Danh mục tại Puncak
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Puncak
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 46 | 4 |
| Nhà hàng Indonesia | 34 | 4 |
| Thể thao và giải trí | 34 | 3.8 |
| Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng | 30 | 4.1 |
| Bất Động Sản | 17 | — |
| Nhà Hưu Trí | 14 | — |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 14 | 4.7 |
| Xây dựng nhà ở | 12 | — |
| Hồ bơi và spa nhà thầu | 10 | — |
| Quán cà phê | 10 | — |
| Du lịch và đi lại | 10 | — |
| Chỗ ở khác | 7 | — |
| Bể bơi công cộng | 7 | — |
| Vườn ươm và cung cấp vườn | 6 | 3.8 |
Thông tin về Puncak
| Khu vực | 74.0 km² |
| Dân số | 257.213 |
| Dân số nam | 132.288 (51.4%) |
| Dân số nữ | 124.925 (48.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +146.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +34.5% |
| Độ tuổi trung bình | 24.7 tuổi (Nam: 24.8, Nữ: 24.6) |
| Các vùng lân cận | Ciloto, Cipanas, Kalideres, Pasar Minggu, Kebon Jeruk, Penjaringan |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Miền Tây Indonesia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -6.71083, 107.00028 |
| Mã Bưu Chính | 16750 |
Bản đồ Puncak
Bản đồ tương tác
Dân số Puncak
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 104.206 | 124.216 | 191.241 | 245.499 | 257.213 |
| Mật độ dân số | 1.408,2 / km² | 1.678,6 / km² | 2.584,3 / km² | 3.317,6 / km² | 3.475,9 / km² |
Thay đổi dân số Puncak từ 2000 đến 2015
Tăng 28.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Puncak | +135.6% | +97.6% | +28.4% |
| Tây Java | +216.6% | +80.7% | +44.2% |
| Indonesia | +96.9% | +41.9% | +21.7% |
Tuổi trung vị của Puncak
Tuổi trung vị: 24.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Puncak | 24.7 yrs | 24.6 yrs | 24.8 yrs |
| Tây Java | 26.2 yrs | 26.2 yrs | 26.2 yrs |
| Indonesia | 27.2 yrs | 27.5 yrs | 26.9 yrs |
Mật độ dân số của Puncak
Mật độ dân số: 3.476 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Puncak | 257.213 | 74 km² | 3.476 / km² |
| Tây Java | 44.507 | 53,6 km² | 831 / km² |
| Indonesia | 252,8 million | 1.893.657,8 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Puncak
Dân số ước tính từ 1200 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Puncak
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Puncak
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Puncak
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Puncak
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Puncak | 555,885 tn | 2.16 tn | 7,512 tons/km² |
| Tây Java | 91,689 tn | 2.06 tn | 1,711.5 tons/km² |
| Indonesia | 478,610,416 tn | 1.89 tn | 252.7 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 555,885 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.16 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 7,512 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (5) |
| Flood | High (10) |
| Earthquake | Medium (7) |
| Landslide | High (9) |
| Volcano | High (9) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/19/19 | 5:04 AM | 4.5 | 23.6 km | 155,050 m | 9km NNW of Cibeber, Indonesia | usgs.gov |
| 3/27/18 | 8:57 PM | 4.5 | 57.4 km | 139,150 m | 0km NE of Serpong, Indonesia | usgs.gov |
| 12/12/17 | 2:23 AM | 5 | 47.1 km | 100,750 m | 1km SSW of Ciodeng, Indonesia | usgs.gov |
| 10/11/17 | 4:30 PM | 4.3 | 61.5 km | 95,750 m | 2km ESE of Cigaru, Indonesia | usgs.gov |
| 5/10/17 | 5:46 PM | 4.6 | 50.6 km | 121,110 m | 5km E of Sidoger Lebak, Indonesia | usgs.gov |
| 3/6/17 | 8:11 PM | 4.3 | 48.5 km | 61,550 m | 2km ESE of Cimapag, Indonesia | usgs.gov |
| 12/13/16 | 11:28 AM | 4.5 | 24.5 km | 123,640 m | 9km SSE of Cicurug, Indonesia | usgs.gov |
| 8/28/16 | 6:47 AM | 4.3 | 43.6 km | 96,480 m | 1km E of Cilandak, Indonesia | usgs.gov |
| 8/25/16 | 3:06 AM | 4.3 | 29.7 km | 178,370 m | 7km WSW of Sukabumi, Indonesia | usgs.gov |
| 7/24/16 | 4:56 PM | 4.2 | 60.2 km | 134,550 m | 5km N of Nagrak, Indonesia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

