Danh mục tại Depok

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng ắc quyCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sản phẩm chăm sóc xeCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng thiết bị giảm chấn ô tôCửa hàng xe máyĐại lý ghế ngồiĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe DaihatsuĐại lý xe điệnĐại lý xe DS AutomobilesĐại lý xe FordĐại lý xe HondaĐại lý xe HyundaiĐại lý xe IsuzuĐại lý xe KiaĐại lý xe máy điệnĐại lý xe máy YamahaĐại lý xe MINIĐại lý xe MitsubishiĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe NissanĐại lý xe SuzukiĐại lý xe ToyotaĐăng kiểm xeDịch vụ cân bánhDịch vụ dán decal xe
Hiển thị 1-50 của 2052

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Depok

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm33,63421 years
Nhà hàng32,79418 years
Quán cà phê13,351
Du lịch và đi lại9,075
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị8,917
Cửa hàng quần áo8,72522 years
Quản lí đoàn thể7,12023 years
Tất cả thức ăn và đồ uống6,918
Giáo dục6,38426 years
Cửa hàng điện tử5,08219 years

Thông tin về Depok

Khu vực124.5 km²
Dân số1.551.899
Dân số nam786.287 (50.7%)
Dân số nữ765.612 (49.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+626.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+122.3%
Độ tuổi trung bình27.5 tuổi (Nam: 27.6, Nữ: 27.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$18.098 (2022)
Các vùng lân cậnDepok, Pancoran MAS, Tugu, Cimanggis, Kemiri Muka, Beji, Abadijaya, Sukmajaya, Mekarsari, Cimanggis
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Miền Tây Indonesia
Vĩ độ & Kinh độ-6.40000, 106.81861
Mã Bưu Chính1641116412164131641416415More

Bản đồ Depok

Bản đồ tương tác

Dân số Depok

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số213.666446.079698.0421.238.6641.551.8991.758.9381.887.948
Mật độ dân số1.716,2 / km²3.583 / km²5.606,8 / km²9.949,1 / km²12.465,1 / km²14.128 / km²15.164,2 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Depok từ 2000 đến 2020

Tăng 122.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Depok+626.3%+247.9%+122.3%
Tây Java
Indonesia
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Depok

Tuổi trung vị: 27.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Depok27.5 yrs27.4 yrs27.6 yrs
Tây Java26.2 yrs26.2 yrs26.2 yrs
Indonesia27.2 yrs27.5 yrs26.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Depok

Mật độ dân số: 12.465 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Depok1,6 million124,5 km²12.465 / km²
Tây Java44.50753,6 km²831 / km²
Indonesia252,8 million1.893.657,8 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Depok

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Depok

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Depok

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Depok

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Depok

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Depok

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Depok

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$4.651$6.838$7.846$9.363$9.343$14.257$16.743$18.098
Tổng GDP$2,1 T$3,6 T$4,8 T$6,7 T$7,8 T$13,8 T$18,9 T$21,3 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Depok

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Depok4,359,311 tn2.81 tn35,014.5 tons/km²
Tây Java91,689 tn2.06 tn1,711.5 tons/km²
Indonesia478,610,416 tn1.89 tn252.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Depok
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)4,359,311 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.81 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)35,014.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/19/195:04 AM4.562.5 km155,050 m9km NNW of Cibeber, Indonesiausgs.gov
9/24/185:53 PM4.241.5 km254,370 m15km NNE of Bekasi, Indonesiausgs.gov
4/2/181:02 PM4.358.5 km250,040 m5km NW of Rengasdengklok, Indonesiausgs.gov
3/27/188:57 PM4.519.3 km139,150 m0km NE of Serpong, Indonesiausgs.gov
9/25/176:10 PM5.170.6 km150,050 m10km ENE of Langgen, Indonesiausgs.gov
8/13/1712:04 PM4.230.4 km170,960 m7km S of Curug, Indonesiausgs.gov
5/10/175:46 PM4.635.3 km121,110 m5km E of Sidoger Lebak, Indonesiausgs.gov
3/26/173:06 PM434.9 km195,000 m14km NNE of Jakarta, Indonesiausgs.gov
12/13/1611:28 AM4.550 km123,640 m9km SSE of Cicurug, Indonesiausgs.gov
11/25/165:31 AM4.361.8 km248,290 m24km NNW of Rengasdengklok, Indonesiausgs.gov

Depok

Depok (tiếng Indonesia: Kota Depok) là một thành phố Indonesia. Thành phố này thuộc tỉnh Tây Java, trên đảo Java. Thành phố có Depok nằm trên biên giới phía tây của DKI Jakarta trong khu vực đô thị Jabodetabek. "De" trong Jabodetabek đề cập đến Depok, trong kh..

Trang Wikipedia về Depok
Hình ảnh về Depok

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.