Danh mục tại Nîmes
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Nîmes
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 1,329 | 35 years | 3.9 |
| Sức khoẻ và y tế | 566 | — | 3.6 |
| Nhà hàng | 464 | 21 years | 3.9 |
| Giáo dục | 295 | — | 3.8 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 207 | — | 3.8 |
| Cửa hàng quần áo | 193 | — | 3.9 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 183 | — | 4 |
| Bất Động Sản | 171 | 25 years | 3.7 |
| Công Ty Tín Dụng | 166 | — | 3.3 |
| Nhà Thầu Chính | 164 | — | 3.7 |
| Sửa chữa xe hơi | 163 | 26 years | 3.9 |
| Thẩm mỹ viện | 144 | 21 years | 4.2 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 130 | — | 3.8 |
| Tiệm cắt tóc | 129 | 21 years | 4 |
| Luật sư hợp pháp | 110 | — | 4.2 |
| Dịch vụ tài chính | 109 | — | 3.2 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 106 | — | 3.9 |
| Ngân hàng | 103 | — | 2.9 |
| Cửa hàng kim loạt | 96 | — | 3.8 |
| Cửa hàng điện tử | 95 | — | 3.8 |
| Quản lí công chúng | 91 | — | 3.3 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 89 | — | 3.8 |
| Chỗ ở khác | 87 | — | 3.7 |
| Nhà hàng Pháp | 81 | — | 4 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 74 | — | 3.7 |
Thông tin về Nîmes
| Khu vực | 161.8 km² |
| Dân số | 147.013 |
| Dân số nam | 68.591 (46.7%) |
| Dân số nữ | 78.422 (53.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +23.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +9.3% |
| Độ tuổi trung bình | 39.2 tuổi (Nam: 36.8, Nữ: 41.3) |
| Các vùng lân cận | Costières, Arènes, Ville Active, Carèmeau, Esplanade |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 43.83333, 4.35000 |
| Mã Bưu Chính | 30000, 30001 CEDEX 5, 30002 CEDEX 6, 30003 CEDEX 1, 30006 CEDEX 4, More |
Bản đồ Nîmes
Bản đồ tương tác
Dân số Nîmes
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 118.870 | 129.292 | 134.474 | 142.477 | 147.013 |
| Mật độ dân số | 734,9 / km² | 799,3 / km² | 831,4 / km² | 880,8 / km² | 908,9 / km² |
Thay đổi dân số Nîmes từ 2000 đến 2015
Tăng 6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Nîmes | +19.9% | +10.2% | +6% |
| Pháp | +22.7% | +13.8% | +8.8% |
Tuổi trung vị của Nîmes
Tuổi trung vị: 39.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Nîmes | 39.2 yrs | 41.3 yrs | 36.8 yrs |
| Pháp | 39.6 yrs | 41 yrs | 38.1 yrs |
Mật độ dân số của Nîmes
Mật độ dân số: 909 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Nîmes | 147.013 | 161,8 km² | 909 / km² |
| Pháp | 65,9 million | 638.022,5 km² | 103 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Nîmes
Dân số ước tính từ 100 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Nîmes
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Nîmes
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Nîmes
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Nîmes
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Nîmes
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Nîmes
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Nîmes | 1,090,118 tn | 7.42 tn | 6,739.5 tons/km² |
| Pháp | 485,797,691 tn | 7.38 tn | 761.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,090,118 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.42 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 6,739.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (10) |
| Earthquake | Medium (3.4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/3/11 | 1:36 AM | 4.3 | 51.9 km | 4,000 m | France | usgs.gov |
| 8/8/06 | 5:18 AM | 3 | 44.1 km | 2,000 m | near the south coast of France | usgs.gov |
| 4/6/03 | 1:28 AM | 3.1 | 28.3 km | 3,000 m | near the south coast of France | usgs.gov |
| 11/5/98 | 6:46 AM | 3.1 | 98.2 km | 1,000 m | near the south coast of France | usgs.gov |
| 11/2/98 | 5:32 PM | 3.1 | 83.2 km | 2,000 m | near the south coast of France | usgs.gov |
| 8/18/98 | 9:56 AM | 3.2 | 97 km | 2,000 m | near the south coast of France | usgs.gov |
| 5/27/98 | 10:18 PM | 3.3 | 99.6 km | 1,000 m | near the south coast of France | usgs.gov |
| 3/11/98 | 6:47 PM | 3 | 92.9 km | 5,000 m | near the south coast of France | usgs.gov |
| 2/9/98 | 2:16 PM | 3.2 | 55.4 km | 4,000 m | near the south coast of France | usgs.gov |
| 1/14/98 | 11:31 AM | 3.3 | 99.4 km | 10,000 m | near the south coast of France | usgs.gov |
Nîmes
Nîmes là một thành phố cổ nằm ở Đông-Nam nước Pháp. Đây là tỉnh lỵ của tỉnh Gard, thuộc vùng Languedoc-Roussillon. Nằm trên trục Avignon, Arles, Marseille - Montpellier, Perpignan, cách Paris 715 km, Nîmes có dân số khoảng 143 000 người, nhưng thêm rất nhiều k..
Trang Wikipedia về Nîmes
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

