Danh mục tại Bogor
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bogor
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 58,736 | 22 years |
| Nhà hàng | 52,265 | 28 years |
| Quán cà phê | 25,434 | 11 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 19,619 | 24 years |
| Giáo dục | 16,836 | 29 years |
| Quản lí đoàn thể | 15,271 | 25 years |
| Du lịch và đi lại | 13,242 | — |
| Cửa hàng quần áo | 13,160 | 22 years |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 10,350 | 22 years |
| Chỗ ở khác | 9,631 | 21 years |
| Tôn giáo | 9,096 | 38 years |
| Cửa hàng điện tử | 8,238 | 25 years |
Thông tin về Bogor
| Khu vực | 610.3 km² |
| Dân số | 2.780.287 |
| Dân số nam | 1.423.182 (51.2%) |
| Dân số nữ | 1.357.105 (48.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +280.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +55.0% |
| Độ tuổi trung bình | 25.9 tuổi (Nam: 25.9, Nữ: 25.8) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $9.060 (2022) |
| Mã Vùng | 25 |
| Các vùng lân cận | Pabuaran, Cibinong, Cileungsi Kidul, Cileungsi, Bojong Kulur, Gunung Putri, Parung Panjang, Cirimekar, Cibinong |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Miền Tây Indonesia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -6.59444, 106.78917 |
| Mã Bưu Chính | 16111, 16112, 16113, 16114, 16115, More |
Bản đồ Bogor
Bản đồ tương tác
Dân số Bogor
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 730.234 | 1.278.801 | 1.794.269 | 2.601.828 | 2.780.287 | 2.925.013 | 3.061.589 |
| Mật độ dân số | 1.196,6 / km² | 2.095,5 / km² | 2.940,2 / km² | 4.263,5 / km² | 4.556 / km² | 4.793,1 / km² | 5.016,9 / km² |
Thay đổi dân số Bogor từ 2000 đến 2020
Tăng 55% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Bogor | +280.7% | +117.4% | +55% |
| Tây Java | — | — | — |
| Indonesia | — | — | — |
Tuổi trung vị của Bogor
Tuổi trung vị: 25.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Bogor | 25.9 yrs | 25.8 yrs | 25.9 yrs |
| Tây Java | 26.2 yrs | 26.2 yrs | 26.2 yrs |
| Indonesia | 27.2 yrs | 27.5 yrs | 26.9 yrs |
Mật độ dân số của Bogor
Mật độ dân số: 4.556 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Bogor | 2,8 million | 610,3 km² | 4.556 / km² |
| Tây Java | 44.507 | 53,6 km² | 831 / km² |
| Indonesia | 252,8 million | 1.893.657,8 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Bogor
Dân số ước tính từ 1850 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Bogor
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Bogor
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Bogor
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Bogor
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Bogor
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $4.571 | $5.415 | $5.321 | $5.779 | $5.926 | $7.738 | $8.479 | $9.060 |
| Tổng GDP | $5 T | $6,5 T | $7,2 T | $9,1 T | $10,4 T | $14,8 T | $17,7 T | $19,4 T |
Phát thải CO2 của Bogor
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Bogor | 6,410,908 tn | 2.31 tn | 10,505.4 tons/km² |
| Tây Java | 91,689 tn | 2.06 tn | 1,711.5 tons/km² |
| Indonesia | 478,610,416 tn | 1.89 tn | 252.7 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 6,410,908 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.31 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 10,505.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (5) |
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Động đất | Trung bình (7) |
| Sạt lở | Cao (10) |
| Núi lửa | Cao (9) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/19/19 | 5:04 AM | 4.5 | 45.4 km | 155,050 m | 9km NNW of Cibeber, Indonesia | usgs.gov |
| 3/27/18 | 8:57 PM | 4.5 | 34 km | 139,150 m | 0km NE of Serpong, Indonesia | usgs.gov |
| 10/11/17 | 4:30 PM | 4.3 | 60.3 km | 95,750 m | 2km ESE of Cigaru, Indonesia | usgs.gov |
| 8/13/17 | 12:04 PM | 4.2 | 39 km | 170,960 m | 7km S of Curug, Indonesia | usgs.gov |
| 5/10/17 | 5:46 PM | 4.6 | 25.4 km | 121,110 m | 5km E of Sidoger Lebak, Indonesia | usgs.gov |
| 3/26/17 | 3:06 PM | 4 | 56.6 km | 195,000 m | 14km NNE of Jakarta, Indonesia | usgs.gov |
| 12/13/16 | 11:28 AM | 4.5 | 28.9 km | 123,640 m | 9km SSE of Cicurug, Indonesia | usgs.gov |
| 11/21/16 | 11:37 PM | 4.2 | 60.3 km | 121,120 m | 2km NE of Seredang, Indonesia | usgs.gov |
| 11/9/16 | 4:05 AM | 4.5 | 46.7 km | 63,980 m | 5km E of Ciusul, Indonesia | usgs.gov |
| 8/28/16 | 6:47 AM | 4.3 | 45.1 km | 96,480 m | 1km E of Cilandak, Indonesia | usgs.gov |
Bogor
Bogor là một thành phố ở Tây Java với dân số khoảng 800.000 người ở khu vực nội thành và 2.000.000 ở khu vực ngoại ô, tổng dân số là 3 triệu. Đây là thủ đô của Indonesia trong thời kỳ chiếm đóng của Anh dưới thời Stamford Raffles và đã được sử dụng làm thủ đô ..
Trang Wikipedia về Bogor
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


