Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Garons

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Mua sắm123.9
Nhà hàng64.8
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị64.2

Thông tin về Garons

Khu vực12.3 km²
Dân số4.977
Dân số nam2.429 (48.8%)
Dân số nữ2.548 (51.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+109.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+33.5%
Độ tuổi trung bình38.9 tuổi (Nam: 38.1, Nữ: 39.7)
Các vùng lân cậnGare, Carèmeau, Costières
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ43.76861, 4.42753
Mã Bưu Chính30128

Bản đồ Garons

Bản đồ tương tác

Dân số Garons

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.3773.1243.7294.7974.977
Mật độ dân số193,1 / km²253,7 / km²302,9 / km²389,6 / km²404,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Garons từ 2000 đến 2015

Tăng 28.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Garons+101.8%+53.6%+28.6%
Pháp+22.7%+13.8%+8.8%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Garons

Tuổi trung vị: 38.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Garons38.9 yrs39.7 yrs38.1 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Garons

Mật độ dân số: 404 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Garons4.97712,3 km²404 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Garons

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Garons

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Garons

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Garons

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Garons36,915 tn7.42 tn2,998.2 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Garons
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)36,915 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.42 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,998.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (10)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/3/111:36 AM4.359 km4,000 mFranceusgs.gov
8/8/065:18 AM342 km2,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov
10/20/0312:22 AM392.9 km1,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov
8/23/035:04 AM3.192.2 km5,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov
4/6/031:28 AM3.126.3 km3,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov
11/5/986:46 AM3.189.5 km1,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov
11/2/985:32 PM3.173.8 km2,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov
10/30/988:42 AM3.691.9 km1,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov
9/11/984:26 AM3.496.4 km1,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov
9/1/986:51 PM395.1 km1,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov

Garons

là một xã trong tỉnh Gard thuộc vùng Languedoc-Roussillon, phía nam nước Pháp. Xã Garons nằm ở khu vực có độ cao trung bình 94 mét trên mực nước biển. bay Nîmes-Arles-Camargue, cũng gọi là "Sân bay Garons" nằm gần Garons, trên khu vực thuộc xã Saint-Gilles.

Trang Wikipedia về Garons
Hình ảnh về Garons

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.