Danh mục tại Satrup
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Satrup
Thông tin về Satrup
| Khu vực | 1.5 km² |
| Dân số | 1.669 |
| Dân số nam | 808 (48.4%) |
| Dân số nữ | 861 (51.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -31.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -30.2% |
| Độ tuổi trung bình | 45.5 tuổi (Nam: 44.6, Nữ: 46.4) |
| Mã Vùng | 4633 |
| Các vùng lân cận | Satrup, Esmark, Rehberg, Sorgenfrei, Esmarksüderfeld |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 54.69237, 9.60549 |
| Mã Bưu Chính | 24986 |
Bản đồ Satrup
Bản đồ tương tác
Dân số Satrup
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.449 | 2.348 | 2.391 | 2.208 | 1.669 | 1.579 | 1.526 |
| Mật độ dân số | 1.632,7 / km² | 1.565,3 / km² | 1.594 / km² | 1.472 / km² | 1.112,7 / km² | 1.052,7 / km² | 1.017,3 / km² |
Thay đổi dân số Satrup từ 2000 đến 2020
Giảm 30.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Satrup | -31.8% | -28.9% | -30.2% |
| Schleswig-Holstein | — | — | — |
| Đức | — | — | — |
Tuổi trung vị của Satrup
Tuổi trung vị: 45.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Satrup | 45.5 yrs | 46.4 yrs | 44.6 yrs |
| Schleswig-Holstein | 45.3 yrs | 46.3 yrs | 44.3 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Satrup
Mật độ dân số: 1.113 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Satrup | 1.669 | 1,5 km² | 1.113 / km² |
| Schleswig-Holstein | 2,8 million | 15.915,1 km² | 177 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Satrup
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Satrup
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Satrup
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Satrup | 15,865 tn | 9.51 tn | 10,576.9 tons/km² |
| Schleswig-Holstein | 27,326,926 tn | 9.68 tn | 1,717 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 15,865 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.51 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 10,576.9 tons/km² |
Satrup
Satrup là một đô thị thuộc huyện Schleswig-Flensburg, trong bang Schleswig-Holstein, nước Đức. Đô thị Satrup có diện tích 23,99 kilômét vuông, dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 3578 người. Đô thị này có cự ly khoảng 20 km về phía bắc của Schleswig, và 1..
Trang Wikipedia về Satrup
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


