Doanh nghiệp tại Zierenberg

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 14,1%
 Mua sắm: 14%
 Công nghiệp: 11,4%
 Các dịch vụ tịa nhà: 8,2%
 Y học: 7,9%
 Nhà hàng: 6,9%
 Khách sạn & Du lịch: 5,2%
 Khác: 32,4%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi64.32,3
Trạm xăng54.11,9
Thẩm mỹ viện124.54,5
Tiệm cắt tóc104.43,8
Công Ty Tín Dụng85.03,0
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị54.21,9
Bất Động Sản64.52,3
Lắp đặt điện144.75,3
Ngành xây dựng khác94.13,4
Nhà Thầu Chính144.55,3
Sơn và sơn nhà thầu74.02,6
Tủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu Sửa51,9
Chỗ ở khác84.23,0
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại65.02,3
Sức khoẻ và y tế344.312,8
Thuốc Thay Thế104.23,8
Dịch vụ xây dựng công nghệ64.92,3
Pháp lí và tài chính85.03,0
Quản lí đoàn thể65.02,3
Quảng Cáo và Tiếp Thị55.01,9
Khu vực Zierenberg, Hessen1,8 km²
Dân số2663
Dân số nam1295 (48,6%)
Dân số nữ1368 (51,4%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -15%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -8,7%
Độ tuổi trung bình47,1
Độ tuổi trung bình của nam giới46,2
Độ tuổi trung bình của nữ giới48
Mã Vùng5606
Các vùng lân cậnBurghasungen, Heilerbach, Oberelsungen, Oelshausen
Giờ địa phươngChủ Nhật 19:00
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ51.36948° / 9.30164°
Mã Bưu Chính34289

Zierenberg, Hessen - Bản đồ

Dân số Zierenberg, Hessen

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số3134290329162663
Mật độ dân số1741 / km²1612 / km²1619 / km²1479 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Zierenberg từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 8,7% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Zierenberg, Hessen-15%-8,3%-8,7%
Hessen+9%+5,7%+0,4%
Đức+2,6%+2,2%-1,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Zierenberg, Hessen

Độ tuổi trung bình: 47,1 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Zierenberg, Hessen47,1 năm48 năm46,2 năm
Hessen44,2 năm45,1 năm43,3 năm
Đức44,8 năm46 năm43,6 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Zierenberg, Hessen

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5504696
5-95755112
10-147265138
15-197671147
20-246862131
25-296059120
30-346066126
35-397177148
40-44107111219
45-49118119238
50-54107107214
55-599495190
60-649094185
65-697577153
70-748894183
75-795166117
80-84335185
85 cộng195170
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Zierenberg, Hessen

Mật độ dân số: 1479 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Zierenberg, Hessen26631,8 km²1479 / km²
Hessen6,0 triệu21.118,3 km²286,0 / km²
Đức80,7 triệu358.179,8 km²225,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Zierenberg, Hessen

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở Zierenberg
 Oberelsungen: 37,4%
 Burghasungen: 28,2%
 Oelshausen: 21,5%
 Khác: 12,9%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Zierenberg, Hessen

 Không tốn kém: 50%
 Vừa phải: 25%
 Đắt: 25%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Zierenberg, Hessen

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Zierenberg, Hessen26.989 tn10,1 tn14.994 tn/km²
Hessen61.074.997 tn10,1 tn2.892 tn/km²
Đức755.339.039 tn9,36 tn2.108 tn/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Zierenberg, Hessen

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)26.989 tn
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201310,1 tn
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)14.994 tn/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
21/09/200521:003,283,7 km10.000 mGermanyusgs.gov
13/03/198905:025,484,3 km1.000 mGermanyusgs.gov
01/07/198320:183,687,5 km10.000 mGermanyusgs.gov
29/01/198215:033,483,7 km10.000 mGermanyusgs.gov
12/10/198018:093,179 km10.000 mGermanyusgs.gov
23/06/197506:175,394,9 km33.000 mGermanyusgs.gov
07/07/195822:025,389,5 km15.000 mGermanyusgs.gov
22/02/195312:165,469,3 km10.000 mGermanyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.