Danh mục tại Loja

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà môi giới ô tôSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ bọc nội thất ô tôThợ cơ khíTiệm sửa vỏ xeTrạm xăngXưởng máy ô tôAluminium SupplierCông ty in lụa ép nhiệtCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng nội thất văn phòngCửa sổ nhômĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn cà phêĐại lý bán buôn đồ uống có cồnĐại lý bán buôn máy tínhĐại lý bán buôn vật liệu xây dựngDịch vụ in kỹ thuật sốĐồ thủ công mỹ nghệGps SupplierMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốMôi giới thực phẩm
Hiển thị 1-50 của 608

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Loja

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng858
Mua sắm55123 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị322
Giáo dục30652 years
Cửa hàng quần áo286
Quản lí đoàn thể278
Sửa chữa xe hơi240
Chỗ ở khác223
Quán cà phê193
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc176
Cửa hàng điện tử16315 years

Thông tin về Loja

Khu vực231.1 km²
Dân số199.704
Dân số nam95.792 (48.0%)
Dân số nữ103.912 (52.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+75.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+17.0%
Độ tuổi trung bình24.6 tuổi (Nam: 23.6, Nữ: 25.5)
GDP bình quân đầu người (PPP)$6.621 (2022)
Mã Vùng47, 7
Các vùng lân cậnCuenca, Ciudadela Zamora, CUARTO CENTENARIO, La Argelia, Barrio Yahuarcuna
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Ecuador
Vĩ độ & Kinh độ-3.99313, -79.20422
Mã Bưu Chính110101110102110103110104110150More

Bản đồ Loja

Bản đồ tương tác

Dân số Loja

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số113.989149.249170.726193.111199.704201.733202.333
Mật độ dân số493,2 / km²645,8 / km²738,7 / km²835,5 / km²864,1 / km²872,8 / km²875,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Loja từ 2000 đến 2020

Tăng 17% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Loja+75.2%+33.8%+17%
Provincia de Loja
Ecuador
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Loja

Tuổi trung vị: 24.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Loja24.6 yrs25.5 yrs23.6 yrs
Provincia de Loja24.6 yrs25.5 yrs23.7 yrs
Ecuador25.1 yrs25.6 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Loja

Mật độ dân số: 864 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Loja199.704231,1 km²864 / km²
Provincia de Loja487.29711.095 km²43,9 / km²
Ecuador15,8 million256.053,3 km²61,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Loja

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Loja

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Loja

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Loja

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Loja

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$3.208$3.540$4.822$6.804$7.459$8.394$6.564$6.621
Tổng GDP$501,1 Tr$584,7 Tr$823 Tr$1,2 T$1,4 T$1,6 T$1,3 T$1,3 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Loja

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Loja562,936 tn2.82 tn2,435.6 tons/km²
Provincia de Loja1,379,443 tn2.83 tn124.3 tons/km²
Ecuador43,886,500 tn2.77 tn171.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Loja
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)562,936 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.82 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,435.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2)
Lũ lụtCao (9)
Động đấtTrung bình (7)
Sạt lởTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/22/164:52 AM484.8 km94,100 m15km SSE of Pasaje, Ecuadorusgs.gov
10/4/153:56 PM4.683.4 km57,700 m33km WSW of Pinas, Ecuadorusgs.gov
3/6/142:31 AM3.681.7 km65,000 m15km N of Ayabaca, Peruusgs.gov
2/27/133:56 PM4.579.5 km93,900 m18km SW of Gualaquiza, Ecuadorusgs.gov
9/2/113:46 AM4.971.3 km85,900 mnear the coast of Ecuadorusgs.gov
4/20/1110:27 PM4.732.5 km103,300 mnear the coast of Ecuadorusgs.gov
12/12/088:26 PM4.536.7 km99,900 mnear the coast of Ecuadorusgs.gov
10/10/082:20 AM4.353.1 km58,400 mnear the coast of Ecuadorusgs.gov
12/25/074:31 AM482.6 km81,500 mnear the coast of Ecuadorusgs.gov
9/26/074:43 AM5.98.3 km99,800 mnear the coast of Ecuadorusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.