Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Zaruma

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Mua sắm184.5
Nhà hàng84.3
Chỗ ở khác64.1
Giáo dục65

Thông tin về Zaruma

Khu vực11.3 km²
Dân số12.148
Dân số nam6.053 (49.8%)
Dân số nữ6.095 (50.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+104.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+25.8%
Độ tuổi trung bình28.8 tuổi (Nam: 28.6, Nữ: 29)
Mã Vùng7
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Ecuador
Vĩ độ & Kinh độ-3.69132, -79.61174
Mã Bưu Chính071350071352071353071354071355More

Bản đồ Zaruma

Bản đồ tương tác

Dân số Zaruma

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số5.9378.1689.65711.47812.148
Mật độ dân số524,8 / km²722 / km²853,7 / km²1.014,6 / km²1.073,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Zaruma từ 2000 đến 2015

Tăng 18.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Zaruma+93.3%+40.5%+18.9%
Provincia de El Oro+93.9%+40.8%+19.1%
Ecuador+131.1%+58.1%+27.9%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Zaruma

Tuổi trung vị: 28.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Zaruma28.8 yrs29 yrs28.6 yrs
Provincia de El Oro25.7 yrs25.8 yrs25.6 yrs
Ecuador25.1 yrs25.6 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Zaruma

Mật độ dân số: 1.074 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Zaruma12.14811,3 km²1.074 / km²
Provincia de El Oro652.4805.811,1 km²112 / km²
Ecuador15,8 million256.053,3 km²61,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Zaruma

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Zaruma

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Zaruma

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Zaruma37,867 tn3.12 tn3,347.3 tons/km²
Provincia de El Oro2,022,007 tn3.1 tn348 tons/km²
Ecuador43,886,500 tn2.77 tn171.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Zaruma
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)37,867 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người3.12 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,347.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtLow (2)
FloodHigh (9)
EarthquakeMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/29/193:15 AM4.184.2 km71,190 m35km SSE of Tumbes, Peruusgs.gov
10/29/1812:20 PM4.578.8 km58,160 m19km SE of Tumbes, Peruusgs.gov
3/3/187:09 PM4.395.3 km4,270 m12km NE of Balao, Ecuadorusgs.gov
2/27/183:40 AM4.790.6 km10,000 m5km NE of Balao, Ecuadorusgs.gov
12/7/172:37 AM4.476.7 km68,620 m25km W of Celica, Ecuadorusgs.gov
11/18/174:23 AM5.580.9 km35,000 m13km ESE of Balao, Ecuadorusgs.gov
6/25/173:03 AM4.397.1 km77,890 m12km SW of Macara, Ecuadorusgs.gov
6/5/1711:34 AM5.693 km49,000 m41km E of Papayal, Peruusgs.gov
12/12/1611:12 AM3.896.3 km36,690 m16km NE of Balao, Ecuadorusgs.gov
10/14/169:36 AM3.986.9 km8,580 m45km SSE of Tumbes, Peruusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.