Danh mục tại Dinard
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dinard
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 161 | 25 years | 4.1 |
| Nhà hàng | 83 | — | 4.1 |
| Sức khoẻ và y tế | 61 | — | 4.3 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 51 | — | 4.1 |
| Chỗ ở khác | 51 | — | 4.2 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 40 | — | 4 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 39 | — | 4.2 |
| Bất Động Sản | 31 | — | 4.1 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 30 | — | 4.2 |
| Phòng trưng bày nghệ thuật | 24 | — | 4.7 |
| Thẩm mỹ viện | 23 | — | 4.4 |
| Cửa hàng quần áo | 20 | — | 4.6 |
| Tiệm cắt tóc | 17 | — | 4.6 |
| Công Ty Tín Dụng | 17 | — | 3.4 |
| Nhà hàng Pháp | 15 | — | 4.2 |
| Giáo dục | 14 | — | 3.9 |
| Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng | 13 | — | 4.2 |
| Hãng Du Lịch | 13 | — | 4.2 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 13 | — | 4 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 13 | — | 4.3 |
| Y tá | 12 | — | 5 |
| Thiết kế đặc biệt | 12 | — | 4.5 |
| Quản lí đoàn thể | 12 | — | 3.7 |
| Bánh Pizza | 12 | — | 4.2 |
| Giường ngủ và bữa sáng | 10 | — | 4.5 |
Thông tin về Dinard
| Khu vực | 7.6 km² |
| Dân số | 10.298 |
| Dân số nam | 4.545 (44.1%) |
| Dân số nữ | 5.753 (55.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +8.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +2.3% |
| Độ tuổi trung bình | 52.8 tuổi (Nam: 47.9, Nữ: 56.6) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 48.63143, -2.06144 |
| Mã Bưu Chính | 35801 CEDEX, 35802 CEDEX, 35803 CEDEX |
Bản đồ Dinard
Bản đồ tương tác
Dân số Dinard
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 9.487 | 9.929 | 10.069 | 10.211 | 10.298 |
| Mật độ dân số | 1.244,2 / km² | 1.302,2 / km² | 1.320,5 / km² | 1.339,1 / km² | 1.350,6 / km² |
Thay đổi dân số Dinard từ 2000 đến 2015
Tăng 1.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Dinard | +7.6% | +2.8% | +1.4% |
| Pháp | +22.7% | +13.8% | +8.8% |
Tuổi trung vị của Dinard
Tuổi trung vị: 52.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Dinard | 52.8 yrs | 56.6 yrs | 47.9 yrs |
| Pháp | 39.6 yrs | 41 yrs | 38.1 yrs |
Mật độ dân số của Dinard
Mật độ dân số: 1.351 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Dinard | 10.298 | 7,6 km² | 1.351 / km² |
| Pháp | 65,9 million | 638.022,5 km² | 103 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Dinard
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Dinard
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Dinard
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Dinard
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Dinard | 66,586 tn | 6.47 tn | 8,732.6 tons/km² |
| Pháp | 485,797,691 tn | 7.38 tn | 761.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 66,586 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.47 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 8,732.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/28/17 | 1:43 AM | 3.6 | 90.7 km | 2,340 m | 0km WNW of Tresboeuf, France | usgs.gov |
| 2/25/15 | 10:55 PM | 3.7 | 47.9 km | 2,000 m | 30km SW of Saint Helier, Jersey | usgs.gov |
| 7/23/14 | 4:26 PM | 3.3 | 43.9 km | 2,000 m | 28km SW of Saint Helier, Jersey | usgs.gov |
| 7/11/14 | 11:54 AM | 3.9 | 63.5 km | 12,400 m | 23km W of Saint Helier, Jersey | usgs.gov |
| 3/16/07 | 7:36 AM | 3 | 64.9 km | 4,000 m | France | usgs.gov |
| 12/6/06 | 10:27 AM | 3.1 | 23.7 km | 3,000 m | France | usgs.gov |
| 3/11/04 | 6:14 PM | 3 | 69.7 km | 9,400 m | France | usgs.gov |
| 1/2/03 | 3:55 PM | 3.1 | 72.3 km | 4,000 m | France | usgs.gov |
| 11/19/02 | 9:15 PM | 3.4 | 39.1 km | 10,000 m | France | usgs.gov |
| 7/11/02 | 11:03 AM | 3.8 | 20.5 km | 10,000 m | France | usgs.gov |
Dinard
Dinard / Dinarzh là một xã trong tỉnh Ille-et-Vilaine, thuộc vùng hành chính Bretagne của nước Pháp, có dân số là 10.430 người (thời điểm 1999). Dinard là một nơi tắm biển trong vùng Bretagne. Thành phố nhỏ này nằm cạnh cửa sông Rance, đối diện với Saint-Malo...
Trang Wikipedia về Dinard
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


