Danh mục tại Quito
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Quito
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 13,792 | 21 years |
| Mua sắm | 8,750 | 24 years |
| Quản lí đoàn thể | 5,931 | 25 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 5,174 | 15 years |
| Sửa chữa xe hơi | 4,713 | 24 years |
| Cửa hàng quần áo | 4,518 | 24 years |
| Giáo dục | 3,820 | 31 years |
| Thẩm mỹ viện | 3,248 | 15 years |
| Căn hộ | 2,863 | — |
| Chỗ ở khác | 2,802 | 20 years |
Thông tin về Quito
| Khu vực | 295.9 km² |
| Dân số | 1.968.794 |
| Dân số nam | 952.856 (48.4%) |
| Dân số nữ | 1.015.938 (51.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +186.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +45.1% |
| Độ tuổi trung bình | 27.3 tuổi (Nam: 26.4, Nữ: 28.1) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $16.317 (2022) |
| Mã Vùng | 2, 22 |
| Các vùng lân cận | Mariscal Sucre, Rumipamba, Jipijapa, La Carolina, Iñaquito |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Ecuador |
| Vĩ độ & Kinh độ | -0.22985, -78.52495 |
| Mã Bưu Chính | 170103, 170104, 170106, 170107, 170109, More |
Bản đồ Quito
Bản đồ tương tác
Dân số Quito
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 686.564 | 1.062.127 | 1.356.414 | 1.810.949 | 1.968.794 | 2.098.461 | 2.248.948 |
| Mật độ dân số | 2.320 / km² | 3.589 / km² | 4.583,4 / km² | 6.119,4 / km² | 6.652,7 / km² | 7.090,9 / km² | 7.599,4 / km² |
Thay đổi dân số Quito từ 2000 đến 2020
Tăng 45.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Quito | +186.8% | +85.4% | +45.1% |
| Provincia de Pichincha | — | — | — |
| Ecuador | — | — | — |
Tuổi trung vị của Quito
Tuổi trung vị: 27.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Quito | 27.3 yrs | 28.1 yrs | 26.4 yrs |
| Provincia de Pichincha | 26.7 yrs | 27.4 yrs | 25.9 yrs |
| Ecuador | 25.1 yrs | 25.6 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Quito
Mật độ dân số: 6.653 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Quito | 2 million | 295,9 km² | 6.653 / km² |
| Provincia de Pichincha | 2,9 million | 9.537 km² | 306 / km² |
| Ecuador | 15,8 million | 256.053,3 km² | 61,9 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Quito
Dân số ước tính từ 1870 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Quito
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Quito
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Quito
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Quito
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $10.271 | $10.983 | $10.077 | $12.106 | $15.770 | $18.738 | $15.533 | $16.317 |
| Tổng GDP | $5,8 T | $7 T | $7,2 T | $9,6 T | $13,9 T | $17,9 T | $16,2 T | $17,5 T |
Phát thải CO2 của Quito
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Quito | 8,448,355 tn | 4.29 tn | 28,547.8 tons/km² |
| Provincia de Pichincha | 13,145,274 tn | 4.51 tn | 1,378.3 tons/km² |
| Ecuador | 43,886,500 tn | 2.77 tn | 171.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 8,448,355 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.29 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 28,547.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (8) |
| Lũ lụt | Cao (9) |
| Động đất | Cao (8.8) |
| Sạt lở | Cao (10) |
| Núi lửa | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/15/18 | 9:11 PM | 4.9 | 68 km | 57,250 m | 66km W of Otavalo, Ecuador | usgs.gov |
| 9/20/18 | 5:54 PM | 4.3 | 92.5 km | 83,860 m | 17km NNE of La Mana, Ecuador | usgs.gov |
| 6/3/18 | 1:51 AM | 3.5 | 13.7 km | 22,280 m | 13km NE of Quito, Ecuador | usgs.gov |
| 5/22/18 | 1:36 PM | 5 | 81.1 km | 33,370 m | 28km NW of Cotacachi, Ecuador | usgs.gov |
| 4/3/18 | 1:15 AM | 4.3 | 4.5 km | 5,000 m | 4km N of Quito, Ecuador | usgs.gov |
| 10/23/17 | 9:40 AM | 3.5 | 90.7 km | 10,000 m | 26km NW of Santo Domingo de los Colorados, Ecuador | usgs.gov |
| 5/25/17 | 8:43 AM | 3.6 | 8.6 km | 10,000 m | 8km NE of Quito, Ecuador | usgs.gov |
| 9/5/16 | 12:22 AM | 4.7 | 23.8 km | 10,000 m | 23km ENE of Quito, Ecuador | usgs.gov |
| 8/9/16 | 4:23 AM | 4.4 | 23.4 km | 9,130 m | 22km NE of Sangolqui, Ecuador | usgs.gov |
| 1/1/16 | 5:15 PM | 4.8 | 83.1 km | 27,100 m | 59km WNW of Cotacachi, Ecuador | usgs.gov |
Quito
Quito, tên chính thức là San Francisco de Quito, là thủ đô của nước Ecuador nằm ở phía tây bắc khu vực Nam Mỹ. Đây đồng thời là thủ phủ của tỉnh Pichincha và là thành phố đông dân thứ hai tại Ecuador, sau Guayaquil. Dân số thành phố ước tính đạt khoảng 2,2 tri..
Trang Wikipedia về Quito
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

