Danh mục tại Curug
Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTiệm sửa xe tay gaTrạm xăngCông ty sản xuất đồ nhựaCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốMôi giới thực phẩmNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thực phẩmNhà kínhNhà máyNhà sản xuất thực phẩmNuôi trồngThợ hànThợ làm đồ nội thấtTrang trại nuôi cáXưởng cơ khíXưởng máyCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoĐại lý dệt mayDịch vụ giặt ủiHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBếp ăn từ thiệnDịch vụ vận tải biểnĐiểm đến tôn giáoĐiện thờHiệp hội hoặc Tổ chứcNgôi chùa Phật giáoNhà thờNhà thờ Hồi giáoNhà thờ Thiên Chúa giáoTổ chức phi chính phủTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện điện thoạiCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngCửa hàng thiết bị và phụ kiện máy ảnhDịch vụ máy tínhDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn viên máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtCửa hàng sơnCửa hàng thiết bị điệnCửa hàng vật liệu xây dựngDự án nhàNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu xây dựng tòa nhàXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcĐại học và Cao đẳngDịch vụ gia sưGiáo dụcNhà tư vấn giáo dụcTrung tâm đào tạoTrung tâm giáo dụcTrung tâm học hànhTrường cấp baTrường đại họcTrường mầm nonTrường mẫu giáoTrường phổ thôngTrường tiểu họcTrường trung họcCửa hàng âm nhạcCửa hàng cho thuê trò chơi videoDịch vụ cưới hỏiDịch vụ nhiếp ảnhĐiểm thu hút khách du lịchMakeup ArtistNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webPhòng ảnh chân dungStudio chụp ảnhBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaBữa tốiChợ nông sảnCửa hàng bán đồ tráng miệngCửa hàng bánhCửa hàng bán thảo mộcCửa hàng gạoCửa hàng gà rán mang điCửa hàng gia vịCửa hàng hữu cơCửa hàng KebabCửa hàng kemCửa hàng rau quảCửa hàng rau sốngCửa hàng sức khỏe và sắc đẹpCửa hàng tạp hoá và siêu thịDelisHiệu Bánh MỳKhu ăn uốngNgười cung cấp thực phẩmNhà ăn tự phục vụNhà cung cấp thực phẩm và đồ uống cho tiệcNhà hàngNhà hàng BaksoNhà hàng bánh hấpNhà hàng bánh mì nướngNhà hàng bánh MurtabakNhà hàng BetawiNhà hàng burgerNhà hàng cá nướng Ikan bakarNhà hàng cá trê chiên Pecel leleNhà hàng chả cá PempekNhà hàng Châu ÁNhà hàng chayNhà hàng chuyên phục vụ bữa nửa buổiNhà hàng cơm chiên Nasi gorengNhà hàng cơm NasiNhà hàng cơm nước cốt dừa Nasi udukNhà hàng đậu phụNhà hàng gà rán Ayam penyetNhà hàng gia đìnhNhà hàng hải sảnNhà hàng Hàn QuốcNhà hàng IndonesiaNhà hàng JavaNhà hàng mì Trung HoaNhà hàng Nhật BảnNhà hàng PadangNhà hàng SeblakNhà hàng SotoNhà hàng SundaNhà hàng súpNhà hàng súp gà SotoNhà hàng TegalNhà hàng thịt gàNhà hàng thịt xiên nướng SatayNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng Trung QuốcPhòng tràQuán ăn nhẹQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán Cà PhêQuán cà phê InternetQuán cháoQuán mìQuán súpThịtCác cửa hàng đồ nội thấtCửa hàng vật nuôi và vật nuôiDịch vụ sửa chữa điều hòaDịch vụ sửa chữa quần áoKhungNhà may đoThợ mayTrang Trí Nội ThấtVườn ươm và cung cấp vườnAtm củaCông chứng viênCông ty bảo hiểmDịch vụ pháp lýNgân hàngBệnh việnChuyên gia bấm huyệtChuyên gia nhãn khoa và kính mắtCơ sở chăm sóc daNghĩa trangPhòng khám nha khoaPhòng khám y tếThuốc Thay ThếVăn phòng y tếHiệu làm tócMassageNơi tổ chức sự kiệnSơn sửa móng tay và móng chânSpa massageSpa ngàyThẩm mỹ việnThợ cắt tócCơ quan quảng cáoCửa hàng in ấnCửa hàng phô-tô-copyĐại lý tiếp thịDịch vụ bảo vệ an ninhDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpKiotThanh tra nhà ởTrung tâm hội nghịTrung tâm thương mạiTư vấn viên quản trị doanh nghiệpVật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩmCho thuê căn hộ nghỉ dưỡngChung cưCộng đồng được kiểm soátCông ty kinh doanh bất động sảnCông ty phát triển nhà đấtCông ty quản lý bất động sảnCông ty xác minh sở hữuKhông gian làm việc chia sẻKhu liên hợp căn hộKhu phức hợp nhà ởKhu tổ hợp công quảnChợCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán đồ câu cáCửa hàng bán nước quả épCửa hàng cà phêCửa hàng đồ chơiCửa hàng đồng hồCửa hàng đồ trẻ emCửa hàng lương thựcCửa hàng lưu niệmCửa hàng máy tínhCửa hàng mỹ phẩmCửa hàng nước hoaCửa hàng quà tặngCửa hàng rau quảCửa hàng tạp phẩm Châu ÁCửa hàng thiết bị hóa hơiCửa hàng thực phẩm đông lạnhCửa hàng thuốcCửa hàng tiện lợiCửa hàng tổng hợpHiệu thuốcMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaNhà buôn vàngNhà kim hoànNhà sách và quầy bán báoQuầy hàng rongSiêu thịTiệm thuốc láTrại gia súcTrà trân châuTrung tâm mua sắmVườn ươmBể bơi công cộngCâu lạc bộ thể thaoCông viên công cộngCửa hàng hồ thể thaoHộp đêmPhòng tập thể dụcSân cầu lôngSân chơiBiệt thựChỗ nghỉCơ quan quản lý nhà ởĐại lý du lịchDịch vụ chuyển phát nhanhDịch vụ giao hàngDịch vụ giao hàng tạp hóaDịch vụ vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnGiường ngủ và bữa sángHiệp hội nhà ởKhách sạn và nhà nghỉKý túc xáNhà gỗNhà khoNhà nghỉNhà nghỉ ven đườngNhà trọTham quanTrạm nghỉKhông tiếp cận được
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Curug
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 10 | 3.5 |
| Nhà hàng Indonesia | 6 | — |
Thông tin về Curug
| Khu vực | 15.6 km² |
| Dân số | 150.790 |
| Dân số nam | 77.404 (51.3%) |
| Dân số nữ | 73.386 (48.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +495.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +83.0% |
| Độ tuổi trung bình | 25.1 tuổi (Nam: 25.2, Nữ: 25) |
| Các vùng lân cận | Ancol, Pulogadung, Penjaringan, Cipete Selatan, Cilandak, Serang Wetan, Serang, Cipari |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Miền Tây Indonesia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -6.26583, 106.55639 |
| Mã Bưu Chính | 15810 |
Bản đồ Curug
Bản đồ tương tác
Dân số Curug
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 25.332 | 53.195 | 82.389 | 142.879 | 150.790 |
| Mật độ dân số | 1.627,8 / km² | 3.418,2 / km² | 5.294,1 / km² | 9.181 / km² | 9.689,3 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Curug từ 2000 đến 2015
Tăng 73.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Curug | +464% | +168.6% | +73.4% |
| Banten | +221% | +90.8% | +44.4% |
| Indonesia | +96.9% | +41.9% | +21.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Curug
Tuổi trung vị: 25.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Curug | 25.1 yrs | 25 yrs | 25.2 yrs |
| Banten | 25.4 yrs | 25.4 yrs | 25.4 yrs |
| Indonesia | 27.2 yrs | 27.5 yrs | 26.9 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Curug
Mật độ dân số: 9.689 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Curug | 150.790 | 15,6 km² | 9.689 / km² |
| Banten | 12,2 million | 9.394,4 km² | 1.303 / km² |
| Indonesia | 252,8 million | 1.893.657,8 km² | 134 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Curug
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Curug
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Curug
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Curug | 369,507 tn | 2.45 tn | 23,743.4 tons/km² |
| Banten | 24,056,529 tn | 1.97 tn | 2,560.7 tons/km² |
| Indonesia | 478,610,416 tn | 1.89 tn | 252.7 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Curug
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 369,507 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.45 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 23,743.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (5) |
| Flood | High (10) |
| Earthquake | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/6/18 | 11:43 PM | 4.6 | 72.8 km | 85,350 m | 1km SSE of Sukamaju, Indonesia | usgs.gov |
| 10/25/18 | 5:48 AM | 4.8 | 59.3 km | 173,660 m | 2km N of Cibetung Dua, Indonesia | usgs.gov |
| 9/24/18 | 5:53 PM | 4.2 | 58.1 km | 254,370 m | 15km NNE of Bekasi, Indonesia | usgs.gov |
| 3/27/18 | 8:57 PM | 4.5 | 13.4 km | 139,150 m | 0km NE of Serpong, Indonesia | usgs.gov |
| 9/25/17 | 6:10 PM | 5.1 | 41.6 km | 150,050 m | 10km ENE of Langgen, Indonesia | usgs.gov |
| 8/13/17 | 12:04 PM | 4.2 | 7.6 km | 170,960 m | 7km S of Curug, Indonesia | usgs.gov |
| 5/10/17 | 5:46 PM | 4.6 | 35.5 km | 121,110 m | 5km E of Sidoger Lebak, Indonesia | usgs.gov |
| 3/26/17 | 3:06 PM | 4 | 41.7 km | 195,000 m | 14km NNE of Jakarta, Indonesia | usgs.gov |
| 12/13/16 | 11:28 AM | 4.5 | 71.6 km | 123,640 m | 9km SSE of Cicurug, Indonesia | usgs.gov |
| 11/21/16 | 11:37 PM | 4.2 | 65.7 km | 121,120 m | 2km NE of Seredang, Indonesia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
