Danh mục tại Bogor

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng ắc quyCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng bộ tản nhiệtCửa hàng hóa chất ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sản phẩm chăm sóc xeCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng thiết bị giảm chấn ô tôCửa hàng xe máyĐại lý động cơ dieselĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe benĐại lý xe BMWĐại lý xe cũĐại lý xe DaihatsuĐại lý xe điệnĐại lý xe DS AutomobilesĐại lý xe HondaĐại lý xe HyundaiĐại lý xe IsuzuĐại lý xe KiaĐại lý xe máy điệnĐại lý xe máy YamahaĐại lý xe MazdaĐại lý xe MINIĐại lý xe MitsubishiĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe NissanĐại lý xe Smart
Hiển thị 1-50 của 2473

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bogor

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm58,73622 years
Nhà hàng52,26528 years
Quán cà phê25,43411 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị19,61924 years
Giáo dục16,83629 years
Quản lí đoàn thể15,27125 years
Du lịch và đi lại13,242
Cửa hàng quần áo13,16022 years
Tất cả thức ăn và đồ uống10,35022 years
Chỗ ở khác9,63121 years
Tôn giáo9,09638 years
Cửa hàng điện tử8,23825 years

Thông tin về Bogor

Khu vực610.3 km²
Dân số2.780.287
Dân số nam1.423.182 (51.2%)
Dân số nữ1.357.105 (48.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+280.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+55.0%
Độ tuổi trung bình25.9 tuổi (Nam: 25.9, Nữ: 25.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$9.060 (2022)
Mã Vùng25
Các vùng lân cậnPabuaran, Cibinong, Cileungsi Kidul, Cileungsi, Bojong Kulur, Gunung Putri, Parung Panjang, Cirimekar, Cibinong
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Miền Tây Indonesia
Vĩ độ & Kinh độ-6.59444, 106.78917
Mã Bưu Chính1611116112161131611416115More

Bản đồ Bogor

Bản đồ tương tác

Dân số Bogor

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số730.2341.278.8011.794.2692.601.8282.780.2872.925.0133.061.589
Mật độ dân số1.196,6 / km²2.095,5 / km²2.940,2 / km²4.263,5 / km²4.556 / km²4.793,1 / km²5.016,9 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bogor từ 2000 đến 2020

Tăng 55% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bogor+280.7%+117.4%+55%
Tây Java
Indonesia
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bogor

Tuổi trung vị: 25.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bogor25.9 yrs25.8 yrs25.9 yrs
Tây Java26.2 yrs26.2 yrs26.2 yrs
Indonesia27.2 yrs27.5 yrs26.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bogor

Mật độ dân số: 4.556 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bogor2,8 million610,3 km²4.556 / km²
Tây Java44.50753,6 km²831 / km²
Indonesia252,8 million1.893.657,8 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bogor

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Bogor

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Bogor

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Bogor

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Bogor

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Bogor

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$4.571$5.415$5.321$5.779$5.926$7.738$8.479$9.060
Tổng GDP$5 T$6,5 T$7,2 T$9,1 T$10,4 T$14,8 T$17,7 T$19,4 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Bogor

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bogor6,410,908 tn2.31 tn10,505.4 tons/km²
Tây Java91,689 tn2.06 tn1,711.5 tons/km²
Indonesia478,610,416 tn1.89 tn252.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bogor
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)6,410,908 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.31 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10,505.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtTrung bình (7)
Sạt lởCao (10)
Núi lửaCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
  6. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/19/195:04 AM4.545.4 km155,050 m9km NNW of Cibeber, Indonesiausgs.gov
3/27/188:57 PM4.534 km139,150 m0km NE of Serpong, Indonesiausgs.gov
10/11/174:30 PM4.360.3 km95,750 m2km ESE of Cigaru, Indonesiausgs.gov
8/13/1712:04 PM4.239 km170,960 m7km S of Curug, Indonesiausgs.gov
5/10/175:46 PM4.625.4 km121,110 m5km E of Sidoger Lebak, Indonesiausgs.gov
3/26/173:06 PM456.6 km195,000 m14km NNE of Jakarta, Indonesiausgs.gov
12/13/1611:28 AM4.528.9 km123,640 m9km SSE of Cicurug, Indonesiausgs.gov
11/21/1611:37 PM4.260.3 km121,120 m2km NE of Seredang, Indonesiausgs.gov
11/9/164:05 AM4.546.7 km63,980 m5km E of Ciusul, Indonesiausgs.gov
8/28/166:47 AM4.345.1 km96,480 m1km E of Cilandak, Indonesiausgs.gov

Bogor

Bogor là một thành phố ở Tây Java với dân số khoảng 800.000 người ở khu vực nội thành và 2.000.000 ở khu vực ngoại ô, tổng dân số là 3 triệu. Đây là thủ đô của Indonesia trong thời kỳ chiếm đóng của Anh dưới thời Stamford Raffles và đã được sử dụng làm thủ đô ..

Trang Wikipedia về Bogor
Hình ảnh về Bogor

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.