Danh mục tại Dinan
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dinan
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 275 | 17 years | 3.9 |
| Nhà hàng | 121 | — | 4.1 |
| Sức khoẻ và y tế | 113 | — | 3.4 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 71 | — | 4.3 |
| Cửa hàng quần áo | 51 | — | 4.1 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 45 | — | 4.2 |
| Bất Động Sản | 34 | — | 3.6 |
| Chỗ ở khác | 33 | — | 4.2 |
| Thẩm mỹ viện | 32 | — | 4.4 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 28 | — | 3.8 |
| Nhà hàng Pháp | 27 | — | 4.4 |
| Giáo dục | 27 | — | 3.2 |
| Công Ty Tín Dụng | 26 | — | 3.2 |
| Tiệm cắt tóc | 26 | — | 4.4 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 25 | — | 4.1 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 22 | — | 4.3 |
| Quần áo của nam giới | 22 | — | 3.9 |
| Các nha sĩ | 20 | — | 4 |
| Dịch vụ tài chính | 20 | — | 3 |
| Quản lí công chúng | 18 | — | 3.9 |
| Trang Sức và Đồng Hồ | 18 | — | 4.8 |
| Quản lí đoàn thể | 18 | — | — |
| Công chứng viên | 17 | — | 4 |
| Cửa hàng kim loạt | 17 | — | 4.1 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 16 | — | 4.6 |
Thông tin về Dinan
| Khu vực | 4.1 km² |
| Dân số | 11.095 |
| Dân số nam | 4.938 (44.5%) |
| Dân số nữ | 6.157 (55.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -0.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +0.6% |
| Độ tuổi trung bình | 47.4 tuổi (Nam: 42.4, Nữ: 51.7) |
| Các vùng lân cận | Centre, Bourroches, Saint Hélier |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 48.45000, -2.03333 |
| Mã Bưu Chính | 22101 CEDEX, 22102 CEDEX, 22103 CEDEX, 22104 CEDEX, 22105 CEDEX, More |
Bản đồ Dinan
Bản đồ tương tác
Dân số Dinan
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 11.145 | 11.170 | 11.031 | 10.731 | 11.095 |
| Mật độ dân số | 2.743,4 / km² | 2.749,5 / km² | 2.715,3 / km² | 2.641,5 / km² | 2.731,1 / km² |
Thay đổi dân số Dinan từ 2000 đến 2015
Giảm 2.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Dinan | -3.7% | -3.9% | -2.7% |
| Pháp | +22.7% | +13.8% | +8.8% |
Tuổi trung vị của Dinan
Tuổi trung vị: 47.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Dinan | 47.4 yrs | 51.7 yrs | 42.4 yrs |
| Pháp | 39.6 yrs | 41 yrs | 38.1 yrs |
Mật độ dân số của Dinan
Mật độ dân số: 2.731 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Dinan | 11.095 | 4,063 km² | 2.731 / km² |
| Pháp | 65,9 million | 638.022,5 km² | 103 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Dinan
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Dinan
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Dinan
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Dinan
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Dinan | 80,821 tn | 7.28 tn | 19,894.5 tons/km² |
| Pháp | 485,797,691 tn | 7.38 tn | 761.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 80,821 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.28 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 19,894.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/28/17 | 1:43 AM | 3.6 | 71.8 km | 2,340 m | 0km WNW of Tresboeuf, France | usgs.gov |
| 2/25/15 | 10:55 PM | 3.7 | 66.8 km | 2,000 m | 30km SW of Saint Helier, Jersey | usgs.gov |
| 7/23/14 | 4:26 PM | 3.3 | 63.2 km | 2,000 m | 28km SW of Saint Helier, Jersey | usgs.gov |
| 7/11/14 | 11:54 AM | 3.9 | 82.9 km | 12,400 m | 23km W of Saint Helier, Jersey | usgs.gov |
| 3/16/07 | 7:36 AM | 3 | 47.9 km | 4,000 m | France | usgs.gov |
| 12/6/06 | 10:27 AM | 3.1 | 4.9 km | 3,000 m | France | usgs.gov |
| 11/4/04 | 1:58 PM | 3.8 | 82.4 km | 10,000 m | France | usgs.gov |
| 3/11/04 | 6:14 PM | 3 | 72.9 km | 9,400 m | France | usgs.gov |
| 1/2/03 | 3:55 PM | 3.1 | 54.5 km | 4,000 m | France | usgs.gov |
| 11/19/02 | 9:15 PM | 3.4 | 59.3 km | 10,000 m | France | usgs.gov |
Dinan
Dinan là một xã trong tỉnh Côtes-d'Armor, thuộc vùng hành chính Bretagne của nước Pháp, có dân số là 10.907 người (thời điểm 1999).
Trang Wikipedia về Dinan
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


