Danh mục tại Singaraja
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Singaraja
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 2,193 |
| Nhà hàng | 739 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 570 |
| Giáo dục | 535 |
| Chỗ ở khác | 420 |
| Ngôi đền Hindu | 412 |
| Tôn giáo | 301 |
| Du lịch và đi lại | 297 |
| Cửa hàng quần áo | 286 |
| Thẩm mỹ viện | 248 |
| Quán cà phê | 235 |
| Nhà hàng Mỹ | 222 |
| Quản lí đoàn thể | 222 |
| Sửa chữa xe hơi | 220 |
| Cửa hàng điện tử | 201 |
| Quản lí công chúng | 201 |
| Giặt ủi | 179 |
Thông tin về Singaraja
| Khu vực | 426.8 km² |
| Dân số | 549.309 |
| Dân số nam | 274.039 (49.9%) |
| Dân số nữ | 275.270 (50.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +72.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +16.6% |
| Độ tuổi trung bình | 30.3 tuổi (Nam: 29.3, Nữ: 31.2) |
| Mã Vùng | 25, 36 |
| Các vùng lân cận | Kampung Kajanan, Kecamatan Buleleng, Banyuasri, Kecamatan Buleleng, Anturan, Kecamatan Buleleng, Kaliuntu, Kecamatan Buleleng, Banjar Jawa, Kecamatan Buleleng |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Miền Trung Indonesia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -8.11200, 115.08818 |
| Mã Bưu Chính | 81111, 81112, 81113, 81114, 81115, More |
Bản đồ Singaraja
Bản đồ tương tác
Dân số Singaraja
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 318.468 | 435.174 | 470.998 | 529.356 | 549.309 |
| Mật độ dân số | 746,3 / km² | 1.019,7 / km² | 1.103,7 / km² | 1.240,4 / km² | 1.287,2 / km² |
Thay đổi dân số Singaraja từ 2000 đến 2015
Tăng 12.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Singaraja | +66.2% | +21.6% | +12.4% |
| Bali | +146.8% | +63.5% | +32.6% |
| Indonesia | +96.9% | +41.9% | +21.7% |
Tuổi trung vị của Singaraja
Tuổi trung vị: 30.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Singaraja | 30.3 yrs | 31.2 yrs | 29.3 yrs |
| Bali | 30.6 yrs | 31 yrs | 30.1 yrs |
| Indonesia | 27.2 yrs | 27.5 yrs | 26.9 yrs |
Mật độ dân số của Singaraja
Mật độ dân số: 1.287 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Singaraja | 549.309 | 426,8 km² | 1.287 / km² |
| Bali | 4,3 million | 5.653,8 km² | 759 / km² |
| Indonesia | 252,8 million | 1.893.657,8 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Singaraja
Dân số ước tính từ 1100 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Singaraja
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Singaraja
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Singaraja
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Singaraja
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Singaraja
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Singaraja
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Singaraja | 949,119 tn | 1.73 tn | 2,224.1 tons/km² |
| Bali | 8,769,218 tn | 2.05 tn | 1,551 tons/km² |
| Indonesia | 478,610,416 tn | 1.89 tn | 252.7 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 949,119 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.73 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,224.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (6.4) |
| Sạt lở | Cao (10) |
| Núi lửa | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/3/18 | 2:52 AM | 3.9 | 48.6 km | 10,000 m | 7km WSW of Banjar Dukuh, Indonesia | usgs.gov |
| 11/16/17 | 5:58 PM | 4.1 | 56.8 km | 117,020 m | 0km ESE of Banjar Jabejero, Indonesia | usgs.gov |
| 11/8/17 | 9:54 PM | 4.9 | 53 km | 22,710 m | 3km SW of Banjar Dukuh, Indonesia | usgs.gov |
| 9/26/17 | 8:27 AM | 4 | 47.8 km | 7,770 m | 7km ESE of Banjar Bias, Indonesia | usgs.gov |
| 8/22/17 | 8:02 AM | 4.1 | 32.6 km | 169,060 m | 2km NNW of Tua, Indonesia | usgs.gov |
| 3/21/17 | 11:40 PM | 4 | 43.4 km | 115,200 m | 1km E of Banjar Tiga, Indonesia | usgs.gov |
| 3/21/17 | 11:10 PM | 5.6 | 49.3 km | 111,710 m | 1km SE of Banjar Mulung, Indonesia | usgs.gov |
| 9/23/16 | 5:15 PM | 4.2 | 69.6 km | 119,180 m | 9km E of Banjar Batanpoh, Indonesia | usgs.gov |
| 8/9/16 | 3:37 PM | 4.3 | 69 km | 18,510 m | 1km NNE of Tibulakasasak, Indonesia | usgs.gov |
| 7/27/16 | 8:47 PM | 4.3 | 58.4 km | 23,800 m | 29km ENE of Wongsorejo, Indonesia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


