Danh mục tại Quito

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng bộ tản nhiệtCửa hàng hóa chất ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng thiết bị giảm chấn ô tôCửa hàng xe máyĐại lý động cơ dieselĐại lý máy móc xây dựngĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe ATVĐại lý xe ChevroletĐại lý xe CitroenĐại lý xe cũĐại lý xe đạp máyĐại lý xe điệnĐại lý xe DS AutomobilesĐại lý xe FordĐại lý xe GMCĐại lý xe HyundaiĐại lý xe KiaĐại lý xe máy điệnĐại lý xe MazdaĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe NissanĐại lý xe PeugeotĐại lý xe RenaultĐại lý xe Smart
Hiển thị 1-50 của 2386

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Quito

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng13,79221 years
Mua sắm8,75024 years
Quản lí đoàn thể5,93125 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị5,17415 years
Sửa chữa xe hơi4,71324 years
Cửa hàng quần áo4,51824 years
Giáo dục3,82031 years
Thẩm mỹ viện3,24815 years
Căn hộ2,863
Chỗ ở khác2,80220 years

Thông tin về Quito

Khu vực295.9 km²
Dân số1.968.794
Dân số nam952.856 (48.4%)
Dân số nữ1.015.938 (51.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+186.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+45.1%
Độ tuổi trung bình27.3 tuổi (Nam: 26.4, Nữ: 28.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$16.317 (2022)
Mã Vùng2, 22
Các vùng lân cậnMariscal Sucre, Rumipamba, Jipijapa, La Carolina, Iñaquito
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Ecuador
Vĩ độ & Kinh độ-0.22985, -78.52495
Mã Bưu Chính170103170104170106170107170109More

Bản đồ Quito

Bản đồ tương tác

Dân số Quito

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số686.5641.062.1271.356.4141.810.9491.968.7942.098.4612.248.948
Mật độ dân số2.320 / km²3.589 / km²4.583,4 / km²6.119,4 / km²6.652,7 / km²7.090,9 / km²7.599,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Quito từ 2000 đến 2020

Tăng 45.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Quito+186.8%+85.4%+45.1%
Provincia de Pichincha
Ecuador
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Quito

Tuổi trung vị: 27.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Quito27.3 yrs28.1 yrs26.4 yrs
Provincia de Pichincha26.7 yrs27.4 yrs25.9 yrs
Ecuador25.1 yrs25.6 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Quito

Mật độ dân số: 6.653 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Quito2 million295,9 km²6.653 / km²
Provincia de Pichincha2,9 million9.537 km²306 / km²
Ecuador15,8 million256.053,3 km²61,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Quito

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Quito

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Quito

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Quito

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Quito

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$10.271$10.983$10.077$12.106$15.770$18.738$15.533$16.317
Tổng GDP$5,8 T$7 T$7,2 T$9,6 T$13,9 T$17,9 T$16,2 T$17,5 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Quito

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Quito8,448,355 tn4.29 tn28,547.8 tons/km²
Provincia de Pichincha13,145,274 tn4.51 tn1,378.3 tons/km²
Ecuador43,886,500 tn2.77 tn171.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Quito
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)8,448,355 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.29 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)28,547.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (8)
Lũ lụtCao (9)
Động đấtCao (8.8)
Sạt lởCao (10)
Núi lửaCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
  6. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/15/189:11 PM4.968 km57,250 m66km W of Otavalo, Ecuadorusgs.gov
9/20/185:54 PM4.392.5 km83,860 m17km NNE of La Mana, Ecuadorusgs.gov
6/3/181:51 AM3.513.7 km22,280 m13km NE of Quito, Ecuadorusgs.gov
5/22/181:36 PM581.1 km33,370 m28km NW of Cotacachi, Ecuadorusgs.gov
4/3/181:15 AM4.34.5 km5,000 m4km N of Quito, Ecuadorusgs.gov
10/23/179:40 AM3.590.7 km10,000 m26km NW of Santo Domingo de los Colorados, Ecuadorusgs.gov
5/25/178:43 AM3.68.6 km10,000 m8km NE of Quito, Ecuadorusgs.gov
9/5/1612:22 AM4.723.8 km10,000 m23km ENE of Quito, Ecuadorusgs.gov
8/9/164:23 AM4.423.4 km9,130 m22km NE of Sangolqui, Ecuadorusgs.gov
1/1/165:15 PM4.883.1 km27,100 m59km WNW of Cotacachi, Ecuadorusgs.gov

Quito

Quito, tên chính thức là San Francisco de Quito, là thủ đô của nước Ecuador nằm ở phía tây bắc khu vực Nam Mỹ. Đây đồng thời là thủ phủ của tỉnh Pichincha và là thành phố đông dân thứ hai tại Ecuador, sau Guayaquil. Dân số thành phố ước tính đạt khoảng 2,2 tri..

Trang Wikipedia về Quito
Hình ảnh về Quito

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.