Danh mục tại Oulu

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe VolkswagenĐăng kiểm xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ sửa chữa kính ô tôHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôRửa xe tự phục vụSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTiệm sửa chữa hộp sốTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngTrạm xăngXưởng máy ô tôXưởng sửa chữa động cơBán buôn máy mócBảo trì máy mócCông nghiệp gỗCông ty dược phẩmCông ty in lụa ép nhiệtCông ty sản xuất đồ nhựaCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉ
Hiển thị 1-50 của 765

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Oulu

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí đoàn thể1,29321 years
Bán sỉ vật liệu xây dựng84625 years
Lâm nghiệp và khai thác gỗ80521 years
Xe buýt và xe lửa70427 years
Nhà hàng68621 years
Bất Động Sản56225 years
Mua sắm52422 years
Cửa hàng điện tử49020 years
Thẩm mỹ viện48516 years
Sức khoẻ và y tế46123 years
Xây dựng các tòa nhà45220 years

Thông tin về Oulu

Khu vực3093.9 km²
Dân số204.802
Dân số nam101.537 (49.6%)
Dân số nữ103.265 (50.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+89.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+27.2%
Độ tuổi trung bình34.7 tuổi (Nam: 33.7, Nữ: 36)
Mã Vùng8
Các vùng lân cậnRajakylä, Oulunsuu, Myllyoja, Rusko, Kaakkuri
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ65.01236, 25.46816
Mã Bưu Chính9000090014900159002990100More

Bản đồ Oulu

Bản đồ tương tác

Dân số Oulu

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số107.926138.388160.949199.098204.802
Mật độ dân số34,9 / km²44,7 / km²52 / km²64,4 / km²66,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Oulu từ 2000 đến 2015

Tăng 23.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Oulu+84.5%+43.9%+23.7%
Pohjois-Pohjanmaa+22.8%+14.9%+9.3%
Phần Lan+16.3%+10.2%+6.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Oulu

Tuổi trung vị: 34.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Oulu34.7 yrs36 yrs33.7 yrs
Pohjois-Pohjanmaa37.7 yrs39.1 yrs36.4 yrs
Phần Lan42.3 yrs44 yrs40.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Oulu

Mật độ dân số: 66,2 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Oulu204.8023.093,9 km²66,2 / km²
Pohjois-Pohjanmaa412.18445.849,7 km²9 / km²
Phần Lan5,3 million334.788,7 km²15,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Oulu

Dân số ước tính từ 1750 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Oulu

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Oulu

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Oulu

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Oulu

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Oulu

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Oulu

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Oulu1,602,192 tn7.82 tn517.8 tons/km²
Pohjois-Pohjanmaa3,386,871 tn8.22 tn73.9 tons/km²
Phần Lan54,177,521 tn10.19 tn161.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Oulu
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,602,192 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.82 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)517.8 tons/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/7/1710:32 PM3.519.8 km10,000 m5km ENE of Lumijoki, Finlandusgs.gov

Oulu

Oulu () (tiếng Thụy Điển: Uleåborg) là một thành phố và đô thị ở ở tỉnh Oulu, ở vùng Bắc Ostrobothnia, Phần Lan, ở bên vịnh Bothnia. Đây là thành phố lớn nhất và quan trọng nhất ở bắc Phần Lan, là thành phố lớn thứ 6 ở quốc gia này. Tốc độ tăng dân số của Oulu..

Trang Wikipedia về Oulu
Hình ảnh về Oulu

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.