Danh mục tại Tangerang

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng ắc quyCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng hóa chất ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sản phẩm chăm sóc xeCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng thiết bị giảm chấn ô tôCửa hàng xe máyĐại lý động cơ dieselĐại lý ghế ngồiĐại lý máy móc xây dựngĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe ATVĐại lý xe AudiĐại lý xe benĐại lý xe BMWĐại lý xe cũĐại lý xe DaihatsuĐại lý xe điệnĐại lý xe DS AutomobilesĐại lý xe FordĐại lý xe HondaĐại lý xe HyundaiĐại lý xe IsuzuĐại lý xe JeepĐại lý xe KiaĐại lý xe máy điệnĐại lý xe máy YamahaĐại lý xe Mazda
Hiển thị 1-50 của 2662

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tangerang

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm79,72729 years
Nhà hàng66,63517 years
Quán cà phê27,76615 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị25,534
Quản lí đoàn thể20,11729 years
Cửa hàng quần áo15,77626 years
Du lịch và đi lại14,600
Giáo dục13,64534 years
Tất cả thức ăn và đồ uống13,456
Cửa hàng điện tử10,80025 years
Tôn giáo8,75426 years

Thông tin về Tangerang

Khu vực631.2 km²
Dân số3.858.960
Dân số nam1.976.553 (51.2%)
Dân số nữ1.882.407 (48.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+411.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+82.7%
Độ tuổi trung bình26.1 tuổi (Nam: 26.3, Nữ: 26)
GDP bình quân đầu người (PPP)$16.685 (2022)
Mã Vùng21, 9
Các vùng lân cậnPamulang Barat, Pamulang, Kelapa Dua, Pisangan, Ciputat Timur, Rawa Buntu, Serpong, Pondok Jaya, Pondok Aren
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Miền Tây Indonesia
Vĩ độ & Kinh độ-6.17806, 106.63000
Mã Bưu Chính1511115112151131511415115More

Bản đồ Tangerang

Bản đồ tương tác

Dân số Tangerang

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số755.2421.459.1442.112.6313.417.2193.858.9604.171.6724.464.246
Mật độ dân số1.196,5 / km²2.311,7 / km²3.347,1 / km²5.414 / km²6.113,8 / km²6.609,2 / km²7.072,8 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Tangerang từ 2000 đến 2020

Tăng 82.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Tangerang+411%+164.5%+82.7%
Banten
Indonesia
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Tangerang

Tuổi trung vị: 26.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Tangerang26.1 yrs26 yrs26.3 yrs
Banten25.4 yrs25.4 yrs25.4 yrs
Indonesia27.2 yrs27.5 yrs26.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Tangerang

Mật độ dân số: 6.114 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Tangerang3,9 million631,2 km²6.114 / km²
Banten12,2 million9.394,4 km²1.303 / km²
Indonesia252,8 million1.893.657,8 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Tangerang

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Tangerang

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Tangerang

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Tangerang

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Tangerang

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Tangerang

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$5.694$7.487$7.199$7.943$11.175$13.902$15.606$16.685
Tổng GDP$8,3 T$12,1 T$12,9 T$17,3 T$30,6 T$40,7 T$48,7 T$54 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Tangerang

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Tangerang8,456,058 tn2.19 tn13,397.1 tons/km²
Banten24,056,529 tn1.97 tn2,560.7 tons/km²
Indonesia478,610,416 tn1.89 tn252.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Tangerang
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)8,456,058 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.19 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)13,397.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtTrung bình (6.7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/27/194:55 AM4.478 km104,310 m6km NNW of Kubangkepuh, Indonesiausgs.gov
10/25/185:48 AM4.866.7 km173,660 m2km N of Cibetung Dua, Indonesiausgs.gov
10/24/189:45 PM473.3 km291,550 m35km NNW of Rengasdengklok, Indonesiausgs.gov
9/24/185:53 PM4.248 km254,370 m15km NNE of Bekasi, Indonesiausgs.gov
4/2/181:02 PM4.370.8 km250,040 m5km NW of Rengasdengklok, Indonesiausgs.gov
3/27/188:57 PM4.515.4 km139,150 m0km NE of Serpong, Indonesiausgs.gov
9/25/176:10 PM5.138.4 km150,050 m10km ENE of Langgen, Indonesiausgs.gov
8/13/1712:04 PM4.219.3 km170,960 m7km S of Curug, Indonesiausgs.gov
5/10/175:46 PM4.645.9 km121,110 m5km E of Sidoger Lebak, Indonesiausgs.gov
4/5/178:20 AM465.9 km169,660 m58km NE of Teluknaga, Indonesiausgs.gov

Tangerang

Tangerang (tiếng Indonesia:) là một thành phố Indonesia. Thành phố này thuộc tỉnh Banten, trên đảo Java. Thành phố có dân số 1.798.601 người (theo điều tra dân số năm 2005). Tangerang có cự ly khoảng 25 km về phía Tây Jakarta. Nó là trung tâm đô thị lớn nhất t..

Trang Wikipedia về Tangerang
Hình ảnh về Tangerang

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.