Danh mục tại Agde

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ thay dầuKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXưởng máy ô tôCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng văn phòng phẩmCửa sổ nhômĐại lí bán sỉĐồ thủ công mỹ nghệNgười trồng trọtNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp cửa sổ nhựa PVCNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà máy đóng tàuNhà phân phối đồ uốngNhà sản xuất nồi hơiNuôi trồngXưởng kim khíCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng bán váyCửa hàng đồ bơiCửa hàng đồ daCửa hàng mayCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo thể thaoCửa hàng quần jeanHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khô
Hiển thị 1-50 của 491

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Agde

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng56118 years
Bất Động Sản36725 years
Chỗ ở khác28424 years
Mua sắm26722 years
Quản lí đoàn thể14122 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị12621 years
Quán bar, quán rượu và quán rượu12619 years
Thẩm mỹ viện10215 years
Sức khoẻ và y tế10115 years
Tiệm cắt tóc10020 years
Cửa hàng quần áo10014 years
Tất cả thức ăn và đồ uống9921 years
Mua Sắm Khác9722 years
Sửa chữa xe hơi8221 years

Thông tin về Agde

Khu vực50.4 km²
Dân số27.060
Dân số nam12.880 (47.6%)
Dân số nữ14.180 (52.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+105.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+31.9%
Độ tuổi trung bình48.3 tuổi (Nam: 47.5, Nữ: 48.9)
GDP bình quân đầu người (PPP)$39.059 (2022)
Các vùng lân cậnAntigone, Comédie, Gambetta, La Rauze, Cap d'Agde
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ43.31083, 3.47583
Mã Bưu Chính3430034301 CEDEX34302 CEDEX34303 CEDEX34304 CEDEXMore

Bản đồ Agde

Bản đồ tương tác

Dân số Agde

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số13.18817.37120.52126.29427.06027.89928.472
Mật độ dân số261,8 / km²344,8 / km²407,4 / km²522 / km²537,2 / km²553,8 / km²565,2 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Agde từ 2000 đến 2020

Tăng 31.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Agde+105.2%+55.8%+31.9%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Agde

Tuổi trung vị: 48.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Agde48.3 yrs48.9 yrs47.5 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Agde

Mật độ dân số: 537 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Agde27.06050,4 km²537 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Agde

Dân số ước tính từ 1100 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Agde

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Agde

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Agde

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$28.488$29.620$33.454$35.715$38.107$36.832$36.057$39.059
Tổng GDP$251,3 Tr$274,9 Tr$329,2 Tr$379,2 Tr$436,3 Tr$444,4 Tr$454,9 Tr$496,4 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Agde

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Agde189,975 tn7.02 tn3,771.2 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Agde
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)189,975 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.02 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,771.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)
Động đấtTrung bình (3.6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/24/067:19 AM3.395.1 km5,000 mPyreneesusgs.gov
2/18/026:11 AM3.798.3 km6,000 mFranceusgs.gov
5/15/994:08 AM352.9 km8,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov
8/16/981:30 AM3.191.6 km2,000 mPyreneesusgs.gov
1/6/983:09 AM399.3 km10,000 mPyreneesusgs.gov
11/22/9712:26 PM3.588.6 km10,000 mPyreneesusgs.gov
9/4/976:02 PM369.1 km10,000 mFranceusgs.gov
8/7/978:15 PM3.794.6 km10,000 mPyreneesusgs.gov
12/16/9611:35 AM3.886.9 km5,000 mPyreneesusgs.gov
8/15/965:39 PM3.490.1 km10,000 mPyreneesusgs.gov

Agde

Agde là một xã trong vùng hành chính Languedoc-Roussillon, thuộc tỉnh Hérault, quận Béziers (quận), tổng Agde. Agde nằm trên độ cao trung bình là 5 mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất là 0 mét và điểm cao nhất là 110 mét. Xã có diện tích 50,81 km², dân s..

Trang Wikipedia về Agde
Hình ảnh về Agde

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.