Danh mục tại Sumedang
Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng thiết bị giảm chấn ô tôCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe HondaĐại lý xe MitsubishiĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe SuzukiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ dán phim cách nhiệt ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ sửa chữa tản nhiệtDịch vụ thay dầuNhà buôn bán xe máy cũSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ bọc nội thất ô tôThợ cơ khíTiệm rửa xe đạpTiệm sửa vỏ xeTiệm sửa xe tay gaTrạm xăngTrạm xăngBán buôn trái câyChế biến cáChợ bán buôn quần áoChợ vật liệu xây dựngCông ty in lụa ép nhiệtCông ty nước khoángCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóa
Hiển thị 1-50 của 743
…
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sumedang
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 2,897 |
| Nhà hàng | 1,809 |
| Tôn giáo | 1,354 |
| Quán cà phê | 1,273 |
| Giáo dục | 1,256 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 904 |
| Quản lí đoàn thể | 739 |
| Cửa hàng quần áo | 632 |
| Nhà thờ Hồi giáo | 550 |
| Sửa chữa xe hơi | 406 |
| Cửa hàng điện tử | 399 |
| Chỗ ở khác | 395 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 376 |
Thông tin về Sumedang
| Khu vực | 420.0 km² |
| Dân số | 942.344 |
| Dân số nam | 472.241 (50.1%) |
| Dân số nữ | 470.103 (49.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +92.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +17.0% |
| Độ tuổi trung bình | 29.4 tuổi (Nam: 29, Nữ: 29.8) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Miền Tây Indonesia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -6.85861, 107.91639 |
| Mã Bưu Chính | 45311, 45312, 45313, 45315, 45321, More |
Bản đồ Sumedang
Bản đồ tương tác
Dân số Sumedang
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 490.244 | 691.442 | 805.560 | 900.970 | 942.344 |
| Mật độ dân số | 1.167,2 / km² | 1.646,3 / km² | 1.918 / km² | 2.145,2 / km² | 2.243,7 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Sumedang từ 2000 đến 2015
Tăng 11.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Sumedang | +83.8% | +30.3% | +11.8% |
| Tây Java | +216.6% | +80.7% | +44.2% |
| Indonesia | +96.9% | +41.9% | +21.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Sumedang
Tuổi trung vị: 29.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Sumedang | 29.4 yrs | 29.8 yrs | 29 yrs |
| Tây Java | 26.2 yrs | 26.2 yrs | 26.2 yrs |
| Indonesia | 27.2 yrs | 27.5 yrs | 26.9 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Sumedang
Mật độ dân số: 2.244 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Sumedang | 942.344 | 420 km² | 2.244 / km² |
| Tây Java | 44.507 | 53,6 km² | 831 / km² |
| Indonesia | 252,8 million | 1.893.657,8 km² | 134 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Sumedang
Dân số ước tính từ 1300 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Sumedang
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Sumedang | 2,097,676 tn | 2.23 tn | 4,994.5 tons/km² |
| Tây Java | 91,689 tn | 2.06 tn | 1,711.5 tons/km² |
| Indonesia | 478,610,416 tn | 1.89 tn | 252.7 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Sumedang
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 2,097,676 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.23 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 4,994.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (5) |
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Động đất | Cao (7.1) |
| Sạt lở | Cao (9) |
| Núi lửa | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/18/19 | 6:22 PM | 4.4 | 81.2 km | 95,070 m | 2km WNW of Sukasenang, Indonesia | usgs.gov |
| 6/2/19 | 4:52 AM | 4.4 | 60.7 km | 72,660 m | 7km S of Santosa, Indonesia | usgs.gov |
| 3/21/19 | 3:03 PM | 4.8 | 84.4 km | 107,700 m | 3km NW of Simpang, Indonesia | usgs.gov |
| 12/7/18 | 1:49 PM | 4.2 | 63.9 km | 265,170 m | 8km N of Arjawinangun, Indonesia | usgs.gov |
| 11/15/18 | 3:16 PM | 4 | 80 km | 312,100 m | 26km NNE of Masjid Jamie Baitul Muttaqien, Indonesia | usgs.gov |
| 2/11/18 | 6:48 AM | 4 | 51.7 km | 242,260 m | 10km SSW of Palimanan, Indonesia | usgs.gov |
| 12/15/17 | 4:47 PM | 6.5 | 75.6 km | 90,000 m | 1km E of Kampungbaru, Indonesia | usgs.gov |
| 9/24/17 | 12:00 AM | 4.4 | 85.2 km | 123,210 m | 1km ENE of Bojongmalang, Indonesia | usgs.gov |
| 7/24/17 | 12:19 AM | 4.4 | 53.1 km | 141,580 m | 3km W of Gudang, Indonesia | usgs.gov |
| 7/18/17 | 5:58 AM | 4.2 | 41.5 km | 18,560 m | 8km SE of Banjaran, Indonesia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


