Danh mục tại Machala
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Machala
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 393 | 4.3 |
| Nhà hàng | 200 | 4.3 |
| Sức khoẻ và y tế | 93 | 4.2 |
| Giáo dục | 83 | 4.2 |
| Quản lí công chúng | 56 | 4.2 |
| Chỗ ở khác | 55 | 4.1 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 55 | 4.1 |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 50 | 4.4 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 46 | 4 |
| Tôn giáo | 46 | 4.3 |
| Bệnh viện | 44 | 4.1 |
| Cửa hàng điện tử | 42 | 4.2 |
| Nhà thờ | 41 | 4.3 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 39 | 4.2 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 38 | 4.3 |
| Sửa chữa xe hơi | 38 | 4.4 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 36 | 4 |
| Công Ty Tín Dụng | 35 | 4 |
| Ngân hàng | 33 | 4 |
| Nhà hàng hải sản | 31 | 4.3 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 27 | 3.8 |
| Hãng Du Lịch | 24 | 4.1 |
| Xây dựng các tòa nhà | 24 | 4.3 |
Thông tin về Machala
| Khu vực | 98.9 km² |
| Dân số | 269.925 |
| Dân số nam | 134.793 (49.9%) |
| Dân số nữ | 135.132 (50.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +101.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +25.1% |
| Độ tuổi trung bình | 26.1 tuổi (Nam: 25.8, Nữ: 26.3) |
| Mã Vùng | 7 |
| Các vùng lân cận | Parroquia Providencia, Parroquia Machala, Parroquia Jubones, Puerto Bolívar, Parroquia 9 de Mayo |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Ecuador |
| Vĩ độ & Kinh độ | -3.25861, -79.96053 |
| Mã Bưu Chính | 070150, 070152, 070204, 070212, 070217, More |
Bản đồ Machala
Bản đồ tương tác
Dân số Machala
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 134.143 | 184.553 | 215.690 | 254.848 | 269.925 |
| Mật độ dân số | 1.355,8 / km² | 1.865,3 / km² | 2.180,1 / km² | 2.575,8 / km² | 2.728,2 / km² |
Thay đổi dân số Machala từ 2000 đến 2015
Tăng 18.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Machala | +90% | +38.1% | +18.2% |
| Provincia de El Oro | +93.9% | +40.8% | +19.1% |
| Ecuador | +131.1% | +58.1% | +27.9% |
Tuổi trung vị của Machala
Tuổi trung vị: 26.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Machala | 26.1 yrs | 26.3 yrs | 25.8 yrs |
| Provincia de El Oro | 25.7 yrs | 25.8 yrs | 25.6 yrs |
| Ecuador | 25.1 yrs | 25.6 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Machala
Mật độ dân số: 2.728 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Machala | 269.925 | 98,9 km² | 2.728 / km² |
| Provincia de El Oro | 652.480 | 5.811,1 km² | 112 / km² |
| Ecuador | 15,8 million | 256.053,3 km² | 61,9 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Machala
Dân số ước tính từ 1850 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Machala
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Machala
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Machala
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Machala
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Machala | 761,318 tn | 2.82 tn | 7,694.9 tons/km² |
| Provincia de El Oro | 2,022,007 tn | 3.1 tn | 348 tons/km² |
| Ecuador | 43,886,500 tn | 2.77 tn | 171.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 761,318 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.82 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 7,694.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (3.8) |
| Flood | High (9) |
| Earthquake | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/29/19 | 3:15 AM | 4.1 | 80.1 km | 71,190 m | 35km SSE of Tumbes, Peru | usgs.gov |
| 4/22/19 | 1:04 AM | 4.8 | 53.2 km | 38,190 m | 30km NW of Zarumilla, Peru | usgs.gov |
| 2/14/19 | 1:42 PM | 4.7 | 59 km | 46,920 m | 42km N of Tumbes, Peru | usgs.gov |
| 10/29/18 | 12:20 PM | 4.5 | 62.8 km | 58,160 m | 19km SE of Tumbes, Peru | usgs.gov |
| 7/9/18 | 6:14 PM | 4.6 | 64.5 km | 49,530 m | 25km N of Balao, Ecuador | usgs.gov |
| 3/3/18 | 7:09 PM | 4.3 | 52.5 km | 4,270 m | 12km NE of Balao, Ecuador | usgs.gov |
| 2/27/18 | 2:20 PM | 4.5 | 54 km | 3,170 m | 13km NNE of Balao, Ecuador | usgs.gov |
| 2/27/18 | 3:40 AM | 4.7 | 45.7 km | 10,000 m | 5km NE of Balao, Ecuador | usgs.gov |
| 11/18/17 | 4:23 AM | 5.5 | 42.9 km | 35,000 m | 13km ESE of Balao, Ecuador | usgs.gov |
| 1/30/17 | 4:56 AM | 4.2 | 75.3 km | 50,820 m | 19km SE of Naranjal, Ecuador | usgs.gov |
Machala
Machala là một thành phố của Ecuador. Thành phố Machala là tỉnh lỵ tỉnh El Oro. Dân số thành phố Machala theo điều tra năm 2010 là 240.000 người. Đây là thành phố lớn thứ 5 theo dân số của Ecuador. Machala là một thành phố ở phía tây nam Ecuador, và nằm gần Vị..
Trang Wikipedia về Machala
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


