Danh mục tại Blitar

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sản phẩm chăm sóc xeCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng thiết bị giảm chấn ô tôCửa hàng xe máyĐại lý động cơ dieselĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe DaihatsuĐại lý xe HondaĐại lý xe máy điệnĐại lý xe MitsubishiĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe SuzukiĐại lý xe ToyotaDịch vụ cân bánhDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ dán phim cách nhiệt ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ sửa chữa tản nhiệtDịch vụ thay dầuNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà buôn bán xe máy cũNhà cung cấp phụ tùng xe tải
Hiển thị 1-50 của 1280

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Blitar

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm13,18114 years
Nhà hàng7,136
Quán cà phê5,604
Giáo dục4,17737 years
Tôn giáo4,061
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị3,098
Nhà thờ Hồi giáo2,910
Cửa hàng quần áo2,791
Quản lí đoàn thể1,962
Nhà hàng Mỹ1,906
Thẩm mỹ viện1,776
Cửa hàng điện tử1,72114 years
Sửa chữa xe hơi1,621

Thông tin về Blitar

Khu vực551.4 km²
Dân số851.610
Dân số nam425.448 (50.0%)
Dân số nữ426.162 (50.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+32.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+6.2%
Độ tuổi trung bình32.4 tuổi (Nam: 31.7, Nữ: 33.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$12.533 (2022)
Mã Vùng34, 342
Các vùng lân cậnKepanjen Kidul, Kepanjenkidul, Pakunden, Sukorejo, Beru, Wlingi, Kesamben, Kademangan
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Miền Tây Indonesia
Vĩ độ & Kinh độ-8.09830, 112.16810
Mã Bưu Chính6611166112661136611466115More

Bản đồ Blitar

Bản đồ tương tác

Dân số Blitar

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số644.731808.977801.595806.882851.610840.833834.417
Mật độ dân số1.169,3 / km²1.467,2 / km²1.453,8 / km²1.463,4 / km²1.544,5 / km²1.525 / km²1.513,3 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Blitar từ 2000 đến 2020

Tăng 6.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Blitar+32.1%+5.3%+6.2%
Đông Java
Indonesia
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Blitar

Tuổi trung vị: 32.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Blitar32.4 yrs33.1 yrs31.7 yrs
Đông Java31.9 yrs32.6 yrs31.2 yrs
Indonesia27.2 yrs27.5 yrs26.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Blitar

Mật độ dân số: 1.545 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Blitar851.610551,4 km²1.545 / km²
Đông Java8.03632,3 km²249 / km²
Indonesia252,8 million1.893.657,8 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Blitar

Dân số ước tính từ 700 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Blitar

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Blitar

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Blitar

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Blitar

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Blitar

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Blitar

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$3.222$4.521$4.341$5.202$7.679$9.131$10.933$12.533
Tổng GDP$2,1 T$3 T$3 T$3,6 T$5,4 T$6,4 T$7,7 T$8,8 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Blitar

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Blitar1,783,211 tn2.09 tn3,234.1 tons/km²
Đông Java10,993 tn1.37 tn340.4 tons/km²
Indonesia478,610,416 tn1.89 tn252.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Blitar
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,783,211 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.09 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,234.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtTrung bình (6)
Sạt lởTrung bình (7)
Núi lửaCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
  6. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/27/183:48 AM4.160.4 km86,370 m34km S of Sumbersih, Indonesiausgs.gov
6/4/185:42 AM4.352.9 km108,120 m22km SSW of Jengglungharjo, Indonesiausgs.gov
3/15/188:25 PM4.462.5 km131,700 m14km E of Krajan Ngrambingan, Indonesiausgs.gov
4/8/178:17 AM3.950 km61,710 m0km ESE of Bureng, Indonesiausgs.gov
12/10/165:28 AM4.254.3 km43,300 m21km SW of Krajan, Indonesiausgs.gov
10/16/165:45 PM4.468.1 km166,430 m9km NE of Jombang, Indonesiausgs.gov
9/23/1611:33 PM4.237.7 km150,370 m5km WSW of Tiang, Indonesiausgs.gov
8/2/1611:15 AM4.152.1 km123,090 m9km SSW of Trenggalek, Indonesiausgs.gov
3/2/166:09 AM5.170.4 km78,320 m30km SSW of Krajan Sidodadi, Indonesiausgs.gov
9/10/154:19 PM4.867.8 km66,210 m31km SSW of Gombangan, Indonesiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.