Danh mục tại Frontignan
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Frontignan
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 124 | 3.8 |
| Sức khoẻ và y tế | 57 | 4.1 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 41 | 3.8 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 37 | 3.8 |
| Nhà hàng | 36 | 4.1 |
| Nhà Thầu Chính | 24 | 3.9 |
| Giáo dục | 18 | 4.3 |
| Sửa chữa xe hơi | 17 | 4.5 |
| Bất Động Sản | 16 | 4 |
| Chỗ ở khác | 16 | 4 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 16 | 4 |
| Y tá | 15 | 4.3 |
| Lắp đặt điện | 15 | 5 |
| Thẩm mỹ viện | 13 | 4.9 |
| Công Ty Tín Dụng | 11 | 3.8 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 11 | 4.3 |
| Ngành xây dựng khác | 11 | 3.8 |
| Tiệm cắt tóc | 11 | 4.9 |
| Giáo dục thể chất | 11 | 4.6 |
| Đại Lý Xe Mới | 10 | 4.1 |
| Dịch vụ tài chính | 10 | 4.2 |
| Quản lí công chúng | 10 | 3.7 |
| Các công ty di chuyển | 9 | 4.2 |
| Cửa hàng hải sản | 9 | 3.6 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 9 | 4 |
Thông tin về Frontignan
| Khu vực | 39.8 km² |
| Dân số | 25.016 |
| Dân số nam | 11.892 (47.5%) |
| Dân số nữ | 13.124 (52.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +88.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +28.3% |
| Độ tuổi trung bình | 41.8 tuổi (Nam: 40.6, Nữ: 42.9) |
| Các vùng lân cận | Clichy, Le port |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 43.44848, 3.75400 |
| Mã Bưu Chính | 34110, 34111 CEDEX, 34112 CEDEX, 34113 CEDEX, 34114 CEDEX, More |
Bản đồ Frontignan
Bản đồ tương tác
Dân số Frontignan
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 13.263 | 16.742 | 19.503 | 24.536 | 25.016 |
| Mật độ dân số | 333,7 / km² | 421,2 / km² | 490,6 / km² | 617,3 / km² | 629,3 / km² |
Thay đổi dân số Frontignan từ 2000 đến 2015
Tăng 25.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Frontignan | +85% | +46.6% | +25.8% |
| Pháp | +22.7% | +13.8% | +8.8% |
Tuổi trung vị của Frontignan
Tuổi trung vị: 41.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Frontignan | 41.8 yrs | 42.9 yrs | 40.6 yrs |
| Pháp | 39.6 yrs | 41 yrs | 38.1 yrs |
Mật độ dân số của Frontignan
Mật độ dân số: 629 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Frontignan | 25.016 | 39,8 km² | 629 / km² |
| Pháp | 65,9 million | 638.022,5 km² | 103 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Frontignan
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Frontignan
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Frontignan
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Frontignan
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Frontignan | 162,619 tn | 6.5 tn | 4,091 tons/km² |
| Pháp | 485,797,691 tn | 7.38 tn | 761.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 162,619 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.5 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 4,091 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (9) |
| Earthquake | Medium (3.6) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/6/03 | 1:28 AM | 3.1 | 91.2 km | 3,000 m | near the south coast of France | usgs.gov |
| 2/18/02 | 6:11 AM | 3.7 | 96.6 km | 6,000 m | France | usgs.gov |
| 5/15/99 | 4:08 AM | 3 | 59.8 km | 8,000 m | near the south coast of France | usgs.gov |
| 11/2/98 | 5:32 PM | 3.1 | 97 km | 2,000 m | near the south coast of France | usgs.gov |
| 9/4/97 | 6:02 PM | 3 | 95.9 km | 10,000 m | France | usgs.gov |
| 3/29/96 | 11:45 AM | 3.9 | 80.2 km | 10,000 m | Pyrenees | usgs.gov |
| 3/25/96 | 4:27 AM | 3.1 | 94 km | 10,000 m | near the south coast of France | usgs.gov |
| 3/22/96 | 3:09 PM | 3 | 89.8 km | 10,000 m | Pyrenees | usgs.gov |
| 10/22/94 | 1:01 AM | 3.2 | 56.4 km | 10,000 m | near the south coast of France | usgs.gov |
| 5/25/94 | 3:35 AM | 3.7 | 83.4 km | 10,100 m | France | usgs.gov |
Frontignan
Frontignan là một xã trong vùng hành chính Languedoc-Roussillon, thuộc tỉnh Hérault, quận Montpellier, tổng Frontignan (Chef-Lieu). Tọa độ địa lí của xã là 43° 26' vĩ độ bắc, 03° 45' kinh độ đông. Frontignan nằm trên độ cao trung bình là 2 mét trên mực nước bi..
Trang Wikipedia về Frontignan
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

