Danh mục tại Malang
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Malang
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 48,036 | 17 years |
| Nhà hàng | 34,828 | 17 years |
| Quán cà phê | 19,029 | — |
| Cửa hàng quần áo | 11,581 | 15 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 10,417 | — |
| Giáo dục | 10,220 | 42 years |
| Tôn giáo | 9,155 | 32 years |
| Quản lí đoàn thể | 8,552 | 19 years |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 7,662 | 22 years |
| Cửa hàng điện tử | 7,020 | 18 years |
| Nhà thờ Hồi giáo | 6,421 | — |
| Nhà hàng Mỹ | 5,815 | — |
| Du lịch và đi lại | 5,809 | 17 years |
| Sửa chữa xe hơi | 5,486 | — |
| Chỗ ở khác | 5,327 | 31 years |
| Thẩm mỹ viện | 5,307 | — |
Thông tin về Malang
| Khu vực | 1103.3 km² |
| Dân số | 2.655.769 |
| Dân số nam | 1.321.529 (49.8%) |
| Dân số nữ | 1.334.240 (50.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +48.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +6.3% |
| Độ tuổi trung bình | 29.4 tuổi (Nam: 28.9, Nữ: 29.9) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $13.550 (2022) |
| Mã Vùng | 34, 341 |
| Các vùng lân cận | Kauman, Klojen, Kepanjen, Krajan, Gondanglegi Wetan, Gondanglegi, Pangetan, Pagentan, Singosari, Turen |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Miền Tây Indonesia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -7.97970, 112.63040 |
| Mã Bưu Chính | 65111, 65112, 65113, 65115, 65116, More |
Bản đồ Malang
Bản đồ tương tác
Dân số Malang
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.794.265 | 2.320.146 | 2.497.223 | 2.642.102 | 2.655.769 | 2.649.466 | 2.671.080 |
| Mật độ dân số | 1.626,3 / km² | 2.102,9 / km² | 2.263,4 / km² | 2.394,7 / km² | 2.407,1 / km² | 2.401,4 / km² | 2.421 / km² |
Thay đổi dân số Malang từ 2000 đến 2020
Tăng 6.3% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Malang | +48% | +14.5% | +6.3% |
| Đông Java | — | — | — |
| Indonesia | — | — | — |
Tuổi trung vị của Malang
Tuổi trung vị: 29.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Malang | 29.4 yrs | 29.9 yrs | 28.9 yrs |
| Đông Java | 31.9 yrs | 32.6 yrs | 31.2 yrs |
| Indonesia | 27.2 yrs | 27.5 yrs | 26.9 yrs |
Mật độ dân số của Malang
Mật độ dân số: 2.407 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Malang | 2,7 million | 1.103,3 km² | 2.407 / km² |
| Đông Java | 8.036 | 32,3 km² | 249 / km² |
| Indonesia | 252,8 million | 1.893.657,8 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Malang
Dân số ước tính từ 1500 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Malang
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Malang
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Malang
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Malang
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Malang
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $3.716 | $5.501 | $5.040 | $5.378 | $8.212 | $10.785 | $12.680 | $13.550 |
| Tổng GDP | $9,2 T | $13,8 T | $12,5 T | $14,1 T | $21,6 T | $26,9 T | $31,2 T | $33,5 T |
Phát thải CO2 của Malang
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Malang | 5,566,441 tn | 2.1 tn | 5,045.2 tons/km² |
| Đông Java | 10,993 tn | 1.37 tn | 340.4 tons/km² |
| Indonesia | 478,610,416 tn | 1.89 tn | 252.7 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 5,566,441 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.1 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 5,045.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (4.3) |
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Động đất | Trung bình (6) |
| Sạt lở | Cao (9) |
| Núi lửa | Cao (10) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/16/19 | 2:39 PM | 4.7 | 79.3 km | 83,790 m | 37km S of Gombangan, Indonesia | usgs.gov |
| 4/8/17 | 8:17 AM | 3.9 | 15.7 km | 61,710 m | 0km ESE of Bureng, Indonesia | usgs.gov |
| 2/7/17 | 5:21 PM | 5.2 | 74.2 km | 140,720 m | 20km S of Krajan Dua, Indonesia | usgs.gov |
| 10/16/16 | 5:45 PM | 4.4 | 64.5 km | 166,430 m | 9km NE of Jombang, Indonesia | usgs.gov |
| 10/11/16 | 11:47 AM | 4 | 53.7 km | 144,390 m | 9km ESE of Krajan Tambakrejo, Indonesia | usgs.gov |
| 3/2/16 | 6:09 AM | 5.1 | 71.5 km | 78,320 m | 30km SSW of Krajan Sidodadi, Indonesia | usgs.gov |
| 9/10/15 | 4:19 PM | 4.8 | 72.8 km | 66,210 m | 31km SSW of Gombangan, Indonesia | usgs.gov |
| 9/8/15 | 1:06 AM | 4 | 55.7 km | 31,020 m | 5km S of Pujiharjo, Indonesia | usgs.gov |
| 7/9/15 | 7:47 PM | 4 | 67.5 km | 82,370 m | 26km S of Krajan Srigonco, Indonesia | usgs.gov |
| 3/10/15 | 11:31 PM | 4.3 | 59.7 km | 122,820 m | 18km S of Gombangan, Indonesia | usgs.gov |
Malang
Malang (tiếng Indonesia: Kota Malang) là một thành phố Indonesia. Thành phố này thuộc tỉnh Đông Java, là thành phố lớn thứ nhì tỉnh. Thành phố nằm trên đảo Java. Thành phố có dân số 819.708 người (theo điều tra dân số năm 2010). Trong thời kỳ thực dân Hà Lan, ..
Trang Wikipedia về Malang
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


