Danh mục tại Mèze

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaĐồ thủ công mỹ nghệNgười trồng trọtNhà bán buôn hải sảnNhà cung cấp hàuTrang trại nuôi cáCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcTòa thị chínhTrại hưu tríVăn phòng chính quyền thành phốDịch vụ lắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu thi công phần xây tườngNhà xây dựng vách ngănSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcTư vấn viên kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàTrường học lái xeĐiểm thu hút khách du lịchNghệ sĩNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế cảnh quanNhà thiết kế đồ họaPhòng ảnh chân dungBánh PizzaChợ thực phẩm tươi sốngCửa hàng bánh sandwichCửa hàng hải sảnCửa hàng tạp hoá và siêu thịCửa hàng thịt và thực phẩm chế biếnCửa hàng thực phẩm hữu cơHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng Địa Trung Hải
Hiển thị 1-50 của 127

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mèze

Thông tin về Mèze

Khu vực47.6 km²
Dân số13.793
Dân số nam6.640 (48.1%)
Dân số nữ7.153 (51.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+303.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+72.9%
Độ tuổi trung bình43.2 tuổi (Nam: 41.5, Nữ: 44.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$39.059 (2022)
Các vùng lân cậnComédie, Jean Jaurès
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ43.42504, 3.60590
Mã Bưu Chính34140

Bản đồ Mèze

Bản đồ tương tác

Dân số Mèze

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số3.4225.7427.97613.02913.79315.29016.848
Mật độ dân số71,9 / km²120,7 / km²167,7 / km²273,9 / km²290 / km²321,5 / km²354,2 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Mèze từ 2000 đến 2020

Tăng 72.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Mèze+303.1%+140.2%+72.9%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Mèze

Tuổi trung vị: 43.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mèze43.2 yrs44.7 yrs41.5 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mèze

Mật độ dân số: 290 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Mèze13.79347,6 km²290 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Mèze

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Mèze

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mèze

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Mèze

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$28.488$29.620$33.454$35.715$38.107$36.832$36.057$39.059
Tổng GDP$35,9 Tr$38,3 Tr$45,9 Tr$56,7 Tr$69,2 Tr$75,2 Tr$83,2 Tr$93 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Mèze

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mèze105,802 tn7.67 tn2,224.5 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mèze
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)105,802 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.67 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,224.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/18/026:11 AM3.791.8 km6,000 mFranceusgs.gov
5/15/994:08 AM351 km8,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov
9/4/976:02 PM384 km10,000 mFranceusgs.gov
3/29/9611:45 AM3.970 km10,000 mPyreneesusgs.gov
3/22/963:09 PM379.8 km10,000 mPyreneesusgs.gov
10/22/941:01 AM3.246.6 km10,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov
5/25/943:35 AM3.771.1 km10,100 mFranceusgs.gov
7/28/938:24 PM389.2 km10,000 mFranceusgs.gov
3/4/939:25 AM3.169.5 km33,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov
1/1/939:00 PM3.672.7 km10,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov

Mèze

Mèze là một xã trong vùng hành chính Languedoc-Roussillon, thuộc tỉnh Hérault, quận Montpellier, tổng Mèze. Tọa độ địa lí của xã là 43° 25' vĩ độ bắc, 03° 36' kinh độ đông. Mèze nằm trên độ cao trung bình là 20 mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất là 0 mé..

Trang Wikipedia về Mèze
Hình ảnh về Mèze

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.