Danh mục tại Nyons

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngĐồ thủ công mỹ nghệNgười trồng trọtNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp vật liệu xây dựngXưởng kim khíCửa hàng mayCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTòa thị chínhTổ chức tình nguyệnVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền địa phươngHỗ trợ và dịch vụ máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng vải bạtCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu thi công bể bơiNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thầu thi công tấm látSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàTrường dạy khiêu vũTrường giáo dục dành cho người lớnTrường học lái xeĐiểm thu hút khách du lịchNghệ sĩNhà hát nghệ thuật biểu diễnNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế cảnh quanNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webPhòng trưng bày nghệ thuậtBánh PizzaCửa hàng bánh ngọt
Hiển thị 1-50 của 142

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Nyons

Thông tin về Nyons

Khu vực23.5 km²
Dân số7.071
Dân số nam3.210 (45.4%)
Dân số nữ3.861 (54.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+17.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+3.1%
Độ tuổi trung bình53.3 tuổi (Nam: 49.6, Nữ: 56.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$42.132 (2022)
Các vùng lân cậnLe Pontet
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ44.36667, 5.13333
Mã Bưu Chính2611026111 CEDEX26119 CEDEX

Bản đồ Nyons

Bản đồ tương tác

Dân số Nyons

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số6.0316.5876.8597.2487.0716.8976.685
Mật độ dân số256,6 / km²280,3 / km²291,9 / km²308,4 / km²300,9 / km²293,5 / km²284,5 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Nyons từ 2000 đến 2020

Tăng 3.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Nyons+17.2%+7.3%+3.1%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Nyons

Tuổi trung vị: 53.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Nyons53.3 yrs56.3 yrs49.6 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Nyons

Mật độ dân số: 301 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Nyons7.07123,5 km²301 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Nyons

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Nyons

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Nyons

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Nyons

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$30.092$31.289$35.339$37.805$38.547$40.498$38.893$42.132
Tổng GDP$207,2 Tr$218,7 Tr$251,3 Tr$276,3 Tr$289,2 Tr$305,1 Tr$291,7 Tr$312,8 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Nyons

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Nyons53,995 tn7.64 tn2,297.7 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Nyons
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)53,995 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.64 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,297.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (10)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/3/111:36 AM4.359 km4,000 mFranceusgs.gov
8/8/065:18 AM348.3 km2,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov
10/1/0511:19 PM3.588.9 km8,000 mFranceusgs.gov
4/6/031:28 AM3.161.7 km3,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov
8/17/005:30 PM3.292.7 km10,000 mFranceusgs.gov
2/3/994:20 PM3.392.1 km10,000 mFranceusgs.gov
1/11/993:36 AM4.287.5 km10,000 mFranceusgs.gov
5/6/9812:02 PM3.275.7 km10,000 mFranceusgs.gov
2/9/982:16 PM3.242.1 km4,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov
9/23/974:32 PM3.291.2 km10,000 mFranceusgs.gov

Nyons

(tiếng Occitan: Niom) là một xã thuộc tỉnh Drôme trong vùng Rhône-Alpes ở đông nam nước Pháp. Xã Nyons nằm ở khu vực có độ cao 270 mét trên mực nước biển.

Trang Wikipedia về Nyons
Hình ảnh về Nyons

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.