Danh mục tại Dampit

Hiển thị 1-50 của 64

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dampit

Thông tin về Dampit

Khu vực3.2 km²
Dân số965
Dân số nam485 (50.3%)
Dân số nữ480 (49.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+461.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+52.0%
Độ tuổi trung bình31 tuổi (Nam: 30.4, Nữ: 31.6)
Mã Vùng34
Các vùng lân cậnPolehan, Blimbing, Dampit Wetan, Dampit, Merjosari, Lowokwaru
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Miền Tây Indonesia
Vĩ độ & Kinh độ-8.21162, 112.74934
Mã Bưu Chính65181

Bản đồ Dampit

Bản đồ tương tác

Dân số Dampit

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1722156359449659981.005
Mật độ dân số54 / km²67,5 / km²199,2 / km²296,2 / km²302,7 / km²313,1 / km²315,3 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Dampit từ 2000 đến 2020

Tăng 52% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Dampit+461%+348.8%+52%
Đông Java
Indonesia
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Dampit

Tuổi trung vị: 31 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Dampit31 yrs31.6 yrs30.4 yrs
Đông Java31.9 yrs32.6 yrs31.2 yrs
Indonesia27.2 yrs27.5 yrs26.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Dampit

Mật độ dân số: 303 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Dampit9653,188 km²303 / km²
Đông Java8.03632,3 km²249 / km²
Indonesia252,8 million1.893.657,8 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Dampit

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Dampit

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Dampit

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Dampit1,934 tn2 tn606.7 tons/km²
Đông Java10,993 tn1.37 tn340.4 tons/km²
Indonesia478,610,416 tn1.89 tn252.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Dampit
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,934 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)606.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (4)
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (6)
Núi lửaCao (10)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/16/192:39 PM4.758 km83,790 m37km S of Gombangan, Indonesiausgs.gov
8/8/186:09 AM4.968.8 km78,830 m47km SSW of Gombangan, Indonesiausgs.gov
4/8/178:17 AM3.917.2 km61,710 m0km ESE of Bureng, Indonesiausgs.gov
2/7/175:21 PM5.248.4 km140,720 m20km S of Krajan Dua, Indonesiausgs.gov
10/11/1611:47 AM425.5 km144,390 m9km ESE of Krajan Tambakrejo, Indonesiausgs.gov
3/15/169:01 AM465.2 km66,110 m45km SSE of Krajan Tambakrejo, Indonesiausgs.gov
3/2/166:09 AM5.150.8 km78,320 m30km SSW of Krajan Sidodadi, Indonesiausgs.gov
9/10/154:19 PM4.853.8 km66,210 m31km SSW of Gombangan, Indonesiausgs.gov
9/8/151:06 AM426.9 km31,020 m5km S of Pujiharjo, Indonesiausgs.gov
7/9/157:47 PM447.9 km82,370 m26km S of Krajan Srigonco, Indonesiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.