Danh mục tại Latacunga

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuRửa xe tự phục vụSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa vỏ xeTrạm xăngXưởng máy ô tôCửa hàng bán buôn hoaCửa hàng bán gỗCửa sổ nhômĐại lí bán sỉDịch vụ in 3DDịch vụ in kỹ thuật sốĐồ thủ công mỹ nghệMáy in công nghiệpNghệ nhân sô-cô-laNhà bán buôn vải vócNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp linh kiện điện tửNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp phụ tùng đồ gia dụngNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp sản phẩm nhựaNhà cung cấp sản phẩm tẩy rửaNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà máy dệtNhà phân phối biaNhà sản xuất cửaNhà sản xuất đồ nội thấtNhà sản xuất đồ thể thaoNhà sản xuất quần áo và vảiNhà sản xuất thực phẩmNuôi trồngSản xuất nông nghiệp
Hiển thị 1-50 của 394

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Latacunga

Thông tin về Latacunga

Khu vực190.7 km²
Dân số113.671
Dân số nam54.485 (47.9%)
Dân số nữ59.186 (52.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+127.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+30.7%
Độ tuổi trung bình25.7 tuổi (Nam: 24.5, Nữ: 26.9)
GDP bình quân đầu người (PPP)$8.203 (2022)
Mã Vùng3
Các vùng lân cậnMulaló, La Magdalena, San Bartolo, EL Bosque, Nuevo Milagro
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Ecuador
Vĩ độ & Kinh độ-0.93521, -78.61554
Mã Bưu Chính050101050102050103050150050151More

Bản đồ Latacunga

Bản đồ tương tác

Dân số Latacunga

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số49.88571.48386.980107.533113.671117.910121.229
Mật độ dân số261,6 / km²374,9 / km²456,1 / km²563,9 / km²596,1 / km²618,3 / km²635,7 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Latacunga từ 2000 đến 2020

Tăng 30.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Latacunga+127.9%+59%+30.7%
Cotopaxi (tỉnh Ecuador)
Ecuador
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Latacunga

Tuổi trung vị: 25.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Latacunga25.7 yrs26.9 yrs24.5 yrs
Cotopaxi (tỉnh Ecuador)23.6 yrs24.6 yrs22.6 yrs
Ecuador25.1 yrs25.6 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Latacunga

Mật độ dân số: 596 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Latacunga113.671190,7 km²596 / km²
Cotopaxi (tỉnh Ecuador)462.9486.017,1 km²76,9 / km²
Ecuador15,8 million256.053,3 km²61,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Latacunga

Dân số ước tính từ 1770 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Latacunga

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Latacunga

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$4.615$4.733$6.963$11.877$8.409$8.629$7.975$8.203
Tổng GDP$361,3 Tr$428 Tr$688,5 Tr$885,7 Tr$948,8 Tr$1,1 T$1 T$1,1 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Latacunga

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Latacunga286,744 tn2.52 tn1,503.7 tons/km²
Cotopaxi (tỉnh Ecuador)1,176,001 tn2.54 tn195.4 tons/km²
Ecuador43,886,500 tn2.77 tn171.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Latacunga
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)286,744 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.52 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,503.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (8)
Lũ lụtCao (9)
Động đấtCao (9)
Sạt lởCao (9)
Núi lửaCao (10)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
  6. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/20/185:54 PM4.359.1 km83,860 m17km NNE of La Mana, Ecuadorusgs.gov
9/13/188:20 AM3.159.8 km10,000 m7km E of Banos, Ecuadorusgs.gov
6/3/181:51 AM3.589.6 km22,280 m13km NE of Quito, Ecuadorusgs.gov
4/3/181:15 AM4.383.1 km5,000 m4km N of Quito, Ecuadorusgs.gov
2/19/181:09 AM4.245.6 km125,450 m16km WSW of Ambato, Ecuadorusgs.gov
5/25/178:43 AM3.686.3 km10,000 m8km NE of Quito, Ecuadorusgs.gov
8/9/164:23 AM4.489.3 km9,130 m22km NE of Sangolqui, Ecuadorusgs.gov
10/19/146:48 AM4.285.1 km170,980 m12km N of Puyo, Ecuadorusgs.gov
6/12/137:58 PM4.846.2 km123,800 m24km WSW of Ambato, Ecuadorusgs.gov
6/18/121:34 PM4.912.1 km35,000 mEcuadorusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.