Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Wees
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 41 | 4.4 |
| Bán lẻ vải | 11 | — |
Thông tin về Wees
| Khu vực | 0.9 km² |
| Dân số | 1.336 |
| Dân số nam | 657 (49.2%) |
| Dân số nữ | 679 (50.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -3.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -5.2% |
| Độ tuổi trung bình | 43.8 tuổi (Nam: 42.3, Nữ: 45.4) |
| Mã Vùng | 4631 |
| Các vùng lân cận | Mürwik, Oxbüll, Ulstrup |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 54.81667, 9.51667 |
| Mã Bưu Chính | 24999 |
Bản đồ Wees
Bản đồ tương tác
Dân số Wees
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.389 | 1.355 | 1.410 | 1.333 | 1.336 |
| Mật độ dân số | 1.587,4 / km² | 1.548,6 / km² | 1.611,4 / km² | 1.523,4 / km² | 1.526,9 / km² |
Thay đổi dân số Wees từ 2000 đến 2015
Giảm 5.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Wees | -4% | -1.6% | -5.5% |
| Schleswig-Holstein | +14.9% | +9.1% | +2.3% |
| Đức | +2.6% | +2.2% | -1.5% |
Tuổi trung vị của Wees
Tuổi trung vị: 43.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Wees | 43.8 yrs | 45.4 yrs | 42.3 yrs |
| Schleswig-Holstein | 45.3 yrs | 46.3 yrs | 44.3 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Wees
Mật độ dân số: 1.527 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Wees | 1.336 | 0,875 km² | 1.527 / km² |
| Schleswig-Holstein | 2,8 million | 15.915,1 km² | 177 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Wees
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Wees
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Wees
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Wees
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Wees
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Wees | 12,700 tn | 9.51 tn | 14,514.2 tons/km² |
| Schleswig-Holstein | 27,326,926 tn | 9.68 tn | 1,717 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 12,700 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.51 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 14,514.2 tons/km² |
Wees
Wees (tiếng Đan Mạch: Ves) là một đô thị thuộc huyện Schleswig-Flensburg, trong bang Schleswig-Holstein, nước Đức. Đô thị Wees có diện tích 12,74 kilômét vuông, dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 2322 người.
Trang Wikipedia về WeesVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


