Danh mục tại Subang

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sản phẩm chăm sóc xeCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng thiết bị giảm chấn ô tôCửa hàng xe máyĐại lý động cơ dieselĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe điệnĐại lý xe HondaĐại lý xe máy điệnĐại lý xe MitsubishiĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe SuzukiĐại lý xe ToyotaDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ lốp xeDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ thay dầuNhà buôn bán xe máy cũRửa xe tự phục vụSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ bọc nội thất ô tôThợ cơ khíTiệm rửa xe đạpTiệm sửa vỏ xeTiệm sửa xe tay ga
Hiển thị 1-50 của 986

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Subang

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm9,557
Nhà hàng4,782
Quán cà phê3,412
Tôn giáo2,662
Giáo dục2,65642 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị2,424
Quản lí đoàn thể1,568
Cửa hàng quần áo1,506
Nhà thờ Hồi giáo1,396
Cửa hàng điện tử1,084
Tất cả thức ăn và đồ uống992

Thông tin về Subang

Khu vực1772.6 km²
Dân số1.595.253
Dân số nam805.821 (50.5%)
Dân số nữ789.432 (49.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+74.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+15.7%
Độ tuổi trung bình29.8 tuổi (Nam: 29.4, Nữ: 30.1)
Mã Vùng26, 260
Các vùng lân cậnKaranganyar, Kecamatan Subang, Cigadung, Kecamatan Subang, Karanganyar, Subang Sub-District, Pasirkareumbi, Kecamatan Subang, Sukamelang, Subang Sub-District
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Miền Tây Indonesia
Vĩ độ & Kinh độ-6.57000, 107.75667
Mã Bưu Chính4121141212412134121441215More

Bản đồ Subang

Bản đồ tương tác

Dân số Subang

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số912.9741.227.8761.378.6711.529.5991.595.253
Mật độ dân số515 / km²692,7 / km²777,8 / km²862,9 / km²899,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Subang từ 2000 đến 2015

Tăng 10.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Subang+67.5%+24.6%+10.9%
Tây Java+216.6%+80.7%+44.2%
Indonesia+96.9%+41.9%+21.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Subang

Tuổi trung vị: 29.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Subang29.8 yrs30.1 yrs29.4 yrs
Tây Java26.2 yrs26.2 yrs26.2 yrs
Indonesia27.2 yrs27.5 yrs26.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Subang

Mật độ dân số: 900 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Subang1,6 million1.772,6 km²900 / km²
Tây Java44.50753,6 km²831 / km²
Indonesia252,8 million1.893.657,8 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Subang

Dân số ước tính từ 700 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Subang

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Subang

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Subang

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Subang

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Subang

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Subang

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Subang3,158,925 tn1.98 tn1,782.1 tons/km²
Tây Java91,689 tn2.06 tn1,711.5 tons/km²
Indonesia478,610,416 tn1.89 tn252.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Subang
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3,158,925 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.98 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,782.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtCao (7.6)
Sạt lởCao (9)
Núi lửaTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
  6. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/2/194:52 AM4.484.7 km72,660 m7km S of Santosa, Indonesiausgs.gov
3/19/195:04 AM4.588.3 km155,050 m9km NNW of Cibeber, Indonesiausgs.gov
12/7/181:49 PM4.273.1 km265,170 m8km N of Arjawinangun, Indonesiausgs.gov
11/15/183:16 PM456.3 km312,100 m26km NNE of Masjid Jamie Baitul Muttaqien, Indonesiausgs.gov
5/14/181:50 PM487.7 km275,980 m54km NE of Rengasdengklok, Indonesiausgs.gov
4/2/181:02 PM4.373.6 km250,040 m5km NW of Rengasdengklok, Indonesiausgs.gov
2/11/186:48 AM473.2 km242,260 m10km SSW of Palimanan, Indonesiausgs.gov
9/25/178:08 PM4.276.4 km306,630 m45km N of Pamanukan, Indonesiausgs.gov
7/24/1712:19 AM4.482.2 km141,580 m3km W of Gudang, Indonesiausgs.gov
7/18/175:58 AM4.261 km18,560 m8km SE of Banjaran, Indonesiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.