Danh mục tại Cimahi

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôChợ ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sản phẩm chăm sóc xeCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe HondaĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe SuzukiDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ lốp xeDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ thay dầuNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà buôn bán xe máy cũNhà môi giới ô tôRửa xe tự phục vụSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ bọc nội thất ô tôThợ cơ khíTiệm rửa xe đạpTiệm sửa vỏ xeTiệm sửa xe tay gaTrạm xăngXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa xe tay ga
Hiển thị 1-50 của 1099

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cimahi

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm7,12322 years
Nhà hàng5,936
Quán cà phê2,475
Cửa hàng quần áo2,379
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị2,328
Quản lí đoàn thể1,708
Giáo dục1,41333 years
Tất cả thức ăn và đồ uống1,320
Du lịch và đi lại1,096
Cửa hàng điện tử1,018

Thông tin về Cimahi

Khu vực54.6 km²
Dân số699.562
Dân số nam354.532 (50.7%)
Dân số nữ345.030 (49.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+155.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+44.5%
Độ tuổi trung bình27.3 tuổi (Nam: 27.2, Nữ: 27.4)
Mã Vùng22
Các vùng lân cậnSetiamanah, Cimahi Tengah, Citeureup, Cimahi Utara, Cibabat, Cimahi Utara, Cipageran, Cimahi Utara, Cigugur Tengah, Cimahi Tengah
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Miền Tây Indonesia
Vĩ độ & Kinh độ-6.87222, 107.54250
Mã Bưu Chính4051140512405134051440521More

Bản đồ Cimahi

Bản đồ tương tác

Dân số Cimahi

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số273.394389.917484.025663.846699.562
Mật độ dân số5.010,7 / km²7.146,2 / km²8.871 / km²12.166,7 / km²12.821,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Cimahi từ 2000 đến 2015

Tăng 37.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Cimahi+142.8%+70.3%+37.2%
Tây Java+216.6%+80.7%+44.2%
Indonesia+96.9%+41.9%+21.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Cimahi

Tuổi trung vị: 27.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Cimahi27.3 yrs27.4 yrs27.2 yrs
Tây Java26.2 yrs26.2 yrs26.2 yrs
Indonesia27.2 yrs27.5 yrs26.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Cimahi

Mật độ dân số: 12.821 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Cimahi699.56254,6 km²12.821 / km²
Tây Java44.50753,6 km²831 / km²
Indonesia252,8 million1.893.657,8 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Cimahi

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Cimahi

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Cimahi

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Cimahi

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Cimahi

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Cimahi

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Cimahi

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Cimahi1,736,058 tn2.48 tn31,817.8 tons/km²
Tây Java91,689 tn2.06 tn1,711.5 tons/km²
Indonesia478,610,416 tn1.89 tn252.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Cimahi
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,736,058 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.48 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)31,817.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtCao (8)
Sạt lởCao (8)
Núi lửaTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
  6. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/2/194:52 AM4.450.8 km72,660 m7km S of Santosa, Indonesiausgs.gov
3/19/195:04 AM4.555.9 km155,050 m9km NNW of Cibeber, Indonesiausgs.gov
12/12/172:23 AM557.2 km100,750 m1km SSW of Ciodeng, Indonesiausgs.gov
7/24/1712:19 AM4.454.4 km141,580 m3km W of Gudang, Indonesiausgs.gov
7/18/175:58 AM4.228.1 km18,560 m8km SE of Banjaran, Indonesiausgs.gov
2/15/176:53 PM573.2 km77,330 m4km SE of Kaum, Indonesiausgs.gov
11/5/1611:44 PM4.235.4 km10,000 m9km NW of Santosa, Indonesiausgs.gov
7/31/1610:46 AM4.246.7 km180,240 m11km NNE of Sumedang Utara, Indonesiausgs.gov
6/4/1611:12 AM4.445.8 km89,560 m1km NNW of Genteng, Indonesiausgs.gov
5/12/1612:21 AM4.415.1 km171,670 m6km E of Bandung, Indonesiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.