Danh mục tại Pessac
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pessac
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 281 | 3.9 |
| Sức khoẻ và y tế | 176 | 3.5 |
| Nhà hàng | 112 | 3.8 |
| Giáo dục | 109 | 3.8 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 71 | 4.1 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 53 | 3.9 |
| Sửa chữa xe hơi | 51 | 3.9 |
| Bất Động Sản | 49 | 3.2 |
| Thẩm mỹ viện | 47 | 4.3 |
| Nhà Thầu Chính | 44 | 3.8 |
| Cửa hàng điện tử | 44 | 4.4 |
| Công Ty Tín Dụng | 40 | 3.5 |
| Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học) | 37 | 3.8 |
| Ngân hàng | 37 | 3.2 |
| Bệnh viện | 37 | 3.3 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 34 | 4 |
| Bán sỉ máy móc | 32 | 3.6 |
| Tiệm cắt tóc | 31 | 4.2 |
| Xây dựng các tòa nhà | 31 | 3.9 |
| Quản lí công chúng | 27 | 3.6 |
| Học chung | 26 | 4 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 26 | 4.2 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 25 | 4.2 |
| Cửa hàng kim loạt | 24 | 4.1 |
| Giáo dục khác | 24 | 3.9 |
Thông tin về Pessac
| Khu vực | 38.6 km² |
| Dân số | 59.753 |
| Dân số nam | 28.118 (47.1%) |
| Dân số nữ | 31.635 (52.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +11.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +5.5% |
| Độ tuổi trung bình | 38 tuổi (Nam: 36.1, Nữ: 39.8) |
| Các vùng lân cận | Pessac, Saige, Châtaigneraie, Mérignac, Magonty |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 44.81011, -0.64129 |
| Mã Bưu Chính | 33600, 33601 CEDEX, 33602 CEDEX, 33603 CEDEX, 33604 CEDEX, More |
Bản đồ Pessac
Bản đồ tương tác
Dân số Pessac
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 53.517 | 55.797 | 56.635 | 57.610 | 59.753 |
| Mật độ dân số | 1.387,8 / km² | 1.446,9 / km² | 1.468,7 / km² | 1.493,9 / km² | 1.549,5 / km² |
Thay đổi dân số Pessac từ 2000 đến 2015
Tăng 1.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Pessac | +7.6% | +3.2% | +1.7% |
| Pháp | +22.7% | +13.8% | +8.8% |
Tuổi trung vị của Pessac
Tuổi trung vị: 38 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Pessac | 38 yrs | 39.8 yrs | 36.1 yrs |
| Pháp | 39.6 yrs | 41 yrs | 38.1 yrs |
Mật độ dân số của Pessac
Mật độ dân số: 1.550 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Pessac | 59.753 | 38,6 km² | 1.550 / km² |
| Pháp | 65,9 million | 638.022,5 km² | 103 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Pessac
Dân số ước tính từ 1300 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Pessac
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Pessac
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Pessac
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Pessac
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Pessac
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Pessac | 474,126 tn | 7.93 tn | 12,295 tons/km² |
| Pháp | 485,797,691 tn | 7.38 tn | 761.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 474,126 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.93 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 12,295 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/6/19 | 4:44 AM | 3.2 | 70.2 km | 8,130 m | 7km ENE of Chevanceaux, France | usgs.gov |
| 3/20/19 | 9:56 AM | 4.5 | 61.6 km | 10,000 m | 5km NNE of Montendre, France | usgs.gov |
| 8/5/04 | 10:11 AM | 3 | 76.8 km | 5,000 m | France | usgs.gov |
| 12/11/97 | 2:29 AM | 3.1 | 89.1 km | 5,000 m | France | usgs.gov |
| 3/30/97 | 2:03 AM | 3.1 | 66.3 km | 5,000 m | France | usgs.gov |
| 12/9/94 | 1:24 AM | 3.3 | 81.8 km | 13,300 m | France | usgs.gov |
| 5/7/93 | 6:26 PM | 3.2 | 99.6 km | 10,000 m | France | usgs.gov |
| 11/21/91 | 10:34 AM | 3 | 44.5 km | 10,000 m | France | usgs.gov |
| 1/2/91 | 8:29 PM | 3 | 76.7 km | 10,000 m | France | usgs.gov |
| 3/31/89 | 2:05 AM | 3.1 | 60.4 km | 10,000 m | France | usgs.gov |
Pessac
Pessac là một xã trong tỉnh Gironde, thuộc vùng hành chính Aquitaine của nước Pháp, có dân số là 57.000 người (thời điểm 2004).
Trang Wikipedia về Pessac
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

