Danh mục tại Dampit
Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn cà phêNuôi trồngThợ hànCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBếp ăn từ thiệnNhà nguyện Hồi giáoNhà thờ Hồi giáoTôn giáoCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng vật liệu xây dựngDự án nhàGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường tiểu họcStudio chụp ảnhBữa sáng và bữa sáng và trưaBữa tốiCửa hàng tạp hoá và siêu thịDelisHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng BaksoNhà hàng Châu ÁNhà hàng chuyên phục vụ bữa nửa buổiNhà hàng cơm NasiNhà hàng IndonesiaNhà hàng JavaQuán ăn nhẹQuán cà phêQuán Cà PhêQuán cà phê InternetQuán mìDịch vụ sửa chửa đồ gia dụng nhỏThợ mayNgân hàngTổ chức tài chínhHiệu làm tócThẩm mỹ việnThợ cắt tócCửa hàng in ấnDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệp
Hiển thị 1-50 của 64
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dampit
Thông tin về Dampit
| Khu vực | 3.2 km² |
| Dân số | 965 |
| Dân số nam | 485 (50.3%) |
| Dân số nữ | 480 (49.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +461.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +52.0% |
| Độ tuổi trung bình | 31 tuổi (Nam: 30.4, Nữ: 31.6) |
| Mã Vùng | 34 |
| Các vùng lân cận | Polehan, Blimbing, Dampit Wetan, Dampit, Merjosari, Lowokwaru |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Miền Tây Indonesia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -8.21162, 112.74934 |
| Mã Bưu Chính | 65181 |
Bản đồ Dampit
Bản đồ tương tác
Dân số Dampit
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 172 | 215 | 635 | 944 | 965 | 998 | 1.005 |
| Mật độ dân số | 54 / km² | 67,5 / km² | 199,2 / km² | 296,2 / km² | 302,7 / km² | 313,1 / km² | 315,3 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Dampit từ 2000 đến 2020
Tăng 52% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Dampit | +461% | +348.8% | +52% |
| Đông Java | — | — | — |
| Indonesia | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Dampit
Tuổi trung vị: 31 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Dampit | 31 yrs | 31.6 yrs | 30.4 yrs |
| Đông Java | 31.9 yrs | 32.6 yrs | 31.2 yrs |
| Indonesia | 27.2 yrs | 27.5 yrs | 26.9 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Dampit
Mật độ dân số: 303 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Dampit | 965 | 3,188 km² | 303 / km² |
| Đông Java | 8.036 | 32,3 km² | 249 / km² |
| Indonesia | 252,8 million | 1.893.657,8 km² | 134 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Dampit
Dân số ước tính từ 1840 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Dampit
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Dampit
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Dampit | 1,934 tn | 2 tn | 606.7 tons/km² |
| Đông Java | 10,993 tn | 1.37 tn | 340.4 tons/km² |
| Indonesia | 478,610,416 tn | 1.89 tn | 252.7 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Dampit
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,934 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 606.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (4) |
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Trung bình (6) |
| Núi lửa | Cao (10) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/16/19 | 2:39 PM | 4.7 | 58 km | 83,790 m | 37km S of Gombangan, Indonesia | usgs.gov |
| 8/8/18 | 6:09 AM | 4.9 | 68.8 km | 78,830 m | 47km SSW of Gombangan, Indonesia | usgs.gov |
| 4/8/17 | 8:17 AM | 3.9 | 17.2 km | 61,710 m | 0km ESE of Bureng, Indonesia | usgs.gov |
| 2/7/17 | 5:21 PM | 5.2 | 48.4 km | 140,720 m | 20km S of Krajan Dua, Indonesia | usgs.gov |
| 10/11/16 | 11:47 AM | 4 | 25.5 km | 144,390 m | 9km ESE of Krajan Tambakrejo, Indonesia | usgs.gov |
| 3/15/16 | 9:01 AM | 4 | 65.2 km | 66,110 m | 45km SSE of Krajan Tambakrejo, Indonesia | usgs.gov |
| 3/2/16 | 6:09 AM | 5.1 | 50.8 km | 78,320 m | 30km SSW of Krajan Sidodadi, Indonesia | usgs.gov |
| 9/10/15 | 4:19 PM | 4.8 | 53.8 km | 66,210 m | 31km SSW of Gombangan, Indonesia | usgs.gov |
| 9/8/15 | 1:06 AM | 4 | 26.9 km | 31,020 m | 5km S of Pujiharjo, Indonesia | usgs.gov |
| 7/9/15 | 7:47 PM | 4 | 47.9 km | 82,370 m | 26km S of Krajan Srigonco, Indonesia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


