Danh mục tại Cancale
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cancale
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Chỗ ở khác | 65 | 4.2 |
| Nhà hàng | 58 | 4.2 |
| Mua sắm | 57 | 4.1 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 45 | 4.2 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 31 | 4.1 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 29 | 4.3 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 29 | 4 |
| Giường ngủ và bữa sáng | 23 | 4.4 |
| Bất Động Sản | 18 | 3.8 |
| Nhà hàng hải sản | 18 | 4.1 |
| Thể thao và giải trí | 15 | 4.5 |
| Cửa hàng hải sản | 15 | 4.2 |
| Nhà hàng Pháp | 13 | 4.3 |
| Quản lí đoàn thể | 11 | 5 |
| Giáo dục | 10 | 4.3 |
| Công Ty Tín Dụng | 10 | 3.7 |
| Sức khoẻ và y tế | 9 | 5 |
| Địa điểm cắm trại. | 9 | 4 |
| Quán cà phê | 8 | 3.8 |
| Thẩm mỹ viện | 8 | 4.4 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 7 | 4.4 |
| Cửa hàng quần áo | 7 | 4.2 |
| Y tá | 6 | 5 |
| Hãng Du Lịch | 6 | — |
| Giáo dục thể chất | 6 | 4.3 |
Thông tin về Cancale
| Khu vực | 12.4 km² |
| Dân số | 4.648 |
| Dân số nam | 2.202 (47.4%) |
| Dân số nữ | 2.446 (52.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +5.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +2.2% |
| Độ tuổi trung bình | 48.6 tuổi (Nam: 45.2, Nữ: 51.4) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 48.67601, -1.85231 |
| Mã Bưu Chính | 35260 |
Bản đồ Cancale
Bản đồ tương tác
Dân số Cancale
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 4.424 | 4.414 | 4.547 | 4.653 | 4.648 |
| Mật độ dân số | 357,5 / km² | 356,7 / km² | 367,4 / km² | 376 / km² | 375,6 / km² |
Thay đổi dân số Cancale từ 2000 đến 2015
Tăng 2.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Cancale | +5.2% | +5.4% | +2.3% |
| Pháp | +22.7% | +13.8% | +8.8% |
Tuổi trung vị của Cancale
Tuổi trung vị: 48.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Cancale | 48.6 yrs | 51.4 yrs | 45.2 yrs |
| Pháp | 39.6 yrs | 41 yrs | 38.1 yrs |
Mật độ dân số của Cancale
Mật độ dân số: 376 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Cancale | 4.648 | 12,4 km² | 376 / km² |
| Pháp | 65,9 million | 638.022,5 km² | 103 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Cancale
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Cancale
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Cancale
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Cancale
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Cancale | 34,356 tn | 7.39 tn | 2,776.3 tons/km² |
| Pháp | 485,797,691 tn | 7.38 tn | 761.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 34,356 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.39 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,776.3 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/28/17 | 1:43 AM | 3.6 | 90.3 km | 2,340 m | 0km WNW of Tresboeuf, France | usgs.gov |
| 2/25/15 | 10:55 PM | 3.7 | 54 km | 2,000 m | 30km SW of Saint Helier, Jersey | usgs.gov |
| 7/23/14 | 4:26 PM | 3.3 | 49.1 km | 2,000 m | 28km SW of Saint Helier, Jersey | usgs.gov |
| 7/11/14 | 11:54 AM | 3.9 | 67.2 km | 12,400 m | 23km W of Saint Helier, Jersey | usgs.gov |
| 3/16/07 | 7:36 AM | 3 | 76.3 km | 4,000 m | France | usgs.gov |
| 12/6/06 | 10:27 AM | 3.1 | 29.3 km | 3,000 m | France | usgs.gov |
| 3/11/04 | 6:14 PM | 3 | 85.5 km | 9,400 m | France | usgs.gov |
| 1/2/03 | 3:55 PM | 3.1 | 83 km | 4,000 m | France | usgs.gov |
| 11/19/02 | 9:15 PM | 3.4 | 37.5 km | 10,000 m | France | usgs.gov |
| 7/11/02 | 11:03 AM | 3.8 | 36.5 km | 10,000 m | France | usgs.gov |
Cancale
Cancale là một xã trong tỉnh Ille-et-Vilaine, thuộc vùng hành chính Bretagne của nước Pháp, có dân số là 5.203 người (thời điểm 1999). Xã nằm về phía tây-bắc của Mont-Saint-Michel, khoảng 10 km về phía đông của Saint-Malo.
Trang Wikipedia về Cancale
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


