Danh mục tại Cilegon

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe HondaĐại lý xe MitsubishiĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe ToyotaDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ thay dầuNhà buôn bán xe máy cũSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ bọc nội thất ô tôTiệm rửa xe đạpTiệm sửa vỏ xeTiệm sửa xe tay gaTrạm xăngBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quanBán buôn trái câyCông ty in lụa ép nhiệtCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán gỗCửa hàng cung cấp đồ dùng khách sạnCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉDịch vụ in kỹ thuật sốDịch vụ phun cátDịch vụ sửa chữa thủy lựcĐồ thủ công mỹ nghệMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNhà bán buôn đồ gia dụngNhà cung cấp bê tông trộn sẵnNhà cung cấp đường ống
Hiển thị 1-50 của 539

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cilegon

Thông tin về Cilegon

Khu vực136.9 km²
Dân số390.738
Dân số nam200.002 (51.2%)
Dân số nữ190.736 (48.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+222.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+44.0%
Độ tuổi trung bình25.4 tuổi (Nam: 25.4, Nữ: 25.4)
Mã Vùng25, 254
Các vùng lân cậnJombang Wetan, Kecamatan Jombang, Ciwaduk, Kecamatan Cilegon, Cibeber, Kecamatan Cibeber, Kedaleman, Kecamatan Cibeber, Masigit, Kecamatan Jombang
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Miền Tây Indonesia
Vĩ độ & Kinh độ-6.01440, 106.05420
Mã Bưu Chính4212142411424124241342414More

Bản đồ Cilegon

Bản đồ tương tác

Dân số Cilegon

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số121.129199.337271.309371.620390.738
Mật độ dân số885 / km²1.456,3 / km²1.982,2 / km²2.715 / km²2.854,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Cilegon từ 2000 đến 2015

Tăng 37% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Cilegon+206.8%+86.4%+37%
Banten+221%+90.8%+44.4%
Indonesia+96.9%+41.9%+21.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Cilegon

Tuổi trung vị: 25.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Cilegon25.4 yrs25.4 yrs25.4 yrs
Banten25.4 yrs25.4 yrs25.4 yrs
Indonesia27.2 yrs27.5 yrs26.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Cilegon

Mật độ dân số: 2.855 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Cilegon390.738136,9 km²2.855 / km²
Banten12,2 million9.394,4 km²1.303 / km²
Indonesia252,8 million1.893.657,8 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Cilegon

Dân số ước tính từ 1780 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Cilegon

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Cilegon

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Cilegon

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Cilegon

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Cilegon

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Cilegon

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Cilegon770,671 tn1.97 tn5,630.5 tons/km²
Banten24,056,529 tn1.97 tn2,560.7 tons/km²
Indonesia478,610,416 tn1.89 tn252.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Cilegon
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)770,671 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.97 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)5,630.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtTrung bình (6.2)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/27/194:55 AM4.419.3 km104,310 m6km NNW of Kubangkepuh, Indonesiausgs.gov
10/25/185:48 AM4.818.6 km173,660 m2km N of Cibetung Dua, Indonesiausgs.gov
5/19/183:57 AM4.428 km156,900 m17km NNW of Ciparay, Indonesiausgs.gov
2/13/189:26 PM4.327.2 km166,620 m19km NNW of Ciparay, Indonesiausgs.gov
11/26/177:06 PM4.844.8 km24,250 m4km S of Penengahan, Indonesiausgs.gov
9/25/176:10 PM5.138.1 km150,050 m10km ENE of Langgen, Indonesiausgs.gov
5/6/1612:54 AM4.158.8 km82,120 m4km NE of Kaliandak, Indonesiausgs.gov
6/11/1510:35 AM4.545.6 km59,780 m6km S of Penengahan, Indonesiausgs.gov
2/20/151:09 AM4.148.7 km151,640 m16km SSW of Penengahan, Indonesiausgs.gov
2/2/151:41 PM4.124.1 km86,630 m15km NNW of Ciparay, Indonesiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.