kuta Utara |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Miền Trung Indonesia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -8.72332, 115.17234 |
| Mã Bưu Chính | 80001, 80361 |
Bản đồ Kuta
Bản đồ tương tác
Dân số Kuta
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 15.451 | 34.386 | 55.634 | 103.912 | 95.373 | 98.342 | 101.477 |
| Mật độ dân số | 1.013,2 / km² | 2.254,8 / km² | 3.648,1 / km² | 6.813,9 / km² | 6.254 / km² | 6.448,7 / km² | 6.654,2 / km² |
Thay đổi dân số Kuta từ 2000 đến 2020
Tăng 71.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Kuta | +517.3% | +177.4% | +71.4% |
| Bali | — | — | — |
| Indonesia | — | — | — |
Tuổi trung vị của Kuta
Tuổi trung vị: 29.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Kuta | 29.4 yrs | 29.4 yrs | 29.4 yrs |
| Bali | 30.6 yrs | 31 yrs | 30.1 yrs |
| Indonesia | 27.2 yrs | 27.5 yrs | 26.9 yrs |
Mật độ dân số của Kuta
Mật độ dân số: 6.254 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Kuta | 95.373 | 15,3 km² | 6.254 / km² |
| Bali | 4,3 million | 5.653,8 km² | 759 / km² |
| Indonesia | 252,8 million | 1.893.657,8 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Kuta
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Kuta
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Kuta
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kuta
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Kuta
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Kuta
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $5.612 | $8.046 | $5.104 | $6.386 | $8.297 | $11.150 | $10.502 | $10.150 |
| Tổng GDP | $409,8 Tr | $661,1 Tr | $469,6 Tr | $657,8 Tr | $954 Tr | $1,4 T | $1,4 T | $1,4 T |
Phát thải CO2 của Kuta
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Kuta | 43,844 tn | 0.46 tn | 2,875 tons/km² |
| Bali | 8,769,218 tn | 2.05 tn | 1,551 tons/km² |
| Indonesia | 478,610,416 tn | 1.89 tn | 252.7 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 43,844 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.46 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,875 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/14/18 | 5:23 PM | 5 | 47.3 km | 68,090 m | 38km SE of Bualu, Indonesia | usgs.gov |
| 8/22/18 | 10:48 PM | 5.1 | 55.3 km | 70,950 m | 43km SW of Kangin, Indonesia | usgs.gov |
| 7/15/18 | 11:48 PM | 4.7 | 46.1 km | 79,790 m | 37km SE of Bualu, Indonesia | usgs.gov |
| 5/22/18 | 10:01 AM | 4.4 | 58 km | 93,460 m | 37km WSW of Tawun, Indonesia | usgs.gov |
| 3/3/18 | 2:52 AM | 3.9 | 58.7 km | 10,000 m | 7km WSW of Banjar Dukuh, Indonesia | usgs.gov |
| 11/16/17 | 5:58 PM | 4.1 | 15.8 km | 117,020 m | 0km ESE of Banjar Jabejero, Indonesia | usgs.gov |
| 11/8/17 | 9:54 PM | 4.9 | 60.4 km | 22,710 m | 3km SW of Banjar Dukuh, Indonesia | usgs.gov |
| 9/26/17 | 8:27 AM | 4 | 52.2 km | 7,770 m | 7km ESE of Banjar Bias, Indonesia | usgs.gov |
| 8/22/17 | 8:02 AM | 4.1 | 36.3 km | 169,060 m | 2km NNW of Tua, Indonesia | usgs.gov |
| 4/7/17 | 6:25 PM | 4.3 | 60.5 km | 95,690 m | 51km SE of Bualu, Indonesia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


