Danh mục tại Arles
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Arles
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 529 | 3.8 |
| Nhà hàng | 266 | 3.9 |
| Sức khoẻ và y tế | 256 | 3.8 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 155 | 3.9 |
| Chỗ ở khác | 129 | 3.8 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 115 | 3.9 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 111 | 3.9 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 86 | 3.8 |
| Thẩm mỹ viện | 85 | 4.5 |
| Nhà Thầu Chính | 83 | 3.8 |
| Giáo dục | 80 | 4.1 |
| Sửa chữa xe hơi | 78 | 4.1 |
| Nhà hàng Pháp | 68 | 4.2 |
| Tiệm cắt tóc | 67 | 4.5 |
| Cửa hàng quần áo | 64 | 4.1 |
| Ngành xây dựng khác | 48 | 3.8 |
| Giường ngủ và bữa sáng | 47 | 4.5 |
| Bất Động Sản | 46 | 3.4 |
| Hãng Du Lịch | 44 | 4.3 |
| Công Ty Tín Dụng | 43 | 3.4 |
| Quản lí công chúng | 40 | 3.8 |
| Luật sư hợp pháp | 38 | 4.6 |
| Cửa hàng kim loạt | 38 | 3.8 |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 38 | 3.5 |
| Dịch vụ tài chính | 38 | 3.5 |
Thông tin về Arles
| Khu vực | 756.6 km² |
| Dân số | 54.083 |
| Dân số nam | 25.502 (47.2%) |
| Dân số nữ | 28.581 (52.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +18.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +5.8% |
| Độ tuổi trung bình | 42.7 tuổi (Nam: 40.5, Nữ: 44.8) |
| Các vùng lân cận | Fourchon-Zi, Raphèle, Moulès, Costières, Montfavet |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 43.67681, 4.63031 |
| Mã Bưu Chính | 13104, 13123, 13129, 13200, 13280, More |
Bản đồ Arles
Bản đồ tương tác
Dân số Arles
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 45.722 | 49.386 | 51.105 | 53.708 | 54.083 |
| Mật độ dân số | 60,4 / km² | 65,3 / km² | 67,5 / km² | 71 / km² | 71,5 / km² |
Thay đổi dân số Arles từ 2000 đến 2015
Tăng 5.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Arles | +17.5% | +8.8% | +5.1% |
| Pháp | +22.7% | +13.8% | +8.8% |
Tuổi trung vị của Arles
Tuổi trung vị: 42.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Arles | 42.7 yrs | 44.8 yrs | 40.5 yrs |
| Pháp | 39.6 yrs | 41 yrs | 38.1 yrs |
Mật độ dân số của Arles
Mật độ dân số: 71,5 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Arles | 54.083 | 756,6 km² | 71,5 / km² |
| Pháp | 65,9 million | 638.022,5 km² | 103 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Arles
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Arles
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Arles
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Arles
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Arles
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Arles
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Arles | 421,155 tn | 7.79 tn | 556.7 tons/km² |
| Pháp | 485,797,691 tn | 7.38 tn | 761.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 421,155 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.79 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 556.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (10) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/3/11 | 1:36 AM | 4.3 | 71.6 km | 4,000 m | France | usgs.gov |
| 8/8/06 | 5:18 AM | 3 | 38.4 km | 2,000 m | near the south coast of France | usgs.gov |
| 10/20/03 | 12:22 AM | 3 | 73.8 km | 1,000 m | near the south coast of France | usgs.gov |
| 8/23/03 | 5:04 AM | 3.1 | 73 km | 5,000 m | near the south coast of France | usgs.gov |
| 4/6/03 | 1:28 AM | 3.1 | 26.9 km | 3,000 m | near the south coast of France | usgs.gov |
| 11/5/98 | 6:46 AM | 3.1 | 70.5 km | 1,000 m | near the south coast of France | usgs.gov |
| 11/2/98 | 5:32 PM | 3.1 | 57.3 km | 2,000 m | near the south coast of France | usgs.gov |
| 10/30/98 | 8:42 AM | 3.6 | 72.9 km | 1,000 m | near the south coast of France | usgs.gov |
| 9/11/98 | 4:26 AM | 3.4 | 77.2 km | 1,000 m | near the south coast of France | usgs.gov |
| 9/1/98 | 6:51 PM | 3 | 76 km | 1,000 m | near the south coast of France | usgs.gov |
Arles
Arles (tiếng occitan provençal: Arle [ˈaʀle]) là một thành phố thuộc tỉnh Bouches-du-Rhône và vùng Provence-Alpes-Côte d'Azur của Pháp. Với lịch sử hơn 2.500 năm, đây là một trong những thành phố cổ nổi tiếng của Pháp và đã được UNESCO xếp hạng là Di sản thế g..
Trang Wikipedia về Arles
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


