Danh mục tại Denpasar
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Denpasar
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 27,249 | 22 years |
| Nhà hàng | 20,608 | 16 years |
| Quản lí đoàn thể | 6,793 | 21 years |
| Cửa hàng quần áo | 6,239 | 19 years |
| Quán cà phê | 5,207 | — |
| Nhà hàng Mỹ | 4,902 | — |
| Chỗ ở khác | 4,680 | 19 years |
| Cửa hàng điện tử | 4,456 | 20 years |
| Giặt ủi | 4,359 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 4,237 | — |
| Du lịch và đi lại | 4,167 | 21 years |
| Thẩm mỹ viện | 3,845 | 14 years |
| Mua Sắm Khác | 2,875 | 24 years |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 2,848 | 17 years |
| Giáo dục | 2,846 | 22 years |
Thông tin về Denpasar
| Khu vực | 150.6 km² |
| Dân số | 998.654 |
| Dân số nam | 510.693 (51.1%) |
| Dân số nữ | 487.961 (48.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +467.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +78.5% |
| Độ tuổi trung bình | 28 tuổi (Nam: 28.2, Nữ: 27.8) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $16.744 (2022) |
| Mã Vùng | 36, 361 |
| Các vùng lân cận | Dauh Puri Klod, Denpasar Barat, Kuta, Sesetan, Denpasar Selatan, Pemecutan Klod, Denpasar Barat, Sanur, Denpasar Selatan |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Miền Trung Indonesia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -8.65000, 115.21667 |
| Mã Bưu Chính | 80111, 80112, 80113, 80114, 80115, More |
Bản đồ Denpasar
Bản đồ tương tác
Dân số Denpasar
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 176.030 | 370.334 | 559.364 | 967.532 | 998.654 | 1.085.072 | 1.169.251 |
| Mật độ dân số | 1.168,7 / km² | 2.458,6 / km² | 3.713,6 / km² | 6.423,4 / km² | 6.630,1 / km² | 7.203,8 / km² | 7.762,7 / km² |
Thay đổi dân số Denpasar từ 2000 đến 2020
Tăng 78.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Denpasar | +467.3% | +169.7% | +78.5% |
| Bali | — | — | — |
| Indonesia | — | — | — |
Tuổi trung vị của Denpasar
Tuổi trung vị: 28 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Denpasar | 28 yrs | 27.8 yrs | 28.2 yrs |
| Bali | 30.6 yrs | 31 yrs | 30.1 yrs |
| Indonesia | 27.2 yrs | 27.5 yrs | 26.9 yrs |
Mật độ dân số của Denpasar
Mật độ dân số: 6.630 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Denpasar | 998.654 | 150,6 km² | 6.630 / km² |
| Bali | 4,3 million | 5.653,8 km² | 759 / km² |
| Indonesia | 252,8 million | 1.893.657,8 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Denpasar
Dân số ước tính từ 1870 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Denpasar
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Denpasar
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Denpasar
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Denpasar
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Denpasar
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Denpasar
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $4.940 | $8.397 | $6.245 | $7.647 | $9.136 | $12.931 | $15.390 | $16.744 |
| Tổng GDP | $1,4 T | $3,5 T | $3,9 T | $5,8 T | $8,4 T | $13,2 T | $17,1 T | $19,2 T |
Phát thải CO2 của Denpasar
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Denpasar | 1,497,582 tn | 1.5 tn | 9,942.5 tons/km² |
| Bali | 8,769,218 tn | 2.05 tn | 1,551 tons/km² |
| Indonesia | 478,610,416 tn | 1.89 tn | 252.7 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,497,582 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.5 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 9,942.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (5.7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/14/18 | 5:23 PM | 5 | 50.8 km | 68,090 m | 38km SE of Bualu, Indonesia | usgs.gov |
| 8/22/18 | 10:48 PM | 5.1 | 64.6 km | 70,950 m | 43km SW of Kangin, Indonesia | usgs.gov |
| 7/15/18 | 11:48 PM | 4.7 | 49 km | 79,790 m | 37km SE of Bualu, Indonesia | usgs.gov |
| 5/22/18 | 10:01 AM | 4.4 | 56.2 km | 93,460 m | 37km WSW of Tawun, Indonesia | usgs.gov |
| 3/3/18 | 2:52 AM | 3.9 | 49.3 km | 10,000 m | 7km WSW of Banjar Dukuh, Indonesia | usgs.gov |
| 11/16/17 | 5:58 PM | 4.1 | 6.3 km | 117,020 m | 0km ESE of Banjar Jabejero, Indonesia | usgs.gov |
| 11/8/17 | 9:54 PM | 4.9 | 51.1 km | 22,710 m | 3km SW of Banjar Dukuh, Indonesia | usgs.gov |
| 9/26/17 | 8:27 AM | 4 | 42.8 km | 7,770 m | 7km ESE of Banjar Bias, Indonesia | usgs.gov |
| 8/22/17 | 8:02 AM | 4.1 | 28.6 km | 169,060 m | 2km NNW of Tua, Indonesia | usgs.gov |
| 4/7/17 | 6:25 PM | 4.3 | 64 km | 95,690 m | 51km SE of Bualu, Indonesia | usgs.gov |
Denpasar
Denpasar (tiếng Indonesia: Kota Denpasar, tiếng Tamil: டென்பசார், tiếng Malayalam: ടെന്പസാര്) là thành phố thủ phủ của tỉnh Bali, Indonesia. Đây là nơi có sân bay Ngurah Rai, là cửa ngõ để Bali. Thành phố đã có dân số 491.500 người (năm 2002). Denpasar đã là k..
Trang Wikipedia về Denpasar
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


