Danh mục tại Mérignac

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngKính XeNhà buôn bán xe máy cũNhà môi giới ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXưởng máy ô tôXưởng sửa chữa xe RVCông ty dược phẩmCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán gỗCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmCửa sổ nhômĐại lí bán sỉDịch vụ in 3DDịch vụ in kỹ thuật sốĐồ thủ công mỹ nghệMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNgười mua trang sứcNhà bán buôn sản phẩm phẫu thuậtNhà bán buôn và nhập khẩu rượuNhà cung cấp báo cháyNhà cung cấp cửa
Hiển thị 1-50 của 788

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mérignac

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí đoàn thể50523 years
Sức khoẻ và y tế36225 years
Nhà hàng35618 years
Mua sắm32622 years
Bất Động Sản27223 years
Xây dựng các tòa nhà19829 years
Sửa chữa xe hơi19221 years
Thuốc Thay Thế169
Cửa hàng điện tử16023 years
Thẩm mỹ viện15014 years
Dịch vụ xây dựng công nghệ13119 years

Thông tin về Mérignac

Khu vực48.0 km²
Dân số69.262
Dân số nam32.135 (46.4%)
Dân số nữ37.127 (53.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+29.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+9.7%
Độ tuổi trung bình38.1 tuổi (Nam: 36.2, Nữ: 40)
GDP bình quân đầu người (PPP)$45.472 (2022)
Các vùng lân cậnMérignac, Beaudésert, Capeyron, Arlac, La Glacière
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ44.83248, -0.63381
Mã Bưu Chính33688 CEDEX33689 CEDEX33691 CEDEX33692 CEDEX33693 CEDEXMore

Bản đồ Mérignac

Bản đồ tương tác

Dân số Mérignac

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số53.57359.70663.11568.49769.26270.36470.404
Mật độ dân số1.116,1 / km²1.243,9 / km²1.314,9 / km²1.427 / km²1.443 / km²1.465,9 / km²1.466,8 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Mérignac từ 2000 đến 2020

Tăng 9.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Mérignac+29.3%+16%+9.7%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Mérignac

Tuổi trung vị: 38.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mérignac38.1 yrs40 yrs36.2 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mérignac

Mật độ dân số: 1.443 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Mérignac69.26248 km²1.443 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Mérignac

Dân số ước tính từ 1300 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Mérignac

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Mérignac

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Mérignac

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mérignac

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Mérignac

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$33.739$35.081$39.622$41.887$42.544$42.401$41.977$45.472
Tổng GDP$4,6 T$5 T$5,8 T$6,4 T$6,8 T$7,1 T$7,3 T$8 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Mérignac

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mérignac549,661 tn7.94 tn11,451.3 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mérignac
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)549,661 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.94 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)11,451.3 tons/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/6/194:44 AM3.267.8 km8,130 m7km ENE of Chevanceaux, Franceusgs.gov
3/20/199:56 AM4.559 km10,000 m5km NNE of Montendre, Franceusgs.gov
8/5/0410:11 AM378.8 km5,000 mFranceusgs.gov
12/11/972:29 AM3.186.7 km5,000 mFranceusgs.gov
3/30/972:03 AM3.163.8 km5,000 mFranceusgs.gov
12/9/941:24 AM3.379.2 km13,300 mFranceusgs.gov
5/7/936:26 PM3.297.1 km10,000 mFranceusgs.gov
11/21/9110:34 AM342.8 km10,000 mFranceusgs.gov
1/2/918:29 PM374.9 km10,000 mFranceusgs.gov
3/31/892:05 AM3.158.4 km10,000 mFranceusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.