Danh mục tại Mulhouse

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ độ xe ô tôKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXưởng máy ô tôBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quanCông ty dược phẩmCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn rau quảĐồ thủ công mỹ nghệMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNgười mua trang sứcNhà bán buôn sản phẩm phẫu thuậtNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị nghe nhìnNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp thiết bị vệ sinh công nghiệpNhà cung cấp thiết bị viễn thôngNhà cung cấp thực phẩmNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà phân phối đồ uốngNuôi trồngThợ làm đồ nội thấtCửa hàng áo khoác ngoài
Hiển thị 1-50 của 745

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mulhouse

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng65519 years
Quản lí đoàn thể62622 years
Mua sắm50324 years
Sức khoẻ và y tế42618 years
Bất Động Sản34131 years
Thẩm mỹ viện30612 years
Luật sư hợp pháp29424 years
Cửa hàng quần áo23822 years
Giáo dục21232 years
Các tổ chức thành viên khác20452 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị19419 years
Tiệm cắt tóc18722 years
Mua Sắm Khác18229 years
Ngân hàng17246 years

Thông tin về Mulhouse

Khu vực22.4 km²
Dân số104.851
Dân số nam50.870 (48.5%)
Dân số nữ53.981 (51.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-2.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-3.2%
Độ tuổi trung bình35.2 tuổi (Nam: 34.1, Nữ: 36.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$37.736 (2022)
Các vùng lân cậnPlace de la Réunion, Dornach, Nordfeld, Côteaux, Fonderie
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ47.75000, 7.33333
Mã Bưu Chính68050 CEDEX 168051 CEDEX 168052 CEDEX 168053 CEDEX 168054 CEDEX 1More

Bản đồ Mulhouse

Bản đồ tương tác

Dân số Mulhouse

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số107.137108.876108.369107.467104.851105.159106.176
Mật độ dân số4.788,2 / km²4.866 / km²4.843,3 / km²4.803 / km²4.686,1 / km²4.699,8 / km²4.745,3 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Mulhouse từ 2000 đến 2020

Giảm 3.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Mulhouse-2.1%-3.7%-3.2%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Mulhouse

Tuổi trung vị: 35.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mulhouse35.2 yrs36.3 yrs34.1 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mulhouse

Mật độ dân số: 4.686 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Mulhouse104.85122,4 km²4.686 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Mulhouse

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Mulhouse

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Mulhouse

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Mulhouse

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Mulhouse

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mulhouse

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Mulhouse

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$31.784$33.048$37.325$36.561$34.899$35.715$34.836$37.736
Tổng GDP$1,4 T$1,4 T$1,7 T$1,6 T$1,6 T$1,6 T$1,6 T$1,7 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Mulhouse

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mulhouse878,793 tn8.38 tn39,275.7 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mulhouse
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)878,793 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.38 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)39,275.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/4/189:36 PM3.115.5 km15,230 m2km W of Schliengen, Germanyusgs.gov
5/5/091:39 AM3.631.1 km10,000 mSwitzerlandusgs.gov
3/21/074:45 PM3.125.4 km8,000 mSwitzerlandusgs.gov
2/2/073:54 AM3.628.7 km5,000 mSwitzerlandusgs.gov
1/16/0712:09 AM3.627.5 km5,000 mSwitzerlandusgs.gov
1/6/077:19 AM3.427.5 km5,000 mSwitzerlandusgs.gov
12/8/068:19 PM327.5 km5,000 mSwitzerlandusgs.gov
12/8/064:48 PM3.927.5 km5,000 mSwitzerlandusgs.gov
12/8/063:46 PM3.226.8 km5,000 mSwitzerlandusgs.gov
12/8/063:06 AM3.127.4 km10,000 mSwitzerlandusgs.gov

Mulhouse

Mulhouse là một xã trong tỉnh Haut-Rhin, thuộc vùng hành chính Alsace của nước Pháp, có dân số là 110.359 người (thời điểm 1999). Với trên 200.000 dân cư trong vùng đô thị, Mulhouse là thành phố lốn nhất trong Haut-Rhin và sau Strasbourg là thành phố lớn thứ n..

Trang Wikipedia về Mulhouse
Hình ảnh về Mulhouse

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.