Danh mục tại Tornio
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tornio
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Lâm nghiệp và khai thác gỗ | 128 | 3.7 |
| Mua sắm | 126 | 4 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 73 | 4.2 |
| Ngành xây dựng khác | 56 | 4.6 |
| Nhà hàng | 54 | 4.1 |
| Xe buýt và xe lửa | 52 | 4.2 |
| Thẩm mỹ viện | 49 | 4.3 |
| Sửa chữa xe hơi | 47 | 4.3 |
| Bất Động Sản | 38 | 3.9 |
| Lắp đặt điện | 34 | 5 |
| Nhà Thầu Chính | 32 | 3.2 |
| Xây dựng các tòa nhà | 32 | 3.6 |
| Giáo dục | 31 | 3 |
| Sức khoẻ và y tế | 30 | 3.3 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 28 | 4 |
| Tiệm cắt tóc | 26 | 4.3 |
| Cửa hàng kim loạt | 26 | 3.7 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 25 | 4 |
| Du lịch và đi lại | 24 | 5 |
Thông tin về Tornio
| Khu vực | 16.9 km² |
| Dân số | 9.710 |
| Dân số nam | 4.878 (50.2%) |
| Dân số nữ | 4.832 (49.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -18.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -7.4% |
| Độ tuổi trung bình | 41.7 tuổi (Nam: 40.1, Nữ: 43.5) |
| Mã Vùng | 16 |
| Các vùng lân cận | Pudas, Alatornio, Kiviranta, Suensaari, Kyläjoki |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 65.84811, 24.14662 |
| Mã Bưu Chính | 94430, 94460, 95400, 95410, 95420, More |
Bản đồ Tornio
Bản đồ tương tác
Dân số Tornio
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 11.860 | 10.967 | 10.485 | 9.447 | 9.710 |
| Mật độ dân số | 702,8 / km² | 649,9 / km² | 621,3 / km² | 559,8 / km² | 575,4 / km² |
Thay đổi dân số Tornio từ 2000 đến 2015
Giảm 9.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Tornio | -20.3% | -13.9% | -9.9% |
| Lapland | -13.4% | -8.4% | -4.9% |
| Phần Lan | +16.3% | +10.2% | +6.2% |
Tuổi trung vị của Tornio
Tuổi trung vị: 41.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Tornio | 41.7 yrs | 43.5 yrs | 40.1 yrs |
| Lapland | 46 yrs | 47.1 yrs | 44.9 yrs |
| Phần Lan | 42.3 yrs | 44 yrs | 40.7 yrs |
Mật độ dân số của Tornio
Mật độ dân số: 575 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Tornio | 9.710 | 16,9 km² | 575 / km² |
| Lapland | 183.341 | 100.364,5 km² | 1,8 / km² |
| Phần Lan | 5,3 million | 334.788,7 km² | 15,9 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Tornio
Dân số ước tính từ 1710 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Tornio
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Tornio
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Tornio
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Tornio
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Tornio
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Tornio
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Tornio | 95,353 tn | 9.82 tn | 5,650.6 tons/km² |
| Lapland | 1,756,212 tn | 9.58 tn | 17.5 tons/km² |
| Phần Lan | 54,177,521 tn | 10.19 tn | 161.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 95,353 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.82 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 5,650.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

