Danh mục tại Lembang

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe mô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ thay dầuSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTiệm sửa xe tay gaTrạm xăngChợ bán buôn rau củCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn gạoĐại lý bán buôn rau củĐồ thủ công mỹ nghệNhà bán buôn rau quảNhà cung cấp hạt giốngNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thực phẩmNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà kínhNhà sản xuất thực phẩmNhà sản xuất thực phẩmNuôi trồngTrại giống gia súcTrang trại gia cầmTrang trại hữu cơXưởng cơ khíCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo thể thaoCửa hàng túi xáchĐại lý dệt mayDịch vụ giặt ủiHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBếp ăn từ thiệnCăn cứ quân sựCông ty vận tải biểnĐiểm đến tôn giáoKhu bảo tồn quốc gia
Hiển thị 1-50 của 281

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lembang

Thông tin về Lembang

Khu vực32.9 km²
Dân số87.626
Dân số nam44.684 (51.0%)
Dân số nữ42.942 (49.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+109.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+10.2%
Độ tuổi trung bình26.6 tuổi (Nam: 26.5, Nữ: 26.6)
GDP bình quân đầu người (PPP)$9.716 (2022)
Mã Vùng22
Các vùng lân cậnLembang, Jayagiri, Lembang, Kayuambon, Lembang, Langensari, Lembang, Cikole, Lembang
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Miền Tây Indonesia
Vĩ độ & Kinh độ-6.81167, 107.61750
Mã Bưu Chính4039140791

Bản đồ Lembang

Bản đồ tương tác

Dân số Lembang

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số41.74670.99679.52994.70087.62689.27691.366
Mật độ dân số1.269,8 / km²2.159,6 / km²2.419,1 / km²2.880,6 / km²2.665,4 / km²2.715,6 / km²2.779,2 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Lembang từ 2000 đến 2020

Tăng 10.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Lembang+109.9%+23.4%+10.2%
Tây Java
Indonesia
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Lembang

Tuổi trung vị: 26.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Lembang26.6 yrs26.6 yrs26.5 yrs
Tây Java26.2 yrs26.2 yrs26.2 yrs
Indonesia27.2 yrs27.5 yrs26.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Lembang

Mật độ dân số: 2.665 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Lembang87.62632,9 km²2.665 / km²
Tây Java44.50753,6 km²831 / km²
Indonesia252,8 million1.893.657,8 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Lembang

Dân số ước tính từ 1790 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Lembang

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Lembang

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Lembang

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Lembang

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Lembang

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Lembang

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$3.200$4.597$4.795$6.010$6.889$8.338$8.413$9.716
Tổng GDP$355,3 Tr$567,6 Tr$639,6 Tr$840,5 Tr$997,8 Tr$1,3 T$1,3 T$1,5 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Lembang

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Lembang189,685 tn2.16 tn5,769.9 tons/km²
Tây Java91,689 tn2.06 tn1,711.5 tons/km²
Indonesia478,610,416 tn1.89 tn252.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Lembang
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)189,685 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.16 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)5,769.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtCao (8)
Sạt lởCao (8)
Núi lửaTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
  6. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/2/194:52 AM4.456.7 km72,660 m7km S of Santosa, Indonesiausgs.gov
3/19/195:04 AM4.565.1 km155,050 m9km NNW of Cibeber, Indonesiausgs.gov
12/12/172:23 AM567.8 km100,750 m1km SSW of Ciodeng, Indonesiausgs.gov
7/24/1712:19 AM4.457.7 km141,580 m3km W of Gudang, Indonesiausgs.gov
7/18/175:58 AM4.232.9 km18,560 m8km SE of Banjaran, Indonesiausgs.gov
11/5/1611:44 PM4.241.8 km10,000 m9km NW of Santosa, Indonesiausgs.gov
7/31/1610:46 AM4.237.1 km180,240 m11km NNE of Sumedang Utara, Indonesiausgs.gov
6/4/1611:12 AM4.454 km89,560 m1km NNW of Genteng, Indonesiausgs.gov
5/12/1612:21 AM4.411.5 km171,670 m6km E of Bandung, Indonesiausgs.gov
2/23/1611:53 PM4.341.7 km12,930 m10km N of Pasirangin Satu, Indonesiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.