Danh mục tại Parung

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ thay dầuSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTiệm rửa xe đạpTiệm sửa xe tay gaTrạm xăngBán buôn trái câyChế biến cáĐại lí bán sỉNhà cung cấp thực phẩmNhà cung cấp trứngNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà kínhNhà máyNhà sản xuất đồ nội thấtNhà sản xuất thực phẩmNuôi trồngThợ hànThợ làm đồ nội thấtTrại giống gia súcTrang trại gia cầmTrang trại hữu cơTrang trại nuôi cáXưởng cơ khíXưởng gia công kim loạiXưởng in lụaCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng túi xáchĐại lý dệt mayDịch vụ giặt ủiHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetBếp ăn từ thiện
Hiển thị 1-50 của 270

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Parung

Thông tin về Parung

Khu vực49.1 km²
Dân số237.616
Dân số nam122.066 (51.4%)
Dân số nữ115.550 (48.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+268.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+54.6%
Độ tuổi trung bình24.7 tuổi (Nam: 24.8, Nữ: 24.6)
Mã Vùng25
Các vùng lân cậnPasar Minggu, Parung, Tambora, Cibinong, Kampung Bali
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Miền Tây Indonesia
Vĩ độ & Kinh độ-6.42139, 106.73306
Mã Bưu Chính161201633016360

Bản đồ Parung

Bản đồ tương tác

Dân số Parung

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số64.493118.361153.710225.755237.616
Mật độ dân số1.312,8 / km²2.409,4 / km²3.129 / km²4.595,5 / km²4.837 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Parung từ 2000 đến 2015

Tăng 46.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Parung+250%+90.7%+46.9%
Tây Java+216.6%+80.7%+44.2%
Indonesia+96.9%+41.9%+21.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Parung

Tuổi trung vị: 24.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Parung24.7 yrs24.6 yrs24.8 yrs
Tây Java26.2 yrs26.2 yrs26.2 yrs
Indonesia27.2 yrs27.5 yrs26.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Parung

Mật độ dân số: 4.837 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Parung237.61649,1 km²4.837 / km²
Tây Java44.50753,6 km²831 / km²
Indonesia252,8 million1.893.657,8 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Parung

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Parung

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Parung

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Parung

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Parung

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Parung538,215 tn2.27 tn10,956 tons/km²
Tây Java91,689 tn2.06 tn1,711.5 tons/km²
Indonesia478,610,416 tn1.89 tn252.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Parung
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)538,215 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.27 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10,956 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/19/195:04 AM4.564.8 km155,050 m9km NNW of Cibeber, Indonesiausgs.gov
9/24/185:53 PM4.249.7 km254,370 m15km NNE of Bekasi, Indonesiausgs.gov
4/2/181:02 PM4.367.9 km250,040 m5km NW of Rengasdengklok, Indonesiausgs.gov
3/27/188:57 PM4.514.1 km139,150 m0km NE of Serpong, Indonesiausgs.gov
9/25/176:10 PM5.166.5 km150,050 m10km ENE of Langgen, Indonesiausgs.gov
8/13/1712:04 PM4.222.3 km170,960 m7km S of Curug, Indonesiausgs.gov
5/10/175:46 PM4.626.5 km121,110 m5km E of Sidoger Lebak, Indonesiausgs.gov
3/26/173:06 PM440.3 km195,000 m14km NNE of Jakarta, Indonesiausgs.gov
12/13/1611:28 AM4.548.8 km123,640 m9km SSE of Cicurug, Indonesiausgs.gov
11/21/1611:37 PM4.264.7 km121,120 m2km NE of Seredang, Indonesiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.