Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở El Chaco

Thông tin về El Chaco

Khu vực58.4 km²
Dân số6.776
Dân số nam3.420 (50.5%)
Dân số nữ3.356 (49.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+797.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+124.3%
Độ tuổi trung bình22.6 tuổi (Nam: 23, Nữ: 22.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$5.032 (2022)
Mã Vùng6
Các vùng lân cậnMariscal Sucre
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Ecuador
Vĩ độ & Kinh độ-0.33822, -77.81018
Mã Bưu Chính150450150451150452150453150454More

Bản đồ El Chaco

Bản đồ tương tác

Dân số El Chaco

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số7551.7763.0216.1666.7768.1339.734
Mật độ dân số12,9 / km²30,4 / km²51,7 / km²105,5 / km²116 / km²139,2 / km²166,6 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số El Chaco từ 2000 đến 2020

Tăng 124.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
El Chaco+797.5%+281.5%+124.3%
Provincia de Napo
Ecuador
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của El Chaco

Tuổi trung vị: 22.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
El Chaco22.6 yrs22.3 yrs23 yrs
Provincia de Napo26.7 yrs27.6 yrs25.7 yrs
Ecuador25.1 yrs25.6 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của El Chaco

Mật độ dân số: 116 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
El Chaco6.77658,4 km²116 / km²
Provincia de Napo536.1213.381,2 km²159 / km²
Ecuador15,8 million256.053,3 km²61,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của El Chaco

Dân số ước tính từ 1940 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của El Chaco

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$6.222$2.134$4.511$6.083$4.974$5.689$5.532$5.032
Tổng GDP$1,9 Tr$829 N$2,2 Tr$3,7 Tr$3,9 Tr$5,5 Tr$6,6 Tr$6,5 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của El Chaco

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
El Chaco17,383 tn2.57 tn297.5 tons/km²
Provincia de Napo1,599,558 tn2.98 tn473.1 tons/km²
Ecuador43,886,500 tn2.77 tn171.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của El Chaco
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)17,383 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.57 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)297.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (8)
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtCao (7.2)
Sạt lởTrung bình (7)
Núi lửaCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
  6. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/3/181:51 AM3.572.7 km22,280 m13km NE of Quito, Ecuadorusgs.gov
4/3/181:15 AM4.380.9 km5,000 m4km N of Quito, Ecuadorusgs.gov
1/25/183:02 PM4.561.5 km10,000 m30km SE of Pimampiro, Ecuadorusgs.gov
5/25/178:43 AM3.676.9 km10,000 m8km NE of Quito, Ecuadorusgs.gov
9/5/1612:22 AM4.761.2 km10,000 m23km ENE of Quito, Ecuadorusgs.gov
8/9/164:23 AM4.459.3 km9,130 m22km NE of Sangolqui, Ecuadorusgs.gov
3/27/159:59 PM5.598.7 km195,030 m35km SE of Tena, Ecuadorusgs.gov
12/21/145:40 PM4.911.7 km10,000 m45km SSE of Cayambe, Ecuadorusgs.gov
10/20/148:28 PM4.595.7 km10,000 m10km S of El Angel, Ecuadorusgs.gov
8/17/144:30 PM4.279 km10,000 m28km NNE of Quito, Ecuadorusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.