Danh mục tại Habsheim
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Habsheim
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Quản lí đoàn thể | 23 | 26 years |
| Mua sắm | 16 | 42 years |
| Sửa chữa xe hơi | 14 | — |
| Bất Động Sản | 10 | — |
| Giáo dục | 10 | — |
| Thẩm mỹ viện | 10 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 8 | — |
| Các nha sĩ | 7 | — |
| Nhà hàng | 7 | — |
| Tiệm cắt tóc | 7 | — |
| Bán sỉ máy móc | 7 | — |
| Tất cả tổ chức thành viên | 6 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 6 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 6 | — |
| Sơn và sơn nhà thầu | 6 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 6 | — |
| Xây dựng cảnh quan | 6 | — |
| Ngân hàng | 6 | — |
Thông tin về Habsheim
| Khu vực | 15.6 km² |
| Dân số | 5.291 |
| Dân số nam | 2.592 (49.0%) |
| Dân số nữ | 2.699 (51.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +53.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +18.7% |
| Độ tuổi trung bình | 41.1 tuổi (Nam: 40.3, Nữ: 41.9) |
| Các vùng lân cận | Place de la Réunion |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 47.73087, 7.41855 |
Bản đồ Habsheim
Bản đồ tương tác
Dân số Habsheim
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.442 | 4.055 | 4.458 | 5.130 | 5.291 | 5.538 | 5.815 |
| Mật độ dân số | 221,2 / km² | 260,6 / km² | 286,5 / km² | 329,6 / km² | 340 / km² | 355,9 / km² | 373,7 / km² |
Thay đổi dân số Habsheim từ 2000 đến 2020
Tăng 18.7% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Habsheim | +53.7% | +30.5% | +18.7% |
| Pháp | — | — | — |
Tuổi trung vị của Habsheim
Tuổi trung vị: 41.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Habsheim | 41.1 yrs | 41.9 yrs | 40.3 yrs |
| Pháp | 39.6 yrs | 41 yrs | 38.1 yrs |
Mật độ dân số của Habsheim
Mật độ dân số: 340 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Habsheim | 5.291 | 15,6 km² | 340 / km² |
| Pháp | 65,9 million | 638.022,5 km² | 103 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Habsheim
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Habsheim
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Habsheim
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Habsheim
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Habsheim | 44,226 tn | 8.36 tn | 2,841.8 tons/km² |
| Pháp | 485,797,691 tn | 7.38 tn | 761.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 44,226 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.36 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,841.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (9) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/4/18 | 9:36 PM | 3.1 | 9.7 km | 15,230 m | 2km W of Schliengen, Germany | usgs.gov |
| 5/5/09 | 1:39 AM | 3.6 | 24.3 km | 10,000 m | Switzerland | usgs.gov |
| 3/21/07 | 4:45 PM | 3.1 | 19.7 km | 8,000 m | Switzerland | usgs.gov |
| 2/2/07 | 3:54 AM | 3.6 | 22.6 km | 5,000 m | Switzerland | usgs.gov |
| 1/16/07 | 12:09 AM | 3.6 | 21.6 km | 5,000 m | Switzerland | usgs.gov |
| 1/6/07 | 7:19 AM | 3.4 | 21.6 km | 5,000 m | Switzerland | usgs.gov |
| 12/8/06 | 8:19 PM | 3 | 21.6 km | 5,000 m | Switzerland | usgs.gov |
| 12/8/06 | 4:48 PM | 3.9 | 21.6 km | 5,000 m | Switzerland | usgs.gov |
| 12/8/06 | 3:46 PM | 3.2 | 20.8 km | 5,000 m | Switzerland | usgs.gov |
| 12/8/06 | 3:06 AM | 3.1 | 21.3 km | 10,000 m | Switzerland | usgs.gov |
Habsheim
là một xã ở tỉnh Haut-Rhin trong vùng Alsace ở đông bắc Pháp. Xã này có diện tích 15,63 kilômét vuông, dân số năm 1999 là 4767 người. Khu vực này có độ cao 240 mét trên mực nước biển.
Trang Wikipedia về HabsheimVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


