Danh mục tại Kemi
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kemi
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Lâm nghiệp và khai thác gỗ | 124 | — |
| Thẩm mỹ viện | 118 | — |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 113 | 28 years |
| Nhà hàng | 111 | 21 years |
| Quản lí đoàn thể | 96 | 22 years |
| Mua sắm | 78 | 16 years |
| Bất Động Sản | 69 | 25 years |
| Sức khoẻ và y tế | 68 | — |
| Xe buýt và xe lửa | 63 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 54 | 17 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 50 | 27 years |
| Ngành xây dựng khác | 50 | — |
| Cửa hàng kim loạt | 46 | 33 years |
Thông tin về Kemi
| Khu vực | 19.3 km² |
| Dân số | 12.443 |
| Dân số nam | 6.104 (49.1%) |
| Dân số nữ | 6.339 (50.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -24.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -13.8% |
| Độ tuổi trung bình | 46.2 tuổi (Nam: 44.3, Nữ: 48) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $45.646 (2022) |
| Mã Vùng | 16 |
| Các vùng lân cận | Syväkangas, Tervaharju, Paattio, Torvinen, Peurasaari |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 65.73641, 24.56371 |
| Mã Bưu Chính | 94100, 94200, 94300, 94600, 94700, More |
Bản đồ Kemi
Bản đồ tương tác
Dân số Kemi
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 16.513 | 15.388 | 14.432 | 12.584 | 12.443 | 12.105 | 11.823 |
| Mật độ dân số | 857,8 / km² | 799,4 / km² | 749,7 / km² | 653,7 / km² | 646,4 / km² | 628,8 / km² | 614,2 / km² |
Thay đổi dân số Kemi từ 2000 đến 2020
Giảm 13.8% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Kemi | -24.6% | -19.1% | -13.8% |
| Lapland | — | — | — |
| Phần Lan | — | — | — |
Tuổi trung vị của Kemi
Tuổi trung vị: 46.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Kemi | 46.2 yrs | 48 yrs | 44.3 yrs |
| Lapland | 46 yrs | 47.1 yrs | 44.9 yrs |
| Phần Lan | 42.3 yrs | 44 yrs | 40.7 yrs |
Mật độ dân số của Kemi
Mật độ dân số: 646 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Kemi | 12.443 | 19,3 km² | 646 / km² |
| Lapland | 183.341 | 100.364,5 km² | 1,8 / km² |
| Phần Lan | 5,3 million | 334.788,7 km² | 15,9 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Kemi
Dân số ước tính từ 1760 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Kemi
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Kemi
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kemi
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Kemi
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Kemi
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Kemi
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $28.554 | $27.159 | $34.177 | $36.463 | $38.451 | $42.152 | $43.914 | $45.646 |
| Tổng GDP | $189,2 Tr | $179,2 Tr | $219,8 Tr | $232,4 Tr | $246,9 Tr | $270,1 Tr | $273,3 Tr | $282,8 Tr |
Phát thải CO2 của Kemi
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Kemi | 114,331 tn | 9.19 tn | 5,939.3 tons/km² |
| Lapland | 1,756,212 tn | 9.58 tn | 17.5 tons/km² |
| Phần Lan | 54,177,521 tn | 10.19 tn | 161.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 114,331 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.19 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 5,939.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
